1
00:00:18,226 --> 00:00:21,354
&lrm;CHẲNG MẤY AI CÓ ÓC TƯỞNG TƯỢNG
&lrm;ĐỐI VỚI HIỆN THỰC.

2
00:00:29,446 --> 00:00:32,907
&lrm;NETFLIX GIỚI THIỆU

3
00:01:30,381 --> 00:01:32,175
&lrm;PHẢN ĐỐI QUÂN DỊCH

4
00:01:37,722 --> 00:01:39,682
&lrm;Sao cậu lại đưa tớ đến
&lrm;quán rượu của sinh viên?

5
00:01:40,308 --> 00:01:41,392
&lrm;Tớ thấy mình vô hình ở đây.

6
00:01:41,476 --> 00:01:44,187
&lrm;Vì đã đến lúc cậu buông bỏ
&lrm;gã vô dụng cậu đã sống cùng đi.

7
00:01:44,312 --> 00:01:45,855
&lrm;Chẳng có gã nào muốn cặp kè

8
00:01:45,939 --> 00:01:48,024
&lrm;với một người mẹ đơn thân
&lrm;làm nghề thư kí đâu.

9
00:01:48,149 --> 00:01:50,777
&lrm;Đêm nay, cậu không phải người mẹ đơn thân,

10
00:01:50,860 --> 00:01:51,986
&lrm;cậu là người độc thân.

11
00:01:52,153 --> 00:01:53,655
&lrm;Cậu không phải thư kí,

12
00:01:54,155 --> 00:01:55,698
&lrm;cậu có một thư kí.

13
00:01:56,199 --> 00:01:57,033
&lrm;Và...

14
00:01:57,117 --> 00:01:58,368
&lrm;làm sao cậu có thể vô hình

15
00:01:58,451 --> 00:02:00,829
&lrm;khi anh chàng ấy cứ luôn
&lrm;chằm chằm nhìn cậu cả đêm?

16
00:02:10,880 --> 00:02:12,715
&lrm;Chiếc nhẫn đẹp đấy.

17
00:02:16,469 --> 00:02:18,221
&lrm;Tôi không đến đây để báo tin, Ted.

18
00:02:28,148 --> 00:02:29,607
&lrm;Đây là đồng 25 cuối của tôi.

19
00:02:30,441 --> 00:02:31,568
&lrm;Nên sử dụng cho đáng.

20
00:02:36,072 --> 00:02:37,824
&lrm;Tôi chưa từng thấy cô ở đây.

21
00:02:38,741 --> 00:02:40,952
&lrm;Đây là lần đầu tiên tôi đi chơi
&lrm;sau khi dọn đến Seattle.

22
00:02:41,744 --> 00:02:43,413
&lrm;<i>Anh nhớ cái đêm anh và tôi gặp nhau không?</i>

23
00:02:44,789 --> 00:02:45,623
&lrm;<i>Có.</i>

24
00:02:48,042 --> 00:02:50,628
&lrm;<i>Anh đã yêu em ngay từ</i>
&lrm;<i>khoảnh khắc nhìn thấy em.</i>

25
00:03:06,936 --> 00:03:09,022
&lrm;Tôi cùng cô ra khỏi đây nhé?

26
00:03:09,230 --> 00:03:10,648
&lrm;Tôi còn chẳng biết tên anh.

27
00:03:23,161 --> 00:03:25,413
&lrm;Cảm ơn anh lần nữa vì đã đưa em về.

28
00:03:25,496 --> 00:03:26,956
&lrm;Không có chi. Anh vui lắm.

29
00:03:28,416 --> 00:03:29,876
&lrm;Đây là...

30
00:03:30,043 --> 00:03:31,044
&lrm;nơi em sống.

31
00:03:31,169 --> 00:03:32,212
&lrm;Ừ.

32
00:03:37,133 --> 00:03:38,968
&lrm;Chắc anh nên đi thôi.

33
00:03:42,680 --> 00:03:43,890
&lrm;Xin lỗi, đã muộn rồi

34
00:03:43,973 --> 00:03:45,475
&lrm;và ngày mai em phải đi học.

35
00:03:46,017 --> 00:03:47,477
&lrm;Ted, đây là Rachel...

36
00:03:48,436 --> 00:03:49,270
&lrm;người giữ trẻ.

37
00:03:50,438 --> 00:03:51,814
&lrm;Chị trả tiền cho em sau cũng được.

38
00:03:53,358 --> 00:03:54,275
&lrm;Tạm biệt.

39
00:03:56,736 --> 00:03:58,488
&lrm;Em cũng hiểu nếu anh muốn đi.

40
00:04:01,616 --> 00:04:03,243
&lrm;Sao anh lại muốn thế cơ chứ?

41
00:04:09,999 --> 00:04:10,917
&lrm;Anh vào đi.

42
00:04:25,223 --> 00:04:26,975
&lrm;Anh có chắc anh không muốn bỏ chạy chứ?

43
00:04:55,253 --> 00:04:56,379
&lrm;Em thật sự mệt lắm.

44
00:04:57,797 --> 00:04:59,090
&lrm;Em muốn nghỉ ngơi chứ?

45
00:05:02,885 --> 00:05:04,262
&lrm;Nào. Nghỉ ngơi cái đã.

46
00:05:41,174 --> 00:05:42,008
&lrm;Chào em!

47
00:05:43,259 --> 00:05:44,218
&lrm;Chào anh!

48
00:05:44,344 --> 00:05:45,386
&lrm;Cà phê không?

49
00:05:47,597 --> 00:05:48,431
&lrm;Vâng.

50
00:05:51,351 --> 00:05:52,185
&lrm;Của em đây.

51
00:05:56,689 --> 00:05:57,690
&lrm;Chào con.

52
00:05:59,650 --> 00:06:01,194
&lrm;Lúc em ngủ trông xinh quá.

53
00:06:01,861 --> 00:06:03,863
&lrm;Chỉ là...Anh không muốn đánh thức em.

54
00:06:07,408 --> 00:06:08,242
&lrm;Nào!

55
00:06:09,327 --> 00:06:11,079
&lrm;Cháu muốn kể mẹ nghe về buổi sáng không?

56
00:06:12,622 --> 00:06:14,916
&lrm;Anh đang làm trứng tráng.
&lrm;Anh tìm thấy chút thịt muối...

57
00:06:15,917 --> 00:06:17,543
&lrm;Em có thích bánh kếp không?

58
00:06:38,648 --> 00:06:41,567
&lrm;<i>Từ tháng 1 đến tháng 7 năm 1974,</i>

59
00:06:41,651 --> 00:06:44,278
&lrm;<i>khu vực Quận King ngập chìm</i>
&lrm;<i>trong làn sóng sợ hãi</i>

60
00:06:44,404 --> 00:06:46,531
&lrm;<i>khi các thiếu nữ bị tấn công và sát hại</i>

61
00:06:46,614 --> 00:06:48,449
&lrm;<i>với tần suất đáng báo động.</i>

62
00:06:48,533 --> 00:06:52,412
&lrm;<i>Georgeann Hawkins được nhìn thấy</i>
&lrm;<i>lần cuối vào tối thứ Hai ngay sau nửa đêm.</i>

63
00:06:52,578 --> 00:06:54,455
&lrm;<i>Cô ấy đang thăm nhà Beta</i>

64
00:06:54,539 --> 00:06:58,793
&lrm;<i>và đang trở về nhà mình chỉ cách</i>
&lrm;<i>nửa khu nhà xuôi theo ngõ phố này.</i>

65
00:06:59,919 --> 00:07:02,088
&lrm;<i>Cảnh sát Quận King</i>
&lrm;<i>đã bắt đầu cuộc điều tra</i>

66
00:07:02,463 --> 00:07:04,340
&lrm;<i>sau khi Janice Ott và Denise Naslund</i>

67
00:07:04,424 --> 00:07:06,426
&lrm;<i>biến mất khỏi</i>
&lrm;<i>Công viên Tiểu bang Hồ Sammamish.</i>

68
00:07:06,509 --> 00:07:08,678
&lrm;<i>Ít nhất bảy người tại bãi biển đông đúc</i>

69
00:07:08,761 --> 00:07:11,180
&lrm;<i>đã thấy một người đàn ông</i>
&lrm;<i>khéo ăn nói bị bó bột ở tay</i>

70
00:07:11,264 --> 00:07:15,059
&lrm;<i>nhờ vài người phụ nữ giúp anh ta</i>
&lrm;<i>khiêng con thuyền lên chiếc Volkswagen.</i>

71
00:07:15,726 --> 00:07:18,271
&lrm;<i>Một ảnh phác họa khuôn mặt</i>
&lrm;<i>đã được công bố cho báo đài.</i>

72
00:07:18,354 --> 00:07:19,856
&lrm;<i>Cảnh sát đã tiến hành truy tìm gắt gao</i>

73
00:07:19,939 --> 00:07:21,732
&lrm;<i>và họ ngập trong các cuộc điện thoại</i>

74
00:07:21,816 --> 00:07:23,818
&lrm;<i>từ người dân tường trình</i>
&lrm;<i>đã nhìn thấy nghi phạm.</i>

75
00:07:24,652 --> 00:07:26,237
&lrm;<i>Phòng Cảnh sát trưởng Quận King xin nghe.</i>

76
00:07:27,321 --> 00:07:29,240
&lrm;<i>Xin hãy thở một hơi.</i>
&lrm;<i>Mô tả hắn cho tôi nhé?</i>

77
00:07:29,490 --> 00:07:30,992
&lrm;<i>Hắn lái loại xe gì?</i>

78
00:08:07,445 --> 00:08:10,573
&lrm;Chào ông sĩ quan.
&lrm;Tôi nghĩ chắc tôi bị lạc đường rồi.

79
00:08:11,324 --> 00:08:12,950
&lrm;Cậu nhóc, cậu đã vượt hai biển báo dừng.

80
00:08:13,034 --> 00:08:14,410
&lrm;Tôi biết. Tôi...

81
00:08:14,494 --> 00:08:15,661
&lrm;không nhận ra xe của ông.

82
00:08:15,745 --> 00:08:17,747
&lrm;Đèn pha chiếu vào mắt tôi và thật lòng,

83
00:08:17,830 --> 00:08:19,749
&lrm;tôi thấy hơi rờn rợn.

84
00:08:20,041 --> 00:08:22,043
&lrm;- Cậu có bằng lái không?
&lrm;- Dĩ nhiên ạ.

85
00:08:22,877 --> 00:08:25,338
&lrm;Đâu nhỉ...Có rồi! Đây ạ...

86
00:08:27,840 --> 00:08:31,552
&lrm;Vậy một cậu nhóc từ Seattle
&lrm;canh ba ga gáy làm gì ở Granger Utah vậy?

87
00:08:31,886 --> 00:08:33,804
&lrm;Không, không. Tôi sống ở Salt Lake.

88
00:08:35,139 --> 00:08:36,349
&lrm;Tôi là sinh viên luật.

89
00:08:36,724 --> 00:08:38,309
&lrm;Ở Đại học Utah.

90
00:08:38,809 --> 00:08:40,561
&lrm;Bạn gái tôi sống ở Seattle.

91
00:08:41,521 --> 00:08:42,438
&lrm;Thật ra, tôi...

92
00:08:43,147 --> 00:08:45,316
&lrm;sẽ cầu hôn với cô ấy
&lrm;ngay khi tôi tốt nghiệp.

93
00:08:45,399 --> 00:08:46,526
&lrm;Tôi đang cố
&lrm;dành dụm mua nhẫn.

94
00:08:46,609 --> 00:08:49,153
&lrm;Nên nếu ông có thể bỏ quá cho tôi đi
&lrm;mà không xé giấy phạt,

95
00:08:49,237 --> 00:08:50,821
&lrm;Tôi sẽ cảm kích lắm.

96
00:09:07,922 --> 00:09:08,965
&lrm;Chào cả nhà!

97
00:09:10,132 --> 00:09:10,967
&lrm;Cả nhà ơi?

98
00:09:13,094 --> 00:09:14,095
&lrm;Ở yên đây nhé.

99
00:09:17,890 --> 00:09:18,724
&lrm;Chào em.

100
00:09:20,851 --> 00:09:22,937
&lrm;Em làm...cái quái gì vậy?

101
00:09:23,020 --> 00:09:24,981
&lrm;Anh chạy vượt bao nhiêu biển báo dừng rồi?

102
00:09:25,064 --> 00:09:26,232
&lrm;NAM THANH NIÊN SEATTLE BỊ BẮT Ở UTAH

103
00:09:31,737 --> 00:09:32,738
&lrm;TÚI RÁC

104
00:09:35,324 --> 00:09:37,493
&lrm;Cậu đã từng đến thị trấn Murray chưa?

105
00:09:38,160 --> 00:09:39,036
&lrm;Sao cơ?

106
00:09:39,453 --> 00:09:41,497
&lrm;Em tin cái thứ rác rưởi này thật đấy à?

107
00:09:41,664 --> 00:09:43,291
&lrm;Báo nào cũng đăng hết cả, Ted!

108
00:09:43,499 --> 00:09:44,917
&lrm;Số sáu, bước lên.

109
00:09:45,334 --> 00:09:47,753
&lrm;Nếu mày không ngừng la hét,
&lrm;tao sẽ giết mày.

110
00:09:48,212 --> 00:09:50,214
&lrm;Số bảy, bước lên.

111
00:09:52,300 --> 00:09:54,760
&lrm;Nếu mày không ngừng la hét,
&lrm;tao sẽ giết mày.

112
00:09:56,429 --> 00:09:59,181
&lrm;Thưa cô, cô có nhận ra ai
&lrm;trong số các nghi phạm này không?

113
00:10:02,518 --> 00:10:03,477
&lrm;Số bảy.

114
00:10:04,270 --> 00:10:05,146
&lrm;Mời tất cả đứng lên.

115
00:10:06,147 --> 00:10:08,733
&lrm;Bị cáo bị buộc tội bắt cóc nghiêm trọng

116
00:10:08,816 --> 00:10:10,484
&lrm;và mưu ý hành hung khung hình sự.

117
00:10:12,320 --> 00:10:13,446
&lrm;Phí bảo lãnh của anh đã giảm.

118
00:10:13,529 --> 00:10:15,323
&lrm;Ngày mai anh sẽ ở Seattle cùng với Liz.

119
00:10:17,158 --> 00:10:20,328
&lrm;Anh không nói cho em vì
&lrm;anh không muốn em phát hoảng.

120
00:10:21,120 --> 00:10:21,996
&lrm;Lại đây.

121
00:10:28,669 --> 00:10:30,254
&lrm;Anh biết xa lìa là khó khăn,

122
00:10:30,338 --> 00:10:32,381
&lrm;nhưng giữa chúng ta
&lrm;chỉ còn bốn học kì thôi...

123
00:10:33,049 --> 00:10:35,801
&lrm;và nơi dành cho hai ta ở Sound
&lrm;với một chú chó và một chiếc xe hơi.

124
00:10:38,387 --> 00:10:40,014
&lrm;Vẫn như ta hằng mơ.

125
00:10:40,181 --> 00:10:43,142
&lrm;- Chú Ted!
&lrm;- Chào khỉ con! Cháu khỏe không?

126
00:10:43,601 --> 00:10:44,477
&lrm;Vui quá được gặp cháu!

127
00:10:46,103 --> 00:10:49,398
&lrm;Ôi trời! Cái bao khoai tây này
&lrm;bắt đầu nặng chịch rồi nha!

128
00:10:51,901 --> 00:10:53,069
&lrm;Chú thấy chóng mặt rồi.

129
00:10:53,527 --> 00:10:54,737
&lrm;Lại đây! Ôm chú cái nào.

130
00:10:54,945 --> 00:10:56,280
&lrm;Gặp cháu mừng quá. Chú nhớ cháu.

131
00:10:59,408 --> 00:11:01,410
&lrm;NHÀ HÀNG PEPPER POD

132
00:11:01,744 --> 00:11:03,579
&lrm;Chút nữa mình ăn kem được không ạ?

133
00:11:03,788 --> 00:11:05,289
&lrm;Ý kiến hay thật đó!

134
00:11:05,373 --> 00:11:07,541
&lrm;Ước gì chú có thể, nhưng không được rồi.

135
00:11:07,708 --> 00:11:08,542
&lrm;Chú xin lỗi.

136
00:11:08,626 --> 00:11:10,795
&lrm;Tối nay chú phải thức trắng đêm
&lrm;tại thư viện trường Luật.

137
00:11:11,295 --> 00:11:12,421
&lrm;Trắng đêm ư?

138
00:11:12,546 --> 00:11:15,508
&lrm;Ừ, anh phải đảm bảo mình là luật sư
&lrm;có chuẩn bị kĩ càng nhất trên tòa

139
00:11:15,591 --> 00:11:17,301
&lrm;khi phiên xử của anh bắt đầu.

140
00:11:18,135 --> 00:11:20,262
&lrm;Tại sao cô ấy
&lrm;lại chọn anh trong dãy người?

141
00:11:21,847 --> 00:11:25,351
&lrm;Luật sư của anh phát hiện cảnh sát
&lrm;đã đưa hình của anh cho cô ấy từ trước.

142
00:11:26,852 --> 00:11:27,770
&lrm;Hai lần.

143
00:11:28,813 --> 00:11:30,481
&lrm;Dĩ nhiên là trông anh thấy quen rồi.

144
00:11:32,024 --> 00:11:33,567
&lrm;Liz, đó còn chưa phải phần tệ nhất.

145
00:11:35,361 --> 00:11:36,404
&lrm;Chuyện đã xảy ra ở Utah

146
00:11:36,821 --> 00:11:38,114
&lrm;chẳng phải vô tình ăn may đâu.

147
00:11:40,616 --> 00:11:42,368
&lrm;Cảnh sát đã có tên anh rồi.

148
00:11:43,202 --> 00:11:44,704
&lrm;Ai đó đã nêu cho họ.

149
00:11:48,207 --> 00:11:51,085
&lrm;Ai đó là nêu tên anh
&lrm;cho nhà chức trách ở Utah?

150
00:11:52,586 --> 00:11:54,505
&lrm;Anh có biết ai lại làm vậy với anh không?

151
00:11:58,259 --> 00:11:59,885
&lrm;Này, em thấy chiếc xe ngoài kia chứ?

152
00:12:02,012 --> 00:12:04,014
&lrm;Nó đã theo dõi anh từ lúc anh trở về.

153
00:12:05,850 --> 00:12:07,059
&lrm;Một là anh đang bị điên

154
00:12:07,518 --> 00:12:08,686
&lrm;còn không anh đang bị gài bẫy.

155
00:12:12,273 --> 00:12:13,107
&lrm;Xong rồi!

156
00:12:13,274 --> 00:12:14,316
&lrm;Đây là cá nhám đuôi dài.

157
00:12:14,400 --> 00:12:16,610
&lrm;Chúng có đuôi dài bằng cả thân người.

158
00:12:16,861 --> 00:12:19,447
&lrm;Cái đuôi dài bằng cả thân người á?
&lrm;Ảo diệu quá!

159
00:12:20,156 --> 00:12:21,574
&lrm;Sao cháu thông minh quá vậy?

160
00:12:21,949 --> 00:12:23,075
&lrm;Cháu di truyền từ mẹ ạ.

161
00:12:23,659 --> 00:12:25,077
&lrm;Thông minh thật đấy nhỉ?

162
00:12:31,625 --> 00:12:33,627
&lrm;Mọi chuyện sẽ ổn thôi.

163
00:14:01,549 --> 00:14:02,466
&lrm;Xin lỗi, thưa anh.

164
00:14:02,591 --> 00:14:04,176
&lrm;Mời anh vui lòng theo tôi, được chứ?

165
00:14:05,344 --> 00:14:06,512
&lrm;Có chuyện gì sao?

166
00:14:06,595 --> 00:14:08,806
&lrm;Mời anh cứ đi theo tôi.
&lrm;Mang theo áo khoác nữa.

167
00:14:10,391 --> 00:14:11,267
&lrm;Vâng.

168
00:14:18,357 --> 00:14:20,401
&lrm;Anh biết chuyện này thật nực cười chứ?

169
00:14:20,484 --> 00:14:21,569
&lrm;Chúng tôi sắp đóng cửa rồi.

170
00:14:21,694 --> 00:14:23,279
&lrm;Làm vậy tốt cho đôi bên.

171
00:14:23,362 --> 00:14:24,989
&lrm;Ồ, thật hả? Mấy người đóng cửa à?

172
00:14:26,031 --> 00:14:27,366
&lrm;45 phút nữa mới tới giờ đóng cửa.

173
00:14:33,330 --> 00:14:34,248
&lrm;Này!

174
00:14:35,165 --> 00:14:36,166
&lrm;Ê, này!

175
00:14:36,750 --> 00:14:37,668
&lrm;Ông là ai?

176
00:14:37,751 --> 00:14:38,836
&lrm;Ê, dừng lại! Này!

177
00:14:38,919 --> 00:14:40,296
&lrm;Tôi biết ông đang theo dõi tôi!

178
00:14:40,421 --> 00:14:42,006
&lrm;Cái gì đây? Ai cử ông đến?

179
00:14:56,645 --> 00:14:57,730
&lrm;Anh đang làm gì vậy?

180
00:14:57,938 --> 00:14:59,899
&lrm;Anh đang đọc.
&lrm;Chuẩn bị cho phiên tòa ấy mà.

181
00:15:00,107 --> 00:15:03,152
&lrm;- Trùm chăn bật đèn pin sao?
&lrm;- Ừ, anh không muốn đánh thức em.

182
00:15:08,157 --> 00:15:09,158
&lrm;Em ổn chứ?

183
00:15:12,119 --> 00:15:13,787
&lrm;Anh nghĩ mình nên cưới nhau đi.

184
00:15:23,505 --> 00:15:25,424
&lrm;QUẬN SALT LAKE
&lrm;NGÀY 23 THÁNG 2 NĂM 1976

185
00:15:25,549 --> 00:15:27,676
&lrm;Sao bây giờ lại xảy ra chuyện này?

186
00:15:27,760 --> 00:15:30,262
&lrm;Năm ngoái, một số nữ sinh viên đã biến mất

187
00:15:30,346 --> 00:15:32,222
&lrm;quanh Đại học Washington.

188
00:15:32,431 --> 00:15:33,766
&lrm;Ngoài ra có thêm hai cô gái

189
00:15:33,891 --> 00:15:38,312
&lrm;mất tăm mất tích giữa ban ngày
&lrm;trong công viên tiểu bang đông đúc ở...

190
00:15:38,854 --> 00:15:40,481
&lrm;gần Seattle. Anh nhớ chứ?

191
00:15:41,106 --> 00:15:42,566
&lrm;- Hồ...Hồ Sammamish?
&lrm;- Ừ.

192
00:15:42,942 --> 00:15:45,861
&lrm;Các nhân chứng nói rằng
&lrm;có gã nào đó đã nhờ những cô gái... 

193
00:15:46,111 --> 00:15:49,114
&lrm;giúp hắn ta đặt chiếc thuyền buồm lên
&lrm;nóc xe và cảnh sát công bố ảnh phác họa.

194
00:15:49,239 --> 00:15:51,575
&lrm;Tôi có cùng kiểu xe với nghi phạm,
&lrm;Con bọ của Volkswagen...

195
00:15:51,659 --> 00:15:54,620
&lrm;và bạn tôi cứ trêu rằng
&lrm;trông tôi hao hao giống ảnh phác họa.

196
00:15:55,287 --> 00:15:56,622
&lrm;Nhưng hỡi ôi,
&lrm;có ai nghiêm túc đâu.

197
00:15:57,122 --> 00:15:58,290
&lrm;Chắc chắn đã có người báo.

198
00:15:58,457 --> 00:16:02,044
&lrm;Vì tên anh nằm trong
&lrm;danh sách nghi phạm ở Seattle.

199
00:16:02,753 --> 00:16:04,463
&lrm;Khi Cảnh sát Utah
&lrm;nghe phong thanh việc ấy...

200
00:16:04,964 --> 00:16:07,007
&lrm;họ bắt đầu nhìn anh
&lrm;với sự quan tâm hơn rất nhiều,

201
00:16:07,091 --> 00:16:09,843
&lrm;vì chuyện tương tự đang xảy ra
&lrm;với những cô gái ngay tại đây.

202
00:16:10,928 --> 00:16:13,013
&lrm;Tôi đá hắn và la hét.

203
00:16:13,639 --> 00:16:16,475
&lrm;Hắn kề một khẩu súng nhỏ màu đen
&lrm;vào đầu tôi và nói:

204
00:16:17,434 --> 00:16:19,144
&lrm;"Nếu mày không ngừng la hét

205
00:16:19,353 --> 00:16:20,479
&lrm;tao sẽ giết mày.

206
00:16:20,854 --> 00:16:22,481
&lrm;Tao sẽ bắn mày vỡ sọ."

207
00:16:22,648 --> 00:16:26,068
&lrm;Rồi tôi ngã về phía sau ra khỏi xe của hắn
&lrm;và tôi chạy hết sức bình sinh.

208
00:16:26,485 --> 00:16:28,487
&lrm;Carol, theo trí nhớ tốt nhất của cô...

209
00:16:29,154 --> 00:16:31,991
&lrm;người đàn ông đã tiếp cận cô
&lrm;hôm nay có hiện diện tại tòa không?

210
00:16:34,994 --> 00:16:35,828
&lrm;Có.

211
00:16:36,453 --> 00:16:38,330
&lrm;Cô có thể chỉ nơi hắn ngồi không?

212
00:16:45,546 --> 00:16:48,799
&lrm;Hãy để hồ sơ chỉ rõ nhận dạng của bị cáo.

213
00:16:54,346 --> 00:16:55,973
&lrm;Thưa Quý tòa, tôi không còn câu hỏi.

214
00:16:56,724 --> 00:16:57,725
&lrm;Chào cô Daronch.

215
00:16:58,475 --> 00:17:00,728
&lrm;Cảnh sát có cho cô xem
&lrm;ảnh của thân chủ tôi

216
00:17:01,061 --> 00:17:04,064
&lrm;trước khi thân chủ tôi xếp hàng để
&lrm;cô nhận diện vào ngày 2 tháng 10 không?

217
00:17:05,107 --> 00:17:06,066
&lrm;Có.

218
00:17:06,358 --> 00:17:08,235
&lrm;Thực tế, cô đã chọn ảnh
&lrm;của bị cáo từ xấp hình

219
00:17:08,318 --> 00:17:10,154
&lrm;nhưng khi được hỏi cụ thể

220
00:17:10,237 --> 00:17:13,532
&lrm;lí do cô chọn ảnh của bị cáo,
&lrm;cô đã phát biểu rằng

221
00:17:13,782 --> 00:17:17,911
&lrm;"Trông có nét giống hắn,
&lrm;nhưng tôi thật sự không dám chắc."

222
00:17:18,537 --> 00:17:19,788
&lrm;Có đúng không?

223
00:17:22,833 --> 00:17:27,046
&lrm;Bằng chứng xác thực mơ hồ duy nhất
&lrm;mà cô cung cấp là kiểu xe.

224
00:17:27,129 --> 00:17:30,382
&lrm;Một chiếc Volkswagen, một trong số
&lrm;những chiếc xe phổ biến nhất ở Mĩ.

225
00:17:30,591 --> 00:17:34,053
&lrm;Thế nhưng chiếc Volkswagen của bị cáo
&lrm;trông không hề giống mô tả của cô.

226
00:17:34,219 --> 00:17:35,471
&lrm;Cô giải thích thế nào đây?

227
00:17:36,847 --> 00:17:38,849
&lrm;Họ bảo tôi rằng chiếc xe đó...

228
00:17:38,974 --> 00:17:40,809
&lrm;Tôi xin lỗi, tôi không nghe thấy cô nói.

229
00:17:43,145 --> 00:17:45,397
&lrm;Họ bảo tôi rằng chiếc xe đó lẽ ra là đúng.

230
00:17:45,856 --> 00:17:46,690
&lrm;Ai đã bảo cô?

231
00:17:47,316 --> 00:17:48,650
&lrm;Ai đã bảo cô điều đó, cô Daronch?

232
00:17:54,823 --> 00:17:56,909
&lrm;Tất cả chúng tôi đều
&lrm;đồng cảm với nỗi đau của cô.

233
00:17:56,992 --> 00:17:59,078
&lrm;Điều cô đã trải qua thật khủng khiếp.

234
00:17:59,161 --> 00:18:00,829
&lrm;Nhưng chân tướng vấn đề là

235
00:18:01,246 --> 00:18:04,958
&lrm;cô đã nhận diện thân chủ của tôi vì
&lrm;bên hành pháp muốn cô như thế, đúng không?

236
00:18:09,129 --> 00:18:11,048
&lrm;Không. Tôi không còn câu hỏi khác,
&lrm;thưa Quý tòa.

237
00:18:18,931 --> 00:18:21,100
&lrm;Em biết phiên tòa có vẻ ổn,

238
00:18:21,183 --> 00:18:23,102
&lrm;nhưng anh có chắc
&lrm;anh muốn làm luôn lúc này chứ?

239
00:18:23,227 --> 00:18:24,853
&lrm;Chỉ vì mình chưa có nhà,

240
00:18:24,937 --> 00:18:26,688
&lrm;không có nghĩa
&lrm;mình không thể tìm nuôi chó.

241
00:18:26,814 --> 00:18:27,648
&lrm;Đúng không?

242
00:18:30,234 --> 00:18:31,110
&lrm;Carole Ann?

243
00:18:32,444 --> 00:18:35,280
&lrm;- Chào người lạ.
&lrm;- Ôi trời ơi. Chào anh. Chao ôi.

244
00:18:37,199 --> 00:18:38,992
&lrm;Cô đang làm gì ở đây vậy?

245
00:18:39,284 --> 00:18:40,327
&lrm;Giờ cô sống ở Utah à?

246
00:18:40,494 --> 00:18:44,081
&lrm;Không. Tôi chỉ ghé thăm
&lrm;vài người bạn làm việc ở đây.

247
00:18:44,748 --> 00:18:46,375
&lrm;- Tuyệt.
&lrm;- Chào cô.

248
00:18:47,334 --> 00:18:48,418
&lrm;Tôi là Liz.

249
00:18:48,502 --> 00:18:49,503
&lrm;Vâng, đây là...

250
00:18:50,546 --> 00:18:54,091
&lrm;bạn gái tôi. Bọn tôi vừa đính hôn nên...

251
00:18:54,758 --> 00:18:56,927
&lrm;Carole Ann với anh từng làm việc chung

252
00:18:57,010 --> 00:19:00,389
&lrm;tại Phòng Dịch vụ Khẩn cấp
&lrm;ở Olympia mấy năm trước.

253
00:19:00,514 --> 00:19:01,640
&lrm;Ồ, hay đấy.

254
00:19:02,391 --> 00:19:05,811
&lrm;Ted, tôi có nghe...
&lrm;Mọi chuyện sẽ ổn cả thôi, nhé?

255
00:19:06,186 --> 00:19:08,438
&lrm;Tất cả chúng tôi đều ủng hộ anh.
&lrm;Trăm phần trăm.

256
00:19:08,814 --> 00:19:11,066
&lrm;Bất kể người phụ nữ
&lrm;đang buộc tội anh này là ai...

257
00:19:11,733 --> 00:19:14,820
&lrm;Tôi chắc rằng cô ấy chỉ nhầm lẫn anh
&lrm;với người lạ soái ca nào đó thôi.

258
00:19:15,737 --> 00:19:16,613
&lrm;Đúng thế.

259
00:19:16,697 --> 00:19:19,032
&lrm;À, tôi sẽ đưa người lạ soái ca này đi...

260
00:19:19,116 --> 00:19:21,451
&lrm;à, phải rồi,
&lrm;rất vui được gặp cô, Carole Ann.

261
00:19:21,743 --> 00:19:23,745
&lrm;- Rất vui được gặp cô.
&lrm;- Chào cô.

262
00:19:25,914 --> 00:19:27,291
&lrm;Chuyện về người ta là thế nào?

263
00:19:29,334 --> 00:19:31,378
&lrm;Bọn anh là bạn cũ thôi.

264
00:19:32,296 --> 00:19:34,006
&lrm;Lâu rồi chưa gặp cô ấy.

265
00:19:40,304 --> 00:19:41,930
&lrm;Anh xem bé này nè.

266
00:19:42,139 --> 00:19:44,391
&lrm;Trông nó như thể
&lrm;sẽ trở thành bạn cùng phòng tốt.

267
00:19:46,935 --> 00:19:47,936
&lrm;Lại đây.

268
00:19:53,233 --> 00:19:55,152
&lrm;Liz, hãy hứa rằng
&lrm;em sẽ không bao giờ rời xa anh.

269
00:19:56,653 --> 00:19:59,323
&lrm;Vì thật tình anh không biết
&lrm;anh sẽ làm gì nếu thiếu em.

270
00:20:00,449 --> 00:20:01,658
&lrm;Em sẽ không bao giờ rời xa anh.

271
00:20:10,751 --> 00:20:12,127
&lrm;Giờ thì quay lại chuyện bé chó.

272
00:20:15,923 --> 00:20:16,924
&lrm;Nó dễ cưng quá.

273
00:20:17,549 --> 00:20:18,592
&lrm;Nhìn nó kìa.

274
00:20:41,031 --> 00:20:42,908
&lrm;Một ngày nào đó
&lrm;mình sẽ nuôi chó thôi, đừng lo.

275
00:20:43,200 --> 00:20:44,243
&lrm;Nó sẽ như thế nào đây?

276
00:20:45,452 --> 00:20:47,454
&lrm;Anh kì quặc thật.

277
00:20:47,829 --> 00:20:50,540
&lrm;- Em đã phải lòng gã lập dị.
&lrm;- Đúng rồi, em đã phải lòng gã lập dị.

278
00:20:50,749 --> 00:20:52,084
&lrm;Em dính lấy anh

279
00:20:52,167 --> 00:20:53,877
&lrm;là em kì quặc luôn rồi.

280
00:20:54,127 --> 00:20:56,171
&lrm;Anh không có thứ gì
&lrm;nghe sống động hơn sao?

281
00:20:56,255 --> 00:20:57,464
&lrm;Em không muốn nghe cái này.

282
00:20:57,589 --> 00:20:59,258
&lrm;- Em không thích nhạc cổ điển à?
&lrm;- Opera!

283
00:21:55,647 --> 00:21:57,649
&lrm;Mời bị cáo đứng lên.

284
00:21:58,442 --> 00:22:01,320
&lrm;Với quyền lực được trao cho tôi
&lrm;với tư cách thẩm phán lẫn bồi thẩm...

285
00:22:01,903 --> 00:22:04,072
&lrm;Nay tôi thấy bị cáo

286
00:22:04,656 --> 00:22:07,868
&lrm;có tội bắt cóc nghiêm trọng
&lrm;nằm ngoài hoài nghi hợp lí.

287
00:22:09,202 --> 00:22:12,456
&lrm;Bị cáo sẽ được gửi về
&lrm;Nhà tù Tiểu bang Utah để đợi tuyên án.

288
00:22:12,914 --> 00:22:14,708
&lrm;- Bãi tòa.
&lrm;- Ted!

289
00:22:19,129 --> 00:22:20,380
&lrm;Mọi chuyện sẽ ổn thôi.

290
00:22:20,464 --> 00:22:22,049
&lrm;Mọi chuyện sẽ ổn thôi, nhé?

291
00:22:22,132 --> 00:22:24,176
&lrm;- Em xin lỗi.
&lrm;- Chỉ cần em đừng từ bỏ anh, được chứ?

292
00:22:24,259 --> 00:22:25,719
&lrm;- Không đâu.
&lrm;- Anh sẽ khắc phục.

293
00:22:25,802 --> 00:22:26,678
&lrm;Em xin lỗi.

294
00:22:42,986 --> 00:22:45,530
&lrm;NHÀ TÙ TIỂU BANG UTAH
&lrm;NGÀY 1 THÁNG 3 NĂM 1976

295
00:23:21,566 --> 00:23:22,651
&lrm;<i>Có đáng sợ không anh?</i>

296
00:23:24,986 --> 00:23:26,988
&lrm;<i>Không, không đáng sợ. Chỉ là...</i>

297
00:23:27,739 --> 00:23:30,283
&lrm;<i>Em cứ coi như đàn ông bị kết án</i>
&lrm;<i>phạm tội đối với phụ nữ</i>

298
00:23:30,367 --> 00:23:31,910
&lrm;<i>có tuổi đời ngắn ở đây.</i>

299
00:23:33,161 --> 00:23:34,079
&lrm;<i>Nghe này, Liz.</i>

300
00:23:34,371 --> 00:23:36,039
&lrm;<i>Mọi chuyện sẽ đảo ngược.</i>

301
00:23:37,249 --> 00:23:38,792
&lrm;<i>Em rõ chứ? Anh đã nộp kháng cáo</i>

302
00:23:38,875 --> 00:23:40,502
&lrm;<i>và anh đang đấu tranh ngày đêm.</i>

303
00:23:40,585 --> 00:23:41,837
&lrm;Anh sẽ sớm rời khỏi đây.

304
00:23:43,922 --> 00:23:45,382
&lrm;<i>Mọi chuyện sẽ ổn thôi.</i>

305
00:23:45,966 --> 00:23:47,175
&lrm;Em muốn đến gặp anh.

306
00:23:53,432 --> 00:23:55,517
&lrm;Anh thật sự mong em nói thế.

307
00:24:05,819 --> 00:24:07,320
&lrm;Phân hiệu Y khoa Đại học xin nghe.

308
00:24:08,947 --> 00:24:09,906
&lrm;Xin giữ máy.

309
00:24:11,741 --> 00:24:13,285
&lrm;Liz, cô có cuộc gọi ở đường dây số hai.

310
00:24:15,829 --> 00:24:18,206
&lrm;Phân hiệu Y khoa Đại học xin nghe,
&lrm;tôi là Liz.

311
00:24:18,331 --> 00:24:20,584
&lrm;<i>Chào Liz. Tôi là Thám tử Mike Fisher.</i>

312
00:24:21,251 --> 00:24:22,502
&lrm;<i>Cô có rảnh một chút không?</i>

313
00:24:23,420 --> 00:24:24,504
&lrm;Để nói chuyện gì?

314
00:24:24,754 --> 00:24:26,756
&lrm;<i>Tôi nghĩ cô biết là chuyện gì.</i>

315
00:24:43,732 --> 00:24:45,150
&lrm;Có phiền tôi ngồi cùng không?

316
00:24:53,617 --> 00:24:54,576
&lrm;Anh đang làm gì vậy?

317
00:24:55,285 --> 00:24:57,913
&lrm;Lập chỉ mục cho 700 trang lời khai.

318
00:25:00,040 --> 00:25:01,166
&lrm;Nghe vui đấy.

319
00:25:02,042 --> 00:25:03,627
&lrm;Nhưng liên quan tới anh thì hết vui.

320
00:25:04,628 --> 00:25:05,795
&lrm;Ông đang bày trò gì vậy?

321
00:25:06,338 --> 00:25:07,380
&lrm;Tôi đang hơi bận.

322
00:25:08,256 --> 00:25:10,592
&lrm;- Họ nói với tôi rằng anh ấy trong sạch.
&lrm;<i>- Ai nói?</i>

323
00:25:11,009 --> 00:25:12,469
&lrm;Nhà chức trách Seattle.

324
00:25:12,636 --> 00:25:15,639
&lrm;<i>À, tôi không làm việc cho Quận King.</i>
&lrm;<i>Tôi làm việc cho Quận Pitkin.</i>

325
00:25:15,972 --> 00:25:17,807
&lrm;- Đó là ở đâu?
&lrm;<i>- Colorado.</i>

326
00:25:17,933 --> 00:25:18,808
&lrm;Colorado?

327
00:25:20,185 --> 00:25:21,770
&lrm;Anh đã từng đến Colorado chưa, Ted?

328
00:25:22,854 --> 00:25:24,439
&lrm;Thưa ông,
&lrm;tôi là sinh viên Luật chính quy.

329
00:25:24,523 --> 00:25:26,441
&lrm;Tôi hiếm có thời gian
&lrm;bước ra khỏi khuôn viên.

330
00:25:28,443 --> 00:25:29,444
&lrm;Nghĩa là không à?

331
00:25:32,405 --> 00:25:34,449
&lrm;Ông để tôi tiếp tục
&lrm;bày mưu thoát khỏi đây đi.

332
00:25:41,164 --> 00:25:41,998
&lrm;Vậy là có.

333
00:25:44,125 --> 00:25:47,337
&lrm;- Xin lỗi?
&lrm;- Anh là sinh viên Luật chính quy.

334
00:25:47,462 --> 00:25:48,630
&lrm;Nói anh biết nhé,

335
00:25:49,130 --> 00:25:50,382
&lrm;trò của tôi...

336
00:25:50,632 --> 00:25:51,466
&lrm;là tội giết người.

337
00:25:53,468 --> 00:25:54,511
&lrm;Gặp lại sau.

338
00:25:55,303 --> 00:25:57,347
&lrm;- Tôi xin lỗi.
&lrm;- &lrm;<i>Chúng tôi thật sự cần cô giúp, Liz.</i>

339
00:25:57,430 --> 00:25:59,224
&lrm;Tôi không thể giúp ông được chi cả.

340
00:26:01,351 --> 00:26:03,019
&lrm;Xin ông đừng gọi vào đây nữa.

341
00:26:16,866 --> 00:26:17,993
&lrm;<i>Chào John.</i>

342
00:26:18,118 --> 00:26:19,452
&lrm;<i>Báo cho tôi vài tin tốt đi nào.</i>

343
00:26:19,536 --> 00:26:20,412
&lrm;<i>Kháng cáo êm xuôi chứ?</i>

344
00:26:20,495 --> 00:26:22,122
&lrm;<i>Tôi đã bảo đừng nói chuyện với ai mà.</i>

345
00:26:22,372 --> 00:26:23,748
&lrm;<i>Vâng. Ừ. Tôi đâu có.</i>

346
00:26:23,832 --> 00:26:27,836
&lrm;<i>Anh không nói với thám tử án sát nhân</i>
&lrm;<i>rằng anh chưa từng đến Colorado à?</i>

347
00:26:28,503 --> 00:26:29,504
&lrm;<i>Ông ta có phiếu đổ xăng của anh.</i>

348
00:26:29,671 --> 00:26:31,506
&lrm;<i>Ông ta biết anh sẽ nói dối nên đã thả mồi.</i>

349
00:26:31,631 --> 00:26:33,300
&lrm;<i>Ông ta sẽ dẫn độ anh vì tội giết người.</i>

350
00:26:33,842 --> 00:26:35,051
&lrm;<i>Nhưng tôi không nói dối!</i>

351
00:26:35,135 --> 00:26:36,344
&lrm;<i>Anh chưa từng đến Colorado à?</i>

352
00:26:36,469 --> 00:26:37,929
&lrm;<i>Có, tôi đã đến Colorado.</i>

353
00:26:38,013 --> 00:26:39,514
&lrm;Tôi đã đến Colorado hàng vạn lần.

354
00:26:39,598 --> 00:26:42,726
&lrm;<i>Tôi mê trượt tuyết.</i>
&lrm;<i>Tôi vừa ở Colorado cùng với Liz. </i>

355
00:26:42,809 --> 00:26:43,810
&lrm;<i>Thật quá quắt.</i>

356
00:26:43,893 --> 00:26:45,687
&lrm;<i>Từ khi nào đi Colorado là một cái tội?</i>

357
00:26:45,770 --> 00:26:48,982
&lrm;<i>Kể từ khi các thám tử án sát nhân</i>
&lrm;<i>tại những bang xung quanh</i>

358
00:26:49,107 --> 00:26:51,693
&lrm;<i>bắt đầu tìm kiếm sự tương đồng</i>
&lrm;<i>trong các vụ án còn bỏ ngỏ</i>

359
00:26:51,860 --> 00:26:54,321
&lrm;<i>và tìm thấy cách để khiến anh khớp vào đó.</i>

360
00:26:54,696 --> 00:26:56,197
&lrm;<i>Ông phải dừng việc này lại.</i>

361
00:26:56,531 --> 00:26:57,907
&lrm;<i>Họ đang đổ oan cho tôi...</i>

362
00:26:57,991 --> 00:26:59,826
&lrm;<i>Tôi không có giấy phép ở Colorado.</i>

363
00:26:59,951 --> 00:27:02,621
&lrm;<i>Tôi có thể cho anh</i>
&lrm;<i>tên của một vài luật sư giỏi.</i>

364
00:27:02,704 --> 00:27:04,456
&lrm;<i>- Họ đắt khủng khiếp...</i>
&lrm;<i>- Làm ơn đi John.</i>

365
00:27:04,539 --> 00:27:07,042
&lrm;<i>Bằng không, họ sẽ cấp cho anh</i>
&lrm;<i>một vị luật sự biện hộ công.</i>

366
00:27:07,125 --> 00:27:08,835
&lrm;<i>- Không. Làm ơn đi John.</i>
&lrm;<i>- Chúc anh may mắn.</i>

367
00:27:08,918 --> 00:27:09,794
&lrm;<i>Không, John, này!</i>

368
00:27:09,919 --> 00:27:12,756
&lrm;Không, làm ơn đi! John! John!

369
00:27:13,089 --> 00:27:14,007
&lrm;John!

370
00:27:28,688 --> 00:27:30,690
&lrm;TRẠI GIAM QUẬN GARFIELD

371
00:27:42,327 --> 00:27:43,203
&lrm;Một ngày tồi tệ hả?

372
00:27:44,996 --> 00:27:46,456
&lrm;Ted đã bị điều đến Colorado.

373
00:27:48,750 --> 00:27:49,584
&lrm;<i>Colorado?</i>

374
00:27:50,835 --> 00:27:52,253
&lrm;<i>Nhưng anh ta đang bị giam ở Utah mà.</i>

375
00:27:56,257 --> 00:27:58,093
&lrm;Liên can đến một cô gái
&lrm;mất tích khác, phải chứ?

376
00:28:00,136 --> 00:28:01,304
&lrm;Đó là một sai lầm, Jo.

377
00:28:03,723 --> 00:28:06,017
&lrm;Tin tức nói rằng
&lrm;Quận King đang nhìn nhận anh ta

378
00:28:06,101 --> 00:28:08,019
&lrm;trong mối liên hệ với hai cô gái mất tích

379
00:28:08,103 --> 00:28:10,105
&lrm;từ Hồ Sammamish mùa hè năm ấy.

380
00:28:10,730 --> 00:28:12,565
&lrm;Cậu còn nhớ tấm phác họa
&lrm;bọn mình đã thấy không?

381
00:28:12,649 --> 00:28:14,150
&lrm;Trông giống hệt anh ta.

382
00:28:14,234 --> 00:28:16,027
&lrm;CÔ GÁI MẤT TÍCH
&lrm;ĐÃ TÌM THẤY KẺ BẮT CÓC

383
00:28:16,444 --> 00:28:18,321
&lrm;Bức phác họa ấy thì nhìn ai cũng giống.

384
00:28:18,905 --> 00:28:20,782
&lrm;À, tên của anh ta nằm trên
&lrm;danh sách nghi phạm.

385
00:28:20,907 --> 00:28:23,243
&lrm;Tại một thời điểm
&lrm;luôn có 30 nghìn cái tên mà.

386
00:28:23,326 --> 00:28:25,537
&lrm;Mỗi một gã tóc nâu
&lrm;có chiếc Con bọ của Volkswagen.

387
00:28:27,122 --> 00:28:28,373
&lrm;Đây là một sai lầm.

388
00:28:28,581 --> 00:28:29,833
&lrm;Cảnh sát nói anh ấy trong sạch.

389
00:28:29,916 --> 00:28:31,418
&lrm;Sao cậu lại biết chuyện ấy?

390
00:28:33,044 --> 00:28:34,295
&lrm;Và tại sao anh ta ở trong tù?

391
00:28:34,921 --> 00:28:37,632
&lrm;Rồi tại sao anh ta lại có tên
&lrm;trên danh sách nghi phạm?

392
00:28:37,716 --> 00:28:38,925
&lrm;Tớ nghĩ cậu nên về đi.

393
00:28:42,554 --> 00:28:43,930
&lrm;Tớ nghĩ cậu nên về đi.

394
00:28:44,139 --> 00:28:44,973
&lrm;Được rồi.

395
00:29:10,039 --> 00:29:10,999
&lrm;<i>Đoán xem anh đang ở đâu?</i>

396
00:29:11,833 --> 00:29:12,709
&lrm;Ở đâu?

397
00:29:12,792 --> 00:29:14,794
&lrm;Anh đang ngồi trong
&lrm;văn phòng ở Tòa án Aspen.

398
00:29:16,421 --> 00:29:17,672
&lrm;Em nghe dây xích lẻng xẻng chứ?

399
00:29:18,256 --> 00:29:19,382
&lrm;Không, không nghe thấy.

400
00:29:19,591 --> 00:29:21,968
&lrm;<i>Em biết tại sao không?</i>
&lrm;<i>Vì anh không bị xích.</i>

401
00:29:22,469 --> 00:29:24,596
&lrm;Anh đã thuyết phục thẩm phán
&lrm;cho anh đồng biện hộ,

402
00:29:24,679 --> 00:29:27,265
&lrm;nên anh có mọi lợi ích
&lrm;tương tự với luật sự bình thường.

403
00:29:27,849 --> 00:29:29,559
&lrm;Anh được dùng thư viện
&lrm;bao nhiêu tùy thích.

404
00:29:29,642 --> 00:29:31,269
&lrm;Anh có cái bàn lớn.

405
00:29:31,352 --> 00:29:34,397
&lrm;Người ta cho anh máy đánh chữ
&lrm;và điện thoại không bị kiểm duyệt.

406
00:29:34,731 --> 00:29:36,608
&lrm;Nên anh gọi để hỏi thăm em.

407
00:29:36,775 --> 00:29:39,694
&lrm;<i>Tất cả tù nhân khác cứ nghĩ anh</i>
&lrm;<i>là một ông tai to mặt lớn nào đó.</i>

408
00:29:39,819 --> 00:29:41,029
&lrm;Mình nói chuyện sau nhé?

409
00:29:42,238 --> 00:29:43,865
&lrm;Em bị đau đầu và phải làm việc.

410
00:29:44,073 --> 00:29:45,658
&lrm;<i>Ừ, nhưng đợi một giây đã. Liz.</i>

411
00:29:46,075 --> 00:29:46,910
&lrm;<i>Liz. Liz. Liz.</i>

412
00:29:57,045 --> 00:29:59,255
&lrm;Phân hiệu Y khoa Đại học xin nghe,
&lrm;tôi là Liz.

413
00:29:59,339 --> 00:30:02,008
&lrm;Này. Anh muốn kể cho em về quyển sách này.
&lrm;Em đã nghe &lrm;<i>Papillon </i>&lrm;chưa?

414
00:30:02,300 --> 00:30:04,302
&lrm;- Quyển sách à?
&lrm;- Ừ, nói về một anh chàng

415
00:30:04,719 --> 00:30:05,970
&lrm;bị kết án oan

416
00:30:06,054 --> 00:30:07,472
&lrm;về một tội vô cùng kinh khủng

417
00:30:07,555 --> 00:30:09,015
&lrm;và bị lãnh án chung thân, nhưng

418
00:30:09,098 --> 00:30:11,226
&lrm;- &lrm;<i>anh ta không làm và...</i>
&lrm;- Chào anh, Ted.

419
00:30:11,976 --> 00:30:12,977
&lrm;Đợi đã, Liz!

420
00:30:17,023 --> 00:30:18,942
&lrm;- Gì nữa?
&lrm;- &lrm;<i>Em làm ơn đừng cúp máy.</i>

421
00:30:19,025 --> 00:30:21,319
&lrm;Anh ấy ám ảnh về ngày lại được tự do.

422
00:30:21,402 --> 00:30:23,988
&lrm;Anh dành ra hàng năm trời
&lrm;ủ mưu đào tẩu, bị bắt,

423
00:30:24,280 --> 00:30:26,407
&lrm;bị trừng phạt, đánh đập, phản bội...

424
00:30:26,783 --> 00:30:28,159
&lrm;nhưng không bao giờ mất hi vọng.

425
00:30:29,244 --> 00:30:30,703
&lrm;Đó là điều anh ao ước
&lrm;cho hai ta, Liz.

426
00:30:31,496 --> 00:30:33,498
&lrm;<i>Rằng ta không bao giờ mất hi vọng.</i>

427
00:30:34,415 --> 00:30:35,708
&lrm;Anh ấy có thoát được không?

428
00:30:36,209 --> 00:30:38,211
&lrm;Anh không tiết lộ đoạn kết đâu.

429
00:30:39,379 --> 00:30:40,380
&lrm;Tối nay gọi cho em.

430
00:30:40,505 --> 00:30:42,257
&lrm;Ừ, tối nay anh sẽ gọi.

431
00:30:42,715 --> 00:30:43,675
&lrm;Ê, anh bạn.

432
00:30:45,051 --> 00:30:46,010
&lrm;Bước xuống gờ tường.

433
00:30:48,721 --> 00:30:49,597
&lrm;Rõ rồi.

434
00:30:53,726 --> 00:30:56,229
&lrm;<i>Tiểu bang Colorado yêu cầu truy tố bị cáo</i>

435
00:30:56,312 --> 00:30:57,730
&lrm;<i>vì vụ sát hại Caryn Campbell.</i>

436
00:30:57,814 --> 00:31:01,109
&lrm;<i>Cô đã biến mất khỏi hành lang sáng trưng</i>
&lrm;<i>tại Quán rượu Wildwood ở Aspen.</i>

437
00:31:01,276 --> 00:31:05,363
&lrm;Một tháng sau, thi thể lõa thể của cô được
&lrm;tìm thấy trong khối tuyết cách đó vài dặm.

438
00:31:05,947 --> 00:31:07,490
&lrm;Mời bị cáo đứng lên.

439
00:31:10,743 --> 00:31:15,290
&lrm;Là dự thẩm, chúng ta ở đây không phải để
&lrm;xem xét tính đáng tin cậy của bằng chứng,

440
00:31:16,040 --> 00:31:17,292
&lrm;mà chỉ là sự tồn tại của nó.

441
00:31:18,293 --> 00:31:20,837
&lrm;Và sau khi cân nhắc cẩn thận,

442
00:31:21,045 --> 00:31:24,924
&lrm;phiên tòa này phán quyết
&lrm;theo hướng có lợi cho bị cáo

443
00:31:25,091 --> 00:31:28,094
&lrm;đang bị xử vì tội danh
&lrm;sát hại Caryn Campbell.

444
00:31:30,471 --> 00:31:34,017
&lrm;Thưa Quý tòa, tiểu bang cũng yêu cầu
&lrm;một cuộc điều trần để xem xét tử hình,

445
00:31:34,100 --> 00:31:35,727
&lrm;nếu phiên tòa đến giai đoạn đó.

446
00:31:35,810 --> 00:31:37,604
&lrm;Chúng ta sẽ xác định điều đó sau.

447
00:31:37,937 --> 00:31:41,399
&lrm;Còn bây giờ, bị cáo sẽ bị giam giữ
&lrm;mà không được tại ngoại.

448
00:31:41,482 --> 00:31:42,734
&lrm;Bãi tòa.

449
00:31:46,738 --> 00:31:49,657
&lrm;- Tử hình?
&lrm;- Đó...chỉ là hình thức.

450
00:31:51,951 --> 00:31:54,287
&lrm;Vụ kiện cùng lắm là suy diễn.

451
00:31:55,079 --> 00:31:56,789
&lrm;Vụ này...dễ như bỡn ấy mà.

452
00:31:57,040 --> 00:31:57,916
&lrm;Buồn cười thật.

453
00:31:58,041 --> 00:31:59,834
&lrm;Luật sư mới đây nhất của tôi cũng nói thế.

454
00:32:24,609 --> 00:32:26,319
&lrm;<i>Em đã mua vé máy bay chưa?</i>

455
00:32:26,402 --> 00:32:27,779
&lrm;Em không thể dự phiên tòa nào nữa.

456
00:32:27,904 --> 00:32:29,072
&lrm;Em phải đến.

457
00:32:30,323 --> 00:32:31,824
&lrm;<i>Liz, em phải đến.</i>

458
00:32:33,618 --> 00:32:35,620
&lrm;<i>Liz, hứa với anh rằng em sẽ đến đi.</i>

459
00:32:36,079 --> 00:32:37,080
&lrm;<i>Liz?</i>

460
00:32:38,456 --> 00:32:39,290
&lrm;<i>Liz!</i>

461
00:33:16,119 --> 00:33:20,665
&lrm;<i>Ted, anh là sinh viên Luật đang chịu</i>
&lrm;<i>xét xử vì tội giết người ở Colorado này.</i>

462
00:33:21,249 --> 00:33:24,877
&lrm;Anh cũng đang bị kết án
&lrm;mưu ý bắt cóc ở Utah

463
00:33:25,086 --> 00:33:27,296
&lrm;nhưng anh vẫn nhất mực
&lrm;kiên định về sự vô tội của mình.

464
00:33:27,755 --> 00:33:28,923
&lrm;Điều này có khiến anh giận dữ?

465
00:33:30,550 --> 00:33:32,093
&lrm;Dĩ nhiên. Chắc chắn rồi. Tôi thấy...

466
00:33:32,719 --> 00:33:35,304
&lrm;Tôi thấy giận dữ. Và phẫn nộ nữa.

467
00:33:35,972 --> 00:33:36,848
&lrm;Vậy là anh...

468
00:33:37,140 --> 00:33:38,182
&lrm;không có tội?

469
00:33:38,433 --> 00:33:40,435
&lrm;Ý tôi là thế có bao gồm cái hồi

470
00:33:40,518 --> 00:33:43,187
&lrm;tôi ăn trộm quyển truyện tranh
&lrm;hồi tôi 5 tuổi không?

471
00:33:44,230 --> 00:33:45,440
&lrm;Tôi không có tội.

472
00:33:46,065 --> 00:33:50,903
&lrm;<i>Tôi thấy thoải mái với lời</i>
&lrm;<i>vơ đũa cả nắm của mình hơn là tôi vô tội.</i>

473
00:33:51,154 --> 00:33:53,114
&lrm;Anh có nghĩ cảnh sát đã
&lrm;không làm tròn công việc

474
00:33:53,197 --> 00:33:55,283
&lrm;vì một người vô tội như anh
&lrm;đang ngồi đây trong tù?

475
00:33:55,408 --> 00:33:59,495
&lrm;Chừng nào cảnh sát còn mũ ni che tai

476
00:33:59,579 --> 00:34:00,913
&lrm;<i>về tôi...</i>

477
00:34:01,122 --> 00:34:03,499
&lrm;<i>những vụ người chết hay mất tích</i>

478
00:34:03,666 --> 00:34:05,376
&lrm;<i>vẫn sẽ tiếp tục tái diễn</i>

479
00:34:05,543 --> 00:34:08,713
&lrm;<i>từ các hẻm núi ở Colorado</i>
&lrm;<i>đến Thung lũng Salt Lake.</i>

480
00:34:10,423 --> 00:34:13,634
&lrm;<i>Và các thiếu nữ sẽ tiếp tục</i>

481
00:34:13,718 --> 00:34:17,013
&lrm;<i>bị một hay nhiều kẻ đó đe dọa.</i>

482
00:34:19,140 --> 00:34:21,059
&lrm;<i>Anh có bao giờ</i>
&lrm;<i>nghĩ đến chuyện thoát ra không?</i>

483
00:34:23,561 --> 00:34:24,437
&lrm;<i>Hợp pháp ấy à?</i>

484
00:34:25,229 --> 00:34:26,064
&lrm;<i>Đương nhiên.</i>

485
00:34:28,232 --> 00:34:30,568
&lrm;<i>Bên biện hộ có còn bổ sung gì</i>

486
00:34:30,651 --> 00:34:33,613
&lrm;trong phiên xem xét hình phạt
&lrm;dự thẩm này không?

487
00:34:34,030 --> 00:34:35,364
&lrm;Thưa Quý tòa,

488
00:34:35,448 --> 00:34:37,158
&lrm;bên biện hộ yêu cầu tòa án

489
00:34:37,241 --> 00:34:40,369
&lrm;loại trừ tử hình vì lẽ
&lrm;việc yêu cầu hình phạt này

490
00:34:40,453 --> 00:34:42,872
&lrm;thường là tùy tiện và thất thường.

491
00:34:43,456 --> 00:34:46,834
&lrm;Tòa sẽ xem xét lập luận của ông,
&lrm;thưa ông Dumas.

492
00:34:47,418 --> 00:34:49,087
&lrm;Hãy nghỉ giải lao 15 phút

493
00:34:49,170 --> 00:34:52,006
&lrm;trước khi kết luận với
&lrm;lập luận cuối cùng của bên công tố.

494
00:34:53,049 --> 00:34:54,509
&lrm;Đi nào. Hít thở chút không khí thôi.

495
00:34:57,053 --> 00:34:58,096
&lrm;Ồ, chuyện là vầy.

496
00:34:59,222 --> 00:35:00,431
&lrm;Tôi cần gọi điện thoại.

497
00:35:00,515 --> 00:35:01,516
&lrm;Tôi cần gọi cho Liz.

498
00:35:03,643 --> 00:35:04,894
&lrm;Xin lỗi, Phó cảnh trưởng?

499
00:35:05,478 --> 00:35:07,605
&lrm;Anh ấy cần dùng điện thoại trong thư viện.

500
00:35:08,314 --> 00:35:09,524
&lrm;Được, nói ngắn gọn thôi.

501
00:35:11,692 --> 00:35:12,652
&lrm;Tôi quay lại ngay.

502
00:35:32,421 --> 00:35:33,256
&lrm;Chào em!

503
00:35:35,424 --> 00:35:36,634
&lrm;Anh khỏe. Em thế nào?

504
00:35:40,429 --> 00:35:41,472
&lrm;Vậy...

505
00:35:41,722 --> 00:35:45,143
&lrm;cô cất công từ Ohio đến đây
&lrm;chỉ để dự phiên tòa bé xíu này ư?

506
00:35:45,268 --> 00:35:48,354
&lrm;Nghe này, thật sự anh gọi em
&lrm;chỉ để nói rằng anh nhớ em biết bao.

507
00:35:50,273 --> 00:35:52,191
&lrm;Đây chỉ là một ngày bình thường với tôi.

508
00:35:52,275 --> 00:35:54,152
&lrm;Hôm nọ tôi đang đi dọc theo Phố Lớn,

509
00:35:54,235 --> 00:35:56,195
&lrm;thì tôi nghe thấy tiếng thét
&lrm;từ cửa hàng băng dĩa.

510
00:35:56,279 --> 00:35:58,281
&lrm;Có một thằng nhóc cầm dĩa nhạc
&lrm;chạy ngay về phía tôi.

511
00:35:58,364 --> 00:35:59,907
&lrm;Nên tôi mở bao vũ khí công vụ,

512
00:35:59,991 --> 00:36:02,076
&lrm;làm như thể tôi sắp nổ súng.

513
00:36:02,160 --> 00:36:03,077
&lrm;Đó có nghĩa là bắn đấy.

514
00:36:41,532 --> 00:36:42,742
&lrm;Đợi tôi một chút.

515
00:36:50,041 --> 00:36:52,710
&lrm;ANH SẼ TRỞ VỀ NGAY

516
00:36:53,085 --> 00:36:53,961
&lrm;Chết tiệt!

517
00:37:10,728 --> 00:37:11,562
&lrm;Hắn chạy lối đó.

518
00:37:11,646 --> 00:37:14,190
&lrm;Nghi phạm được phát hiện
&lrm;chạy về phía đông bắc của tòa án!

519
00:37:43,636 --> 00:37:46,097
&lrm;Anh Dumas, thân chủ của anh
&lrm;đang ở nơi xó xỉnh nào vậy?

520
00:37:46,931 --> 00:37:49,100
&lrm;Tôi không biết, thưa Quý tòa.

521
00:37:49,725 --> 00:37:51,769
&lrm;Người ta không dạy chuyện này
&lrm;tại Trường Luật.

522
00:37:52,019 --> 00:37:55,064
&lrm;Hãy để hồ sơ phản ánh rằng
&lrm;bị cáo đã trốn câu lưu

523
00:37:55,147 --> 00:37:57,316
&lrm;và lệnh bắt đã được ban bố
&lrm;nhằm bắt giữ bị cáo.

524
00:37:58,442 --> 00:38:00,069
&lrm;Có lẽ ta bãi tòa tại đây.

525
00:38:13,624 --> 00:38:17,211
&lrm;<i>Vụ việc kịch tính bắt đầu khi một người</i>
&lrm;<i>đàn ông đang đi trên Phố Lớn</i>

526
00:38:17,295 --> 00:38:20,381
&lrm;<i>thì thấy có kẻ nhảy ra ngoài cửa sổ</i>
&lrm;<i>của Tòa án Aspen.</i>

527
00:38:20,506 --> 00:38:22,216
&lrm;<i>Anh ta đi xuống tầng dưới của tòa án</i>

528
00:38:22,300 --> 00:38:24,260
&lrm;<i>và hỏi thư kí của Cảnh sát trưởng rằng</i>

529
00:38:24,343 --> 00:38:26,929
&lrm;<i>việc có kẻ nhảy ra khỏi cửa sổ</i>
&lrm;<i>có bình thường hay không.</i>

530
00:38:28,431 --> 00:38:29,682
&lrm;Liz, chuyện này thật điên rồ.

531
00:38:29,765 --> 00:38:31,267
&lrm;Anh ta sẽ không bao giờ về đây.

532
00:38:32,351 --> 00:38:35,313
&lrm;Cảnh sát hẳn đang giám sát mọi lúc.

533
00:38:36,939 --> 00:38:37,815
&lrm;Tớ phải uống cái đã.

534
00:38:38,190 --> 00:38:39,358
&lrm;Cậu đã uống rồi còn gì.

535
00:38:39,692 --> 00:38:42,737
&lrm;Kể từ khi nào lâu lâu khuây khỏa
&lrm;một chút lại là một cái tội?

536
00:38:43,070 --> 00:38:45,948
&lrm;Từ khi đứa con gái bé bỏng của cậu
&lrm;bắt đầu hỏi tại sao mẹ lại buồn thế.

537
00:38:46,365 --> 00:38:48,034
&lrm;Và không chỉ lâu lâu thôi đâu.

538
00:38:48,326 --> 00:38:51,329
&lrm;Vậy nên đừng coi nhẹ bớt chuyện này
&lrm;và biến tớ thành kẻ xấu.

539
00:38:51,579 --> 00:38:52,747
&lrm;Cậu làm vậy mỗi ngày.

540
00:38:52,830 --> 00:38:54,248
&lrm;Cậu đọc mấy bức thư của Ted gửi,

541
00:38:54,415 --> 00:38:55,791
&lrm;cậu uống rượu, cậu khóc...

542
00:38:55,875 --> 00:38:57,001
&lrm;Tớ tự lo được.

543
00:38:57,084 --> 00:38:58,127
&lrm;Tớ là người mẹ tốt.

544
00:38:58,210 --> 00:39:00,463
&lrm;Cậu là người mẹ vĩ đại,

545
00:39:00,546 --> 00:39:02,381
&lrm;nhưng cậu đang phủ nhận.

546
00:39:04,425 --> 00:39:05,801
&lrm;Gã này có gì tốt?

547
00:39:15,519 --> 00:39:16,812
&lrm;Khi cảm nhận tình yêu của anh...

548
00:39:18,939 --> 00:39:20,941
&lrm;tớ thấy hạnh phúc vô bờ.

549
00:39:21,734 --> 00:39:22,651
&lrm;Và khi không còn,

550
00:39:22,735 --> 00:39:24,695
&lrm;tớ cảm thấy mình chẳng còn lại gì.

551
00:39:27,239 --> 00:39:30,368
&lrm;Lỡ như tội lỗi duy nhất của anh
&lrm;là vượt biển báo dừng thì sao?

552
00:39:32,036 --> 00:39:35,456
&lrm;Anh ta đã bị kết án
&lrm;mưu ý bắt cóc ở Utah...

553
00:39:35,998 --> 00:39:38,125
&lrm;bị buộc tội giết người ở Colorado,

554
00:39:38,250 --> 00:39:39,877
&lrm;tên của anh ta đang bị bình phẩm

555
00:39:39,960 --> 00:39:43,005
&lrm;liên quan đến những vụ giết người khác
&lrm;ở các bang khác...Liz...

556
00:39:45,257 --> 00:39:47,802
&lrm;Cậu biết việc này không bắt đầu
&lrm;bằng biển báo dừng.

557
00:39:50,221 --> 00:39:51,680
&lrm;<i>Ted Bundy đã bị tái bắt giữ</i>

558
00:39:51,764 --> 00:39:53,933
&lrm;<i>sau khi trải qua gần sáu ngày tự do</i>

559
00:39:54,016 --> 00:39:55,476
&lrm;<i>tại vùng núi gần Aspen.</i>

560
00:39:56,310 --> 00:39:58,479
&lrm;<i>Sáng nay, y được đưa trở lại tòa</i>

561
00:39:58,562 --> 00:40:02,358
&lrm;<i>và bị buộc tội thêm nhiều tội danh</i>
&lrm;<i>liên quan đến việc đào tẩu của mình</i>&lrm;.

562
00:40:22,711 --> 00:40:24,088
&lrm;Ôi trời ơi.

563
00:40:30,344 --> 00:40:31,512
&lrm;Vậy em nghĩ sao?

564
00:40:36,475 --> 00:40:37,852
&lrm;Bên ngoài, không khí trong lành...

565
00:40:37,935 --> 00:40:38,769
&lrm;Tráng lệ...

566
00:40:44,608 --> 00:40:46,068
&lrm;Giáng sinh vui vẻ.

567
00:40:47,361 --> 00:40:48,654
&lrm;Em xin lỗi, em...

568
00:40:49,238 --> 00:40:50,573
&lrm;Em không có gì tặng anh cả.

569
00:40:51,115 --> 00:40:54,160
&lrm;Em đã mang đến cho anh thứ duy nhất
&lrm;mà anh muốn trên trần đời.

570
00:40:57,455 --> 00:40:58,414
&lrm;Mở nó ra nhé?

571
00:40:59,957 --> 00:41:00,875
&lrm;Ừ.

572
00:41:06,922 --> 00:41:08,424
&lrm;Anh đã đọc bốn lần rồi.

573
00:41:09,967 --> 00:41:12,178
&lrm;Em nhớ nội dung quyển sách chứ nhỉ?

574
00:41:13,012 --> 00:41:14,388
&lrm;Không bao giờ mất hi vọng.

575
00:41:15,347 --> 00:41:16,265
&lrm;Em chưa mất hi vọng...

576
00:41:17,349 --> 00:41:18,392
&lrm;nhỉ?

577
00:41:21,437 --> 00:41:22,980
&lrm;Anh biết việc này khó khăn.

578
00:41:25,024 --> 00:41:27,193
&lrm;Tin anh đi,
&lrm;việc này cũng khó khăn với anh.

579
00:41:27,568 --> 00:41:28,694
&lrm;Khó khăn lắm.

580
00:41:29,028 --> 00:41:31,030
&lrm;Và chạy trốn là ngu ngốc.

581
00:41:32,948 --> 00:41:34,867
&lrm;Nhưng em không trả lời
&lrm;điện thoại của anh.

582
00:41:38,746 --> 00:41:40,915
&lrm;Anh không biết phải làm sao.
&lrm;Anh nghĩ anh đã...

583
00:41:41,540 --> 00:41:42,500
&lrm;sắp mất em.

584
00:41:42,750 --> 00:41:44,752
&lrm;- Anh sợ lắm.
&lrm;- Luật sư của anh đã gọi...

585
00:41:46,045 --> 00:41:48,172
&lrm;và luật sư nói rằng
&lrm;đơn kháng cáo ở Utah đã bất thành.

586
00:41:54,553 --> 00:41:57,264
&lrm;Anh sẽ đưa vụ việc này
&lrm;lên thẳng Tòa án Tối cao.

587
00:41:57,348 --> 00:41:58,974
&lrm;Họ sẽ không cho anh án treo.

588
00:41:59,058 --> 00:42:00,392
&lrm;Họ sẽ cho án tù 15 năm.

589
00:42:00,476 --> 00:42:01,477
&lrm;Đó là số tối đa.

590
00:42:01,560 --> 00:42:02,645
&lrm;Là số tối đa thôi, được chứ?

591
00:42:02,811 --> 00:42:04,813
&lrm;Không ai bị tối đa
&lrm;trong lần kết án đầu tiên.

592
00:42:04,939 --> 00:42:06,857
&lrm;Và anh đang đối diện
&lrm;thêm 90 năm vì đào tẩu.

593
00:42:06,941 --> 00:42:08,901
&lrm;Mọi chuyện vẫn trong tầm
&lrm;kiểm soát của anh, Liz.

594
00:42:08,984 --> 00:42:11,737
&lrm;Anh đã tìm ra cách xử lí.
&lrm;Tất cả năm trong đây.

595
00:42:11,987 --> 00:42:13,989
&lrm;- Được chứ?
&lrm;- Em không làm được nữa, Ted à.

596
00:42:14,156 --> 00:42:16,158
&lrm;Em đang nói gì vậy, Liz?

597
00:42:16,283 --> 00:42:18,410
&lrm;Liz, nhìn anh đi. Liz! Liz, nhìn anh đi.

598
00:42:19,537 --> 00:42:20,955
&lrm;Em không còn yêu anh nữa sao?

599
00:42:24,041 --> 00:42:25,042
&lrm;Không, em có yêu anh.

600
00:42:26,835 --> 00:42:28,796
&lrm;Em có yêu anh và vấn đề nằm ở chỗ đó.

601
00:42:31,131 --> 00:42:32,174
&lrm;Lỡ như anh thoát được?

602
00:42:32,675 --> 00:42:34,969
&lrm;Anh có thể ra khỏi đây. Anh biết mà.

603
00:42:35,135 --> 00:42:37,221
&lrm;Và ta có thể đi thật xa.
&lrm;Ta có thể đến Canada.

604
00:42:37,930 --> 00:42:39,431
&lrm;Ta có thể làm bất kể chuyện gì ta muốn.

605
00:42:39,515 --> 00:42:42,518
&lrm;Anh hứa, đó sẽ là...
&lrm;Ta sẽ tự do. Mọi chuyện sẽ ổn thôi.

606
00:42:43,936 --> 00:42:46,021
&lrm;- Cái này là của Molly.
&lrm;- Gì cơ?

607
00:42:46,105 --> 00:42:47,398
&lrm;Không, Liz. Xin em đừng đi!

608
00:42:47,481 --> 00:42:48,357
&lrm;Liz!

609
00:42:48,941 --> 00:42:50,276
&lrm;Thôi mà. Liz.

610
00:42:50,484 --> 00:42:51,360
&lrm;Liz!

611
00:43:53,005 --> 00:43:53,839
&lrm;Chào cô.

612
00:43:54,465 --> 00:43:55,424
&lrm;Chào anh.

613
00:43:57,718 --> 00:43:59,178
&lrm;Vậy quyết tâm của cô là gì?

614
00:44:01,013 --> 00:44:02,056
&lrm;Quyết tâm đầu năm ấy.

615
00:44:04,433 --> 00:44:06,810
&lrm;Quyết tâm của tôi là
&lrm;giảm vài lỗ trên dây thắt lưng.

616
00:44:07,102 --> 00:44:09,688
&lrm;Dù sau đó thể nào cũng tăng lên lại.

617
00:44:13,567 --> 00:44:14,902
&lrm;Tôi chẳng có quyết tâm gì cho cam.

618
00:44:15,319 --> 00:44:16,153
&lrm;Ôi, thôi nào.

619
00:44:16,945 --> 00:44:18,697
&lrm;Ai cũng có thứ mình muốn.

620
00:44:19,448 --> 00:44:21,033
&lrm;Thứ mà mình muốn trút bỏ.

621
00:44:22,326 --> 00:44:24,328
&lrm;Lỡ như tôi không biết
&lrm;thứ đó là gì thì sao?

622
00:44:26,205 --> 00:44:27,122
&lrm;<i>Liz thân mến,</i>

623
00:44:27,956 --> 00:44:30,167
&lrm;<i>Anh có thể sống thiếu nhiều thứ...</i>

624
00:44:32,336 --> 00:44:33,796
&lrm;<i>nhưng em không nằm trong số đó.</i>

625
00:44:43,347 --> 00:44:45,766
&lrm;Vậy, dịp lễ cô có định đi đâu không?

626
00:44:48,519 --> 00:44:51,271
&lrm;Không, tôi nghĩ Molly và tôi sẽ chỉ ở đây,

627
00:44:51,355 --> 00:44:52,398
&lrm;làm mấy chuyện ở nhà.

628
00:44:52,481 --> 00:44:53,357
&lrm;Hay đấy.

629
00:44:54,024 --> 00:44:56,568
&lrm;Còn anh thì sao?
&lrm;Có kế hoạch gì to tát không?

630
00:44:58,320 --> 00:44:59,321
&lrm;Không.

631
00:44:59,738 --> 00:45:01,407
&lrm;Tôi định bịa chuyện gì đó, nhưng...

632
00:45:02,116 --> 00:45:03,200
&lrm;Tôi định ngủ...

633
00:45:04,243 --> 00:45:05,536
&lrm;ngủ suốt kì nghỉ.

634
00:45:46,118 --> 00:45:47,077
&lrm;Bánh mì kẹp của anh thế nào?

635
00:45:48,620 --> 00:45:49,788
&lrm;Hệt như hôm qua.

636
00:45:51,749 --> 00:45:52,875
&lrm;Cô muốn ăn không?

637
00:45:55,919 --> 00:45:56,837
&lrm;Không.

638
00:45:57,254 --> 00:45:58,213
&lrm;Tôi cũng không nghĩ vậy.

639
00:46:31,538 --> 00:46:32,956
&lrm;- A lô?
&lrm;- &lrm;<i>Bật ti vi lên đi.</i>

640
00:46:33,499 --> 00:46:34,875
&lrm;FBI TRUY NÃ
&lrm;THEODORE ROBERT BUNDY

641
00:46:34,958 --> 00:46:36,627
&lrm;<i>...sinh viên Luật Utah 33 tuổi</i>

642
00:46:36,794 --> 00:46:38,796
&lrm;<i>nằm trong danh sách 10 kẻ bị truy nã</i>
&lrm;<i>gắt gao nhất của FBI,</i>

643
00:46:39,046 --> 00:46:42,007
&lrm;<i>hắn đã thành công trong việc lẩn tránh</i>
&lrm;<i>cả cảnh khuyển lẫn chốt chặn đường.</i>

644
00:46:42,925 --> 00:46:45,302
&lrm;<i>Một trong những nạn nhân</i>&lrm; &lrm;<i>đầu tiên</i>
&lrm;<i>mà hắn bị tình nghi sát hại</i>

645
00:46:45,385 --> 00:46:46,386
&lrm;<i>là Lynda Ann Healy,</i>

646
00:46:46,470 --> 00:46:48,889
&lrm;<i>một sinh viên 21 tuổi</i>
&lrm;<i>của Đại học Washington</i>&lrm;.

647
00:46:49,056 --> 00:46:53,852
&lrm;<i>Cô đã biến mất khỏi căn hộ của mình</i>
&lrm;<i>tại Seattle vào tháng 1 năm 1974.</i>

648
00:46:55,521 --> 00:46:57,231
&lrm;Chào cô. Xin lỗi đã làm phiền.

649
00:46:57,314 --> 00:46:58,816
&lrm;Tôi là Thám tử Mike Fisher.

650
00:46:59,107 --> 00:47:00,526
&lrm;Ta đã nói chuyện qua điện thoại.

651
00:47:02,820 --> 00:47:04,071
&lrm;Quận Pitkin, Colorado.

652
00:47:04,780 --> 00:47:06,782
&lrm;- Cô có phiền tôi vào nhà không?
&lrm;- Ở đây được rồi.

653
00:47:07,658 --> 00:47:10,953
&lrm;Thôi được, tôi cho rằng
&lrm;cô đã biết Ted đã đào tẩu.

654
00:47:11,203 --> 00:47:12,663
&lrm;Ừ, tin này tràn ngập mọi bản tin.

655
00:47:12,788 --> 00:47:14,915
&lrm;Tôi hết sức nhấn mạnh
&lrm;tầm quan trọng của việc

656
00:47:14,998 --> 00:47:17,417
&lrm;cô thông báo cho tôi
&lrm;nếu anh ta liên lạc với cô.

657
00:47:18,043 --> 00:47:20,629
&lrm;Nếu cô biết gì đó mà không báo tôi hay,

658
00:47:21,755 --> 00:47:24,508
&lrm;cô sẽ phạm tội tiếp tay và đồng lõa.

659
00:47:25,008 --> 00:47:27,719
&lrm;Ông cất công từ Colorado đến đây
&lrm;để nói tôi biết chuyện ấy à?

660
00:47:28,303 --> 00:47:29,680
&lrm;Tôi nghĩ rằng

661
00:47:29,805 --> 00:47:32,558
&lrm;cô nên thấy tận mắt
&lrm;chuyện này nghiêm trọng đến mức nào.

662
00:47:35,769 --> 00:47:38,730
&lrm;Cô giúp chúng tôi bắt hắn thì
&lrm;có thể ngăn chặn chuyện này tái diễn.

663
00:47:38,897 --> 00:47:41,608
&lrm;Bất kể điều gì cô nghĩ cô biết về hắn
&lrm;đều là dối trá.

664
00:47:41,859 --> 00:47:42,943
&lrm;Thưa cô.

665
00:47:43,443 --> 00:47:45,320
&lrm;Có những điều cô không biết.

666
00:47:45,529 --> 00:47:47,447
&lrm;Bây giờ tôi không thể nói cô biết.

667
00:47:47,531 --> 00:47:50,367
&lrm;Đó sẽ là một cú sốc vượt mọi
&lrm;cơn ác mộng dữ nhất đối với cô.

668
00:47:51,285 --> 00:47:53,912
&lrm;Chỉ còn là vấn đề thời gian
&lrm;trước khi ván bài lật ngửa.

669
00:47:53,996 --> 00:47:55,622
&lrm;Và khi ấy, chúng sẽ khiến cô sụp đổ.

670
00:47:56,081 --> 00:47:56,915
&lrm;Thế thôi phải không?

671
00:47:57,541 --> 00:48:00,460
&lrm;Sớm muộn gì thì cô
&lrm;cũng phải đối diện với sự thật.

672
00:48:03,839 --> 00:48:05,090
&lrm;Vì lợi ích của mọi người.

673
00:48:06,174 --> 00:48:07,134
&lrm;Kể cả cô nữa.

674
00:48:07,634 --> 00:48:08,760
&lrm;Tôi mong là sẽ sớm thôi.

675
00:48:09,094 --> 00:48:10,137
&lrm;Chúc cô ngủ ngon.

676
00:48:14,892 --> 00:48:15,767
&lrm;TÀI LIỆU MẬT

677
00:48:18,896 --> 00:48:20,898
&lrm;FLORIDA
&lrm;HAI TUẦN SAU

678
00:48:21,356 --> 00:48:22,524
&lrm;Tôi đang học làm luật sư.

679
00:48:22,608 --> 00:48:24,276
&lrm;Với mấy thứ chuyển qua chuyển lại này nọ,

680
00:48:24,359 --> 00:48:26,486
&lrm;mất thời gian hơn tôi tưởng.

681
00:48:26,653 --> 00:48:28,363
&lrm;- Hai cô ở hội nữ sinh à?
&lrm;- Vâng.

682
00:48:28,447 --> 00:48:29,406
&lrm;Biết ngay mà.

683
00:48:37,205 --> 00:48:39,917
&lrm;<i>Hôm nay, các nữ sinh viên</i>
&lrm;<i>tại Đại học Tiểu bang Florida</i>

684
00:48:40,042 --> 00:48:41,960
&lrm;<i>kinh hãi đi bộ đến lớp theo nhóm</i>

685
00:48:42,044 --> 00:48:44,046
&lrm;<i>trong khi các thám tử</i>
&lrm;<i>cố gắng lần theo dấu vết</i>

686
00:48:44,129 --> 00:48:46,423
&lrm;<i>của một người đàn ông hôm qua</i>
&lrm;<i>đã lẻn vào kí túc xá nữ sinh</i>

687
00:48:46,506 --> 00:48:48,008
&lrm;<i>và đã sát hại hai phụ nữ.</i>

688
00:48:48,133 --> 00:48:51,553
&lrm;<i>Tên sát nhân tấn công trước tiên</i>
&lrm;<i>vào kí túc xá nữ sinh Chi Omega.</i>

689
00:48:51,845 --> 00:48:54,556
&lrm;<i>Cảnh sát nói rằng hắn mang theo</i>
&lrm;<i>hung khí là một khúc gỗ sồi nặng.</i>

690
00:48:54,640 --> 00:48:56,892
&lrm;<i>Hắn đánh đập rồi siết cổ đến chết</i>

691
00:48:56,975 --> 00:49:00,312
&lrm;<i>Lisa Levy 20 tuổi và</i>
&lrm;<i>Margaret Bowman 21 tuổi.</i>

692
00:49:00,395 --> 00:49:02,314
&lrm;<i>Ít nhất một người bị hãm hiếp.</i>

693
00:49:02,397 --> 00:49:05,025
&lrm;<i>Sau đó hắn đánh đập tàn ác</i>
&lrm;<i>thêm ba nữ sinh viên đang ngủ nữa</i>

694
00:49:05,108 --> 00:49:07,235
&lrm;<i>và lại tiếp tục tấn công</i>
&lrm;<i>cách đó sáu khu nhà</i>

695
00:49:07,319 --> 00:49:08,862
&lrm;<i>suýt giết chết thêm một thiếu nữ khác.</i>

696
00:49:09,237 --> 00:49:10,864
&lrm;<i>Tên sát nhân bước vào trong đêm</i>

697
00:49:10,948 --> 00:49:12,115
&lrm;<i>và rồi quay trở lại</i>

698
00:49:12,199 --> 00:49:14,701
&lrm;<i>một cách dễ dàng đến nỗi</i>
&lrm;<i>hiện tại cảnh sát vẫn đang lúng túng</i>

699
00:49:14,785 --> 00:49:17,579
&lrm;<i>và khiến các nữ sinh viên khiếp sợ.</i>

700
00:49:18,497 --> 00:49:21,291
&lrm;<i>Ông nghĩ kẻ đang nhởn nhơ</i>
&lrm;<i>là loại người gì?</i>

701
00:49:22,376 --> 00:49:23,460
&lrm;À...

702
00:49:23,752 --> 00:49:24,795
&lrm;Tôi phải nói rằng

703
00:49:25,420 --> 00:49:29,549
&lrm;ta đang có một kẻ vô cùng
&lrm;bệnh hoạn đáng ghê tởm.

704
00:49:50,237 --> 00:49:52,364
&lrm;Chết tiệt! Chết tiệt! Chết tiệt!

705
00:49:52,864 --> 00:49:53,824
&lrm;Chết tiệt!

706
00:50:03,166 --> 00:50:04,292
&lrm;Xin chào sĩ quan.

707
00:50:05,377 --> 00:50:07,045
&lrm;Xin lỗi, tôi không nhận ra
&lrm;đèn pha của ông.

708
00:50:07,129 --> 00:50:09,214
&lrm;Và tôi thấy mình hơi rờn rợn.

709
00:50:09,297 --> 00:50:11,383
&lrm;Mời anh cho tôi xem
&lrm;bằng lái và giấy đăng kí xe.

710
00:50:11,466 --> 00:50:13,343
&lrm;Có ngay. Vâng, dĩ nhiên rồi.

711
00:50:15,220 --> 00:50:16,263
&lrm;Tôi có ngay đây.

712
00:50:27,816 --> 00:50:28,775
&lrm;Đứng lại!

713
00:50:28,984 --> 00:50:30,318
&lrm;Đứng lại, bằng không tôi sẽ bắn!

714
00:50:31,486 --> 00:50:33,905
&lrm;- Giờ tới cậu.
&lrm;- Ừ, cậu có...

715
00:50:34,197 --> 00:50:35,365
&lrm;con mười không?

716
00:50:37,242 --> 00:50:38,201
&lrm;Không có.

717
00:50:47,335 --> 00:50:48,253
&lrm;A lô.

718
00:50:48,378 --> 00:50:49,504
&lrm;<i>Anh đang ở Florida.</i>

719
00:50:50,839 --> 00:50:52,132
&lrm;<i>Anh đang bị bắt.</i>

720
00:50:53,133 --> 00:50:55,135
&lrm;<i>Anh đã thỏa thuận với cảnh sát.</i>

721
00:50:55,260 --> 00:50:58,263
&lrm;<i>Họ sẽ không công bố đã bắt giữ anh</i>
&lrm;<i>cho đến khi anh có thể gọi em trước.</i>

722
00:50:58,430 --> 00:50:59,723
&lrm;<i>Họ không biết anh là ai.</i>

723
00:50:59,806 --> 00:51:02,100
&lrm;<i>Cuối cùng anh đã nói tên mình</i>
&lrm;<i>để có cuộc gọi này.</i>

724
00:51:03,685 --> 00:51:05,687
&lrm;<i>Tình hình sẽ rất tệ nếu chuyện này đổ bể.</i>

725
00:51:06,104 --> 00:51:07,064
&lrm;<i>Cực kì tệ.</i>

726
00:51:08,231 --> 00:51:10,192
&lrm;<i>Anh không làm những việc này.</i>

727
00:51:10,484 --> 00:51:11,651
&lrm;<i>Anh vô tội.</i>

728
00:51:25,040 --> 00:51:26,166
&lrm;Ông là luật sư của tôi à?

729
00:51:26,875 --> 00:51:28,877
&lrm;Buồn cười đấy.
&lrm;Tôi cứ tưởng anh là luật sư.

730
00:51:36,218 --> 00:51:37,260
&lrm;Trò chơi...

731
00:51:37,761 --> 00:51:38,887
&lrm;kết thúc rồi, Ted.

732
00:51:40,263 --> 00:51:41,181
&lrm;Những ngày tháng...

733
00:51:42,015 --> 00:51:44,351
&lrm;anh đi lại mà không có tiếng xích
&lrm;lẻng xẻng đã tiêu tan.

734
00:51:45,852 --> 00:51:49,898
&lrm;Anh thấy đấy, Florida là là cái khóa của
&lrm;sợi thắt lưng chết chóc và việc của tôi...

735
00:51:50,565 --> 00:51:52,442
&lrm;là siết chặt mọi thứ một cách hoành tráng.

736
00:51:54,236 --> 00:51:57,322
&lrm;Ông không thấy vậy là
&lrm;hơi quá đà đối với tội trộm xe à?

737
00:52:02,536 --> 00:52:04,371
&lrm;Đó là cá nhám đuôi dài.

738
00:52:05,622 --> 00:52:07,916
&lrm;Chúng có đuôi dài bằng...

739
00:52:09,918 --> 00:52:11,545
&lrm;Tôi là cảnh sát trưởng của thị trấn này.

740
00:52:12,796 --> 00:52:14,172
&lrm;Anh thấy đấy, Washington nhớ anh.

741
00:52:14,673 --> 00:52:15,799
&lrm;Utah để anh đi…

742
00:52:17,300 --> 00:52:18,468
&lrm;Colorado lạc mất anh…

743
00:52:19,719 --> 00:52:20,804
&lrm;Còn tôi sẽ rán chín anh.

744
00:52:31,565 --> 00:52:32,816
&lrm;Này! Cái quái gì thế?

745
00:52:33,024 --> 00:52:34,734
&lrm;- Chuyện quái gì vậy?
&lrm;- Nằm xuống!

746
00:52:34,818 --> 00:52:35,902
&lrm;Mấy người làm gì vậy?

747
00:52:40,657 --> 00:52:42,075
&lrm;<i>Đêm qua có một bản cáo trạng,</i>

748
00:52:42,159 --> 00:52:45,287
&lrm;<i>hậu quả của một tội ác tàn bạo</i>
&lrm;<i>ở Tallahassee, Florida.</i>

749
00:52:45,453 --> 00:52:47,414
&lrm;<i>Và điều bất thường của cáo trạng</i>

750
00:52:47,581 --> 00:52:48,790
&lrm;<i>là cách nó được phát biểu.</i>

751
00:52:48,874 --> 00:52:52,502
&lrm;<i>Đêm hôm qua, phóng viên đã được mời đến</i>
&lrm;<i>một sự kiện hiếm thấy trong án hình sự.</i>

752
00:52:52,627 --> 00:52:55,046
&lrm;<i>Cảnh sát trưởng Quận Leon,</i>
&lrm;<i>Ken Katsaris, đã thực hiện</i>

753
00:52:55,130 --> 00:52:57,966
&lrm;<i>đọc cáo trạng công khai</i>
&lrm;<i>đối với Theodore Bundy</i>

754
00:52:58,049 --> 00:52:59,968
&lrm;<i>trước giới báo đài đã tụ họp.</i>

755
00:53:01,219 --> 00:53:02,762
&lrm;Cái gì đây?
&lrm;Ta có gì ở đây vậy hả, Ken?

756
00:53:02,846 --> 00:53:03,722
&lrm;Cái gì thế?

757
00:53:04,139 --> 00:53:05,265
&lrm;Ồ, là bản cáo trạng.

758
00:53:05,390 --> 00:53:07,058
&lrm;Ông đọc cái đó cho tôi nhé?

759
00:53:07,309 --> 00:53:08,810
&lrm;Vâng, thưa anh. Tôi sẽ đọc.

760
00:53:08,935 --> 00:53:11,104
&lrm;- Nhân danh...
&lrm;- Ông đang tái tranh cử, đúng không?

761
00:53:11,188 --> 00:53:12,022
&lrm;Tái tranh cử.

762
00:53:12,105 --> 00:53:14,274
&lrm;- Nhân danh...
&lrm;- Ông nói ông sẽ bắt tôi.

763
00:53:14,441 --> 00:53:15,859
&lrm;...quyền lực của tiểu bang...

764
00:53:15,942 --> 00:53:17,110
&lrm;Ông ta nói sẽ bắt được tôi.

765
00:53:17,194 --> 00:53:19,196
&lrm;- ...ông bị buộc tội...
&lrm;- Ông có cáo trạng nè.

766
00:53:19,279 --> 00:53:20,989
&lrm;- Ông có bấy nhiêu đó thôi.
&lrm;- Ông bị buộc tội

767
00:53:21,072 --> 00:53:23,074
&lrm;hai tội danh giết người cấp độ một

768
00:53:23,158 --> 00:53:24,659
&lrm;và ba tội danh mưu sát...

769
00:53:24,743 --> 00:53:26,995
&lrm;Ông biết không?
&lrm;Bây giờ tôi không nhận tội.

770
00:53:27,245 --> 00:53:29,497
&lrm;...và ba tội danh mưu sát

771
00:53:29,581 --> 00:53:32,542
&lrm;cấp độ một trong vụ án giết người
&lrm;tại kí túc xá nữ Chi Omega.

772
00:53:32,667 --> 00:53:34,669
&lrm;Cơ hội nói chuyện với
&lrm;báo đài của tôi. Chính là đây.

773
00:53:34,794 --> 00:53:36,796
&lrm;<i>À, hiện tại chúng tôi đang</i>
&lrm;<i>phát hình tù nhân.</i>

774
00:53:36,880 --> 00:53:38,673
&lrm;Ừ, tôi đã bị cô lập.

775
00:53:38,840 --> 00:53:40,217
&lrm;Tôi bị tách biệt khỏi giới báo đài.

776
00:53:40,300 --> 00:53:42,886
&lrm;Tôi đã bị ông chôn vùi.
&lrm;Ông cứ được nói mãi.

777
00:53:42,969 --> 00:53:44,429
&lrm;Giờ đến lượt tôi nói.

778
00:53:44,512 --> 00:53:46,932
&lrm;Chúng tôi có lệnh của tòa.
&lrm;Sẽ không có buổi phỏng vấn báo chí.

779
00:53:47,057 --> 00:53:48,683
&lrm;Ừ, dĩ nhiên rồi. Hợp lí cả thôi.

780
00:53:48,767 --> 00:53:50,936
&lrm;Vì tôi bị bịt miệng còn ông thì không.

781
00:53:51,019 --> 00:53:52,687
&lrm;Ông biết không? Lời tôi nói sẽ được nghe.

782
00:53:52,771 --> 00:53:54,105
&lrm;Cảm ơn, Ken. Cảm ơn.

783
00:53:54,814 --> 00:53:56,608
&lrm;- Cảm ơn, Ted.
&lrm;- Vâng, cảm ơn, Ken.

784
00:53:56,816 --> 00:53:58,485
&lrm;Xin không đặt câu hỏi tại thời điểm này.

785
00:53:58,610 --> 00:53:59,444
&lrm;Không đặt câu hỏi.

786
00:53:59,527 --> 00:54:00,946
&lrm;<i>Cuộc tìm kiếm bằng chứng</i>

787
00:54:01,029 --> 00:54:03,365
&lrm;<i>để nối kết Theodore Bundy</i>
&lrm;<i>với vụ án Chi Omega vẫn tiếp diễn.</i>

788
00:54:03,490 --> 00:54:05,283
&lrm;<i>News Watch 10 đã biết được rằng</i>

789
00:54:05,367 --> 00:54:07,827
&lrm;<i>cuộc phân tích hơn 200 dấu vân tay</i>

790
00:54:07,911 --> 00:54:09,120
&lrm;<i>được tìm thấy tại hiện trường</i>

791
00:54:09,204 --> 00:54:10,789
&lrm;<i>không trùng khớp với Bundy.</i>

792
00:54:11,081 --> 00:54:13,291
&lrm;<i>Bundy đã sống trong</i>
&lrm;<i>căn hộ ở Tallahassee này</i>

793
00:54:13,375 --> 00:54:16,628
&lrm;<i>kể từ vài ngày sau khi hắn đào thoát khỏi</i>
&lrm;<i>nhà tù Colorado vào đêm giao thừa.</i>

794
00:54:16,711 --> 00:54:18,046
&lrm;<i>Căn hộ cách kí túc xá nữ Chi Omega</i>

795
00:54:18,129 --> 00:54:20,465
&lrm;<i>tại Tiểu bang Florida chưa đầy một dặm.</i>

796
00:54:20,799 --> 00:54:23,760
&lrm;<i>Cư dân ở đó nói rằng hắn chưa từng</i>
&lrm;<i>tháo hành lí đồ dùng cá nhân của mình,</i>

797
00:54:24,010 --> 00:54:25,804
&lrm;<i>rằng phòng của hắn luôn bừa bộn,</i>

798
00:54:25,887 --> 00:54:28,515
&lrm;<i>và rằng hắn chỉ ngủ trong túi ngủ.</i>

799
00:54:48,326 --> 00:54:49,703
&lrm;<i>Xin được hỗ trợ danh bạ.</i>

800
00:54:59,879 --> 00:55:01,214
&lrm;Ôi, Ted.

801
00:55:01,589 --> 00:55:03,216
&lrm;Họ đã làm gì anh vậy?

802
00:55:03,425 --> 00:55:05,218
&lrm;Anh ổn chứ? Sao lại khập khiễng thế kia?

803
00:55:05,593 --> 00:55:06,594
&lrm;Tôi ổn, tôi ổn.

804
00:55:06,678 --> 00:55:08,763
&lrm;Chân của tôi có vấn đề.

805
00:55:10,307 --> 00:55:11,725
&lrm;Tôi chạy nhanh quá.

806
00:55:16,438 --> 00:55:17,856
&lrm;Này, không đụng chạm.

807
00:55:18,440 --> 00:55:19,482
&lrm;Tôi biết. Cảm ơn.

808
00:55:20,608 --> 00:55:21,609
&lrm;Thư giãn đi.

809
00:55:25,030 --> 00:55:27,490
&lrm;Tôi không thể tin nổi
&lrm;những gì họ đã xui khiến.

810
00:55:27,991 --> 00:55:29,743
&lrm;Họ đang dùng thủ đoạn lợi dụng tôi

811
00:55:29,826 --> 00:55:32,037
&lrm;để Cảnh sát trưởng thắng điểm
&lrm;trong kì tranh cử tới.

812
00:55:32,120 --> 00:55:33,747
&lrm;Tôi đang bị lợi dụng làm con cờ chính trị.

813
00:55:33,830 --> 00:55:35,874
&lrm;- Trời ơi. Dĩ nhiên rồi.
&lrm;- Nghĩ mà xem.

814
00:55:35,957 --> 00:55:38,626
&lrm;Ông ta cứ lẩn quẩn ở vụ án hội nữ sinh này

815
00:55:38,752 --> 00:55:42,005
&lrm;và con cá lớn nhất nước Mĩ
&lrm;nằm ngay trong cái hồ nhỏ của ông ta.

816
00:55:42,422 --> 00:55:44,132
&lrm;Cô nghĩ ông ta sẽ đổ tội cho ai?

817
00:55:44,632 --> 00:55:47,677
&lrm;Tôi vừa kí tên lên tấm áp phích "truy nã"
&lrm;chính mình theo đúng nghĩa đen.

818
00:55:48,094 --> 00:55:50,138
&lrm;Tôi còn nổi tiếng hơn cả Disney World.

819
00:55:56,644 --> 00:55:57,604
&lrm;Có lẽ...

820
00:55:58,021 --> 00:55:59,481
&lrm;hẳn anh sẽ thấy tốt hơn...

821
00:56:01,941 --> 00:56:03,693
&lrm;khi có gương mặt thân quen bên cạnh.

822
00:56:05,945 --> 00:56:07,822
&lrm;Sao cơ, cô muốn chuyển đến Florida à?

823
00:56:09,032 --> 00:56:10,075
&lrm;Tại sao không?

824
00:56:11,451 --> 00:56:12,994
&lrm;Có những nơi còn tệ hơn.

825
00:56:20,835 --> 00:56:22,170
&lrm;Thật tuyệt khi gặp được cô.

826
00:56:24,631 --> 00:56:25,715
&lrm;Không đụng chạm!

827
00:56:51,282 --> 00:56:52,158
&lrm;Chào cô.

828
00:56:55,745 --> 00:56:57,205
&lrm;Tôi mang cho cô chút xúp gà nè.

829
00:56:57,497 --> 00:56:58,456
&lrm;Cảm ơn.

830
00:56:59,207 --> 00:57:00,750
&lrm;Cô không đi làm cả tuần rồi.

831
00:57:00,834 --> 00:57:02,377
&lrm;Nên tôi đoán cô bị bệnh.

832
00:57:06,548 --> 00:57:07,424
&lrm;Được rồi.

833
00:57:07,924 --> 00:57:09,300
&lrm;Được rồi. Chúc cô mau khỏe.

834
00:57:14,806 --> 00:57:16,808
&lrm;Anh muốn vào nhà không?

835
00:57:18,518 --> 00:57:19,477
&lrm;Ừ!

836
00:57:20,645 --> 00:57:22,605
&lrm;Molly sẽ sớm đi học về thôi.

837
00:57:26,234 --> 00:57:28,319
&lrm;Xin lỗi, nhà...lộn xộn quá.

838
00:57:28,445 --> 00:57:30,780
&lrm;Không sao. Gọn gàng hơn nhà tôi.

839
00:57:42,625 --> 00:57:43,710
&lrm;Ted!

840
00:57:44,294 --> 00:57:46,087
&lrm;Tôi là Dan Dowd. Tôi sẽ là luật sư chính.

841
00:57:46,171 --> 00:57:49,507
&lrm;Tôi có một đội luật sư biện hộ công
&lrm;tuyệt vời đang chờ ở phòng riêng.

842
00:57:50,341 --> 00:57:52,886
&lrm;Chúng tôi sẽ cho anh sự biện hộ
&lrm;tốt nhất mà tiền thuế có thể mua.

843
00:57:53,261 --> 00:57:56,514
&lrm;Ta đi gặp họ để có thể
&lrm;bàn luận riêng tư nhé?

844
00:57:57,140 --> 00:58:00,143
&lrm;Ông cần nói gì
&lrm;thì cứ nói trước mặt Carole Ann.

845
00:58:01,186 --> 00:58:02,812
&lrm;Ừ. Mời ông, ngồi xuống đi.

846
00:58:05,940 --> 00:58:07,567
&lrm;Chào cô, Carole Ann.
&lrm;Tôi là Dan Dowd.

847
00:58:09,652 --> 00:58:10,737
&lrm;Có thật không?

848
00:58:11,029 --> 00:58:13,615
&lrm;Chuyện họ đặt máy quay
&lrm;tin tức trong tòa ấy?

849
00:58:13,907 --> 00:58:16,784
&lrm;Anh sẽ là phiên xử án đầu tiên
&lrm;trong lịch sử được phát sóng toàn quốc.

850
00:58:17,160 --> 00:58:19,162
&lrm;Ấy là nếu anh được ra tòa.

851
00:58:19,746 --> 00:58:21,623
&lrm;Tiểu bang đang đề nghị
&lrm;một thỏa thuận, Ted.

852
00:58:21,706 --> 00:58:23,917
&lrm;Nếu anh nhận tội danh giết người,

853
00:58:24,626 --> 00:58:26,503
&lrm;họ đã đồng ý khuyến nghị
&lrm;hình phạt chung thân

854
00:58:26,586 --> 00:58:28,087
&lrm;thay vì tử hình.

855
00:58:29,422 --> 00:58:30,673
&lrm;Ông đùa đấy à?

856
00:58:31,925 --> 00:58:34,969
&lrm;Ta thật sự nên đi bàn bạc
&lrm;với những người còn lại trong nhóm, Ted.

857
00:58:35,386 --> 00:58:37,096
&lrm;Nếu ông nghĩ có cơ hội nhỏ nhoi nào

858
00:58:37,180 --> 00:58:38,932
&lrm;mà tôi sẽ nhận các tội danh này,

859
00:58:39,015 --> 00:58:40,642
&lrm;thì ông mất trí rồi!

860
00:58:44,354 --> 00:58:46,105
&lrm;Lần khác hẵng bàn chuyện này nhé?

861
00:58:46,231 --> 00:58:47,273
&lrm;Được.

862
00:58:49,025 --> 00:58:50,568
&lrm;Rất vui được gặp cô, Carole Ann.

863
00:58:57,033 --> 00:58:59,285
&lrm;Luật sư của chính tôi đang chống lại tôi.

864
00:58:59,369 --> 00:59:00,954
&lrm;Đúng là ác mộng.

865
00:59:02,121 --> 00:59:03,498
&lrm;Tôi rất tiếc, Ted à.

866
00:59:06,334 --> 00:59:07,835
&lrm;Hãy nói tôi nghe tôi có thể giúp gì.

867
00:59:09,337 --> 00:59:12,131
&lrm;Anh biết đấy, có lẽ
&lrm;tôi có thể tỏ rõ sự tình

868
00:59:12,215 --> 00:59:15,802
&lrm;ở bên ngoài và đảm bảo rằng
&lrm;câu chuyện về phía anh được nghe thấy.

869
00:59:16,844 --> 00:59:18,179
&lrm;Thế sẽ giúp ích rất nhiều.

870
00:59:19,347 --> 00:59:20,723
&lrm;Tôi đang bị lệnh cấm phát ngôn.

871
00:59:21,432 --> 00:59:22,892
&lrm;Tôi không thể nói gì cả.

872
00:59:24,727 --> 00:59:26,312
&lrm;Cô sẵn sàng làm thế vì tôi chứ?

873
00:59:27,772 --> 00:59:28,606
&lrm;Dĩ nhiên.

874
00:59:29,983 --> 00:59:31,818
&lrm;Ted, tôi đang ở Florida.

875
00:59:33,653 --> 00:59:36,823
&lrm;Tôi không đời nào
&lrm;nhờ cô làm thế này. Tôi...

876
00:59:38,449 --> 00:59:39,659
&lrm;Không đụng chạm.

877
00:59:41,244 --> 00:59:43,663
&lrm;Anh đâu có nhờ. Tôi năn nỉ ấy chứ.

878
00:59:44,622 --> 00:59:45,582
&lrm;Ted, anh cần tôi.

879
00:59:47,417 --> 00:59:49,711
&lrm;Tôi thấy anh ở Utah đâu phải tình cờ.

880
00:59:49,877 --> 00:59:51,462
&lrm;Tôi đâu có bạn ở Utah.

881
00:59:52,422 --> 00:59:54,048
&lrm;Tôi ở đó vì anh.

882
00:59:56,217 --> 00:59:57,885
&lrm;Khi tôi thấy anh đã đính hôn,

883
00:59:58,720 --> 00:59:59,679
&lrm;tôi rụt rè rút lui.

884
01:00:01,389 --> 01:00:03,016
&lrm;Vụ xử án này có thể
&lrm;chẳng tốt lành gì đâu.

885
01:00:04,726 --> 01:00:08,271
&lrm;Tôi không biết, nhưng ý tôi là cô có thể
&lrm;nghe thấy những thứ hết sức tồi tệ.

886
01:00:08,646 --> 01:00:11,566
&lrm;Chẳng thể nào tệ hơn thứ
&lrm;người ta nói trên ti vi.

887
01:00:12,317 --> 01:00:13,735
&lrm;Họ thì biết gì chứ?

888
01:00:14,861 --> 01:00:16,487
&lrm;Không phải sự thật.

889
01:00:16,613 --> 01:00:18,531
&lrm;Ông Simpson!

890
01:00:18,615 --> 01:00:21,034
&lrm;- Ông có bình luận gì về phiên tòa không?
&lrm;- Để tôi nói thế này:

891
01:00:21,242 --> 01:00:23,369
&lrm;Người đàn ông này là
&lrm;mối đe dọa đối với xã hội,

892
01:00:23,745 --> 01:00:25,413
&lrm;hắn đã nhạo báng hệ thống tư pháp của ta.

893
01:00:25,580 --> 01:00:27,665
&lrm;Điều đó có thể có tác dụng
&lrm;ở phía bên kia dãy Rocky,

894
01:00:27,957 --> 01:00:30,293
&lrm;nhưng với tư cách công tố viên chính
&lrm;của bang Florida vĩ đại,

895
01:00:30,627 --> 01:00:33,921
&lrm;mọi ý định của tôi là cho hắn thấy cách
&lrm;ta làm việc ở Tiểu bang Ánh Dương này.

896
01:00:34,088 --> 01:00:36,424
&lrm;<i>Giờ thì phiên tòa này</i>
&lrm;<i>sẽ được phát truyền hình, nên...</i>

897
01:00:36,549 --> 01:00:38,926
&lrm;<i>các bạn có thể tự phán xét.</i>
&lrm;<i>Xin hết. Đi thôi.</i>

898
01:00:39,052 --> 01:00:41,971
&lrm;<i>Tiểu bang Florida sắp sửa</i>
&lrm;<i>chính thức bắt đầu</i>

899
01:00:42,138 --> 01:00:44,974
&lrm;<i>thử nghiệm vụ xét xử chống lại</i>
&lrm;<i>Theodore Robert Bundy,</i>

900
01:00:45,099 --> 01:00:47,435
&lrm;<i>bị cáo được một số cư dân Miami miêu tả</i>

901
01:00:47,518 --> 01:00:50,938
&lrm;<i>là điên rồ và sa đọa, còn những người khác</i>
&lrm;<i>là trầm tĩnh và có sức lôi cuốn.</i>

902
01:00:51,189 --> 01:00:54,275
&lrm;<i>Bồi thẩm đoàn gồm những người</i>
&lrm;<i>cùng địa vị, do ông Bundy lựa chọn,</i>

903
01:00:54,359 --> 01:00:56,319
&lrm;<i>là một nhóm người đa dạng.</i>

904
01:00:56,444 --> 01:00:58,780
&lrm;<i>12 bồi thẩm viên và 3 người dự bị</i>
&lrm;<i>được chọn lựa chính thức</i>

905
01:00:58,863 --> 01:01:00,239
&lrm;trong phiên xử án
&lrm;Theodore Bundy giết người.

906
01:01:00,323 --> 01:01:03,701
&lrm;<i>Trong phòng xử án, phiên tòa sẽ được</i>
&lrm;<i>sự bao quát của một nhiếp ảnh gia tĩnh</i>

907
01:01:03,826 --> 01:01:05,745
&lrm;<i>và một máy quay truyền hình.</i>

908
01:01:05,995 --> 01:01:08,539
&lrm;<i>Tầng trên có khoảng 250 phóng viên</i>

909
01:01:08,623 --> 01:01:11,000
&lrm;<i>và kĩ thuật viên truyền hình</i>
&lrm;<i>từ khắp đất nước.</i>

910
01:01:11,501 --> 01:01:13,503
&lrm;Phiên tòa sắp sửa bắt đầu!

911
01:01:15,338 --> 01:01:18,675
&lrm;Mời mọi người đứng lên chào
&lrm;Quý Thẩm phán Edward D. Cowart.

912
01:01:24,847 --> 01:01:25,682
&lrm;Mời ngồi.

913
01:01:28,976 --> 01:01:31,270
&lrm;Liên quan đến chuyện máy quay,

914
01:01:31,479 --> 01:01:34,273
&lrm;chúng ta đang thực hiện công vụ

915
01:01:34,357 --> 01:01:37,193
&lrm;và chúng ta sẽ thực hiện
&lrm;một cách quang minh chính đại.

916
01:01:37,527 --> 01:01:40,029
&lrm;Dẫu sao, đây cũng là Florida.

917
01:01:42,824 --> 01:01:44,283
&lrm;Trông anh bảnh bao lắm, cộng sự.

918
01:01:45,076 --> 01:01:46,077
&lrm;Cảm ơn, thưa Quý tòa.

919
01:01:46,619 --> 01:01:48,287
&lrm;Hôm nay tôi hóa trang thành luật sư.

920
01:01:50,957 --> 01:01:52,875
&lrm;Thôi được. Thế thì diễn thôi nào.

921
01:01:55,253 --> 01:01:57,755
&lrm;<i>Ông có thể tiếp tục, ông Simpson.</i>

922
01:02:07,724 --> 01:02:08,808
&lrm;Thưa quý vị,

923
01:02:09,392 --> 01:02:10,393
&lrm;vụ án này...

924
01:02:10,685 --> 01:02:13,146
&lrm;to tát hơn một vụ
&lrm;giết người kép rất nhiều.

925
01:02:13,229 --> 01:02:15,857
&lrm;Đừng để lời phát biểu mở đầu
&lrm;của anh ta khiến anh lúng túng.

926
01:02:15,940 --> 01:02:17,734
&lrm;- Đừng bộc lộ cảm xúc.
&lrm;- Vụ án này...

927
01:02:18,234 --> 01:02:20,361
&lrm;...là về việc tóm gọn một con quái vật.

928
01:02:22,447 --> 01:02:26,284
&lrm;Vào thời khắc sáng sớm
&lrm;ngày 15 tháng 1 năm 1978,

929
01:02:26,367 --> 01:02:30,830
&lrm;một thiếu nữ trở về nhà ở
&lrm;kí túc xá hội nữ sinh Chi Omega.

930
01:02:31,122 --> 01:02:33,207
&lrm;Cô ấy nghe một tiếng thụp trên lầu.

931
01:02:35,001 --> 01:02:37,628
&lrm;Một người đàn ông chạy xuống,
&lrm;tay mang một khúc gỗ sồi

932
01:02:37,920 --> 01:02:39,088
&lrm;rồi chạy mất.

933
01:02:39,630 --> 01:02:41,632
&lrm;Cô gái trẻ lên lầu để điều tra

934
01:02:41,841 --> 01:02:46,137
&lrm;thì người chị em trong hội của mình
&lrm;lồm cồm ra khỏi giường, phun ra máu

935
01:02:46,679 --> 01:02:48,473
&lrm;vì gương mặt của cô đã bị đập nát bét.

936
01:02:50,516 --> 01:02:51,684
&lrm;Cả bạn cùng phòng nữa.

937
01:02:51,768 --> 01:02:54,353
&lrm;Cô ấy đang choáng váng ngồi trên giường.

938
01:02:56,939 --> 01:02:58,191
&lrm;Họ là những người may mắn.

939
01:03:00,276 --> 01:03:01,861
&lrm;Trong căn phòng kế bên,

940
01:03:01,944 --> 01:03:05,364
&lrm;một thiếu nữ khác đang nằm ụp mặt
&lrm;vào vũng máu của chính mình.

941
01:03:05,698 --> 01:03:08,284
&lrm;<i>Cổ của cô ấy đã bị vặn</i>
&lrm;<i>theo một góc vô nhân tính.</i>

942
01:03:09,619 --> 01:03:11,037
&lrm;<i>Hàm bị vỡ.</i>

943
01:03:12,830 --> 01:03:14,081
&lrm;<i>Thiếu mất một đầu ngực.</i>

944
01:03:15,875 --> 01:03:17,376
&lrm;Cơ thể cô ấy có vết cắn trên đó.

945
01:03:18,252 --> 01:03:19,545
&lrm;Cô ấy đã bị cưỡng hiếp...

946
01:03:20,046 --> 01:03:21,422
&lrm;và bị bóp cổ.

947
01:03:21,672 --> 01:03:24,342
&lrm;Bị siết cổ bằng nút ga rô
&lrm;từ một cái quần tất,

948
01:03:24,467 --> 01:03:28,179
&lrm;chặt đến nỗi cổ cô ấy
&lrm;bị co lại còn một nửa kích thước.

949
01:03:31,224 --> 01:03:32,600
&lrm;Cô gái tiếp theo.

950
01:03:34,936 --> 01:03:37,772
&lrm;Chúng tôi vẫn không chắc
&lrm;cô ấy chết vì bị siết cổ

951
01:03:37,939 --> 01:03:41,484
&lrm;hay vì cú đánh vào đầu để lại cái lỗ có
&lrm;kích cỡ bằng trái bóng chày trên hộp sọ.

952
01:03:45,238 --> 01:03:48,407
&lrm;Chúng tôi biết rằng quần lót của cô ấy
&lrm;bị xé toạc với lực mạnh đến nỗi

953
01:03:48,491 --> 01:03:50,493
&lrm;nó để lại vết bỏng trên đùi cô ấy.

954
01:03:53,538 --> 01:03:54,413
&lrm;<i>Cảm ơn.</i>

955
01:03:55,540 --> 01:03:57,750
&lrm;<i>Mỗi ngày, phòng xử án đều đầy ắp khán giả</i>

956
01:03:57,834 --> 01:04:00,962
&lrm;<i>bị thu hút trước các tình tiết</i>
&lrm;<i>khủng khiếp của tội ác.</i>

957
01:04:01,045 --> 01:04:03,840
&lrm;<i>Điều lạ lùng là khi thấy</i>
&lrm;<i>nhiều người đến xem là phụ nữ.</i>

958
01:04:03,965 --> 01:04:04,799
&lrm;<i>Những phụ nữ trẻ.</i>

959
01:04:04,882 --> 01:04:06,300
&lrm;<i>Mỗi tối, khi tôi về nhà,</i>

960
01:04:06,425 --> 01:04:09,178
&lrm;<i>tôi rất sợ hãi. Tôi đóng cửa rồi khóa lại.</i>

961
01:04:09,387 --> 01:04:11,389
&lrm;<i>Nhưng...anh thấy đấy, anh ấy...</i>

962
01:04:11,639 --> 01:04:13,266
&lrm;<i>cũng rất mê li.</i>

963
01:04:13,349 --> 01:04:14,392
&lrm;<i>Tôi không sợ anh ấy.</i>

964
01:04:14,475 --> 01:04:16,477
&lrm;<i>Trông anh ấy không giống</i>
&lrm;<i>loại người ra tay mưu sát.</i>

965
01:04:16,561 --> 01:04:19,063
&lrm;<i>Tôi cố tưởng tượng mình ở trong</i>
&lrm;<i>tình cảnh của anh ấy</i>

966
01:04:19,146 --> 01:04:21,148
&lrm;<i>và tưởng tượng cảm xúc của anh ấy,</i>

967
01:04:21,232 --> 01:04:23,234
&lrm;<i>rồi tôi tự hỏi mình</i>
&lrm;<i>liệu anh ấy có làm hay không.</i>

968
01:04:23,484 --> 01:04:25,778
&lrm;<i>Chính bản thân các cô gái trẻ</i>
&lrm;<i>không chắc chắn điều gì</i>

969
01:04:25,862 --> 01:04:27,405
&lrm;<i>thu hút họ đến phiên xét xử.</i>

970
01:04:27,530 --> 01:04:31,450
&lrm;<i>Tôi nghĩ đây là một sự hấp dẫn</i>
&lrm;<i>tình dục xét về mặt cảm quan tiềm ẩn.</i>

971
01:04:31,534 --> 01:04:33,536
&lrm;- Tại sao cô làm thế?
&lrm;- Tôi không biết...

972
01:04:34,036 --> 01:04:35,121
&lrm;<i>Có lẽ tôi yêu anh ấy.</i>

973
01:04:35,204 --> 01:04:38,374
&lrm;<i>Một người phụ nữ, Carole Boone,</i>
&lrm;<i>tin rằng Bundy hoàn toàn vô tội.</i>

974
01:04:38,499 --> 01:04:40,376
&lrm;<i>Vài người gọi cô ấy là bạn gái của Bundy.</i>

975
01:04:40,501 --> 01:04:44,088
&lrm;<i>Tôi bắt đầu với việc nói rằng phía báo đài</i>
&lrm;<i>đang chống lại anh thì có ổn không?</i>

976
01:04:44,171 --> 01:04:46,799
&lrm;Cô không thể chỉ đích danh
&lrm;phía truyền thông là kẻ xấu.

977
01:04:46,924 --> 01:04:48,801
&lrm;Ta phải sáng tạo hơn thế.

978
01:04:48,885 --> 01:04:51,596
&lrm;"Rõ ràng, phía truyền thông
&lrm;đã kết án anh ấy

979
01:04:51,762 --> 01:04:53,139
&lrm;trước khi anh ấy kịp thanh minh."

980
01:04:53,222 --> 01:04:55,349
&lrm;À, Rõ ràng phía truyền thông đã kết án Ted

981
01:04:55,433 --> 01:04:56,726
&lrm;trước khi anh ấy kịp thanh minh.

982
01:04:56,809 --> 01:04:57,935
&lrm;"Để phát sóng rằng..."

983
01:04:58,060 --> 01:05:00,146
&lrm;Và phát sóng trên phạm vi quốc gia...

984
01:05:00,229 --> 01:05:02,398
&lrm;là bước đầu tiên
&lrm;trong việc cắt xén hệ thống tư pháp

985
01:05:02,857 --> 01:05:06,569
&lrm;vì nó chú trọng vào tỉ suất xem đài,
&lrm;chứ không phải tìm ra sự thật.

986
01:05:10,364 --> 01:05:11,866
&lrm;Thám tử Chapman, xin hãy tiếp tục.

987
01:05:12,533 --> 01:05:14,702
&lrm;Khi thẩm vấn anh ta về hành vi phạm tội,

988
01:05:15,328 --> 01:05:17,246
&lrm;anh ta từ chối luật sư có mặt.

989
01:05:17,330 --> 01:05:19,999
&lrm;Bị cáo yêu cầu không cần luật sư à?

990
01:05:20,333 --> 01:05:22,668
&lrm;- Đúng thế.
&lrm;- Phản đối! Hắn nói dối.

991
01:05:23,044 --> 01:05:25,046
&lrm;Tôi cần anh tin tưởng tôi biện hộ cho anh.

992
01:05:25,129 --> 01:05:26,255
&lrm;Tôi cần ông làm việc của ông!

993
01:05:26,380 --> 01:05:29,091
&lrm;Rồi anh ta yêu cầu chúng tôi
&lrm;tắt máy ghi âm.

994
01:05:29,425 --> 01:05:30,843
&lrm;Và không được ghi chú.

995
01:05:30,927 --> 01:05:33,054
&lrm;Vậy lời khai không nằm trong ghi âm à?

996
01:05:33,220 --> 01:05:34,180
&lrm;Anh ta nghĩ vậy thôi.

997
01:05:34,263 --> 01:05:35,973
&lrm;Tiểu bang Florida cho phép
&lrm;thiết bị nghe lén,

998
01:05:36,223 --> 01:05:39,560
&lrm;thiết bị ghi âm bí mật,
&lrm;nhưng nó gặp trục trặc.

999
01:05:39,644 --> 01:05:41,604
&lrm;Đó là lí do phần ấy của cuộn băng bị cắt.

1000
01:05:42,855 --> 01:05:45,775
&lrm;- Phần nào vậy, thưa thám tử?
&lrm;- Lời tự thú của anh ta.

1001
01:05:45,858 --> 01:05:47,109
&lrm;Ông làm gì đi, bằng không tôi...

1002
01:05:47,568 --> 01:05:49,278
&lrm;Bị cáo đã nói gì trong lời tự thú?

1003
01:05:49,362 --> 01:05:50,863
&lrm;Anh ta nói rằng anh ta là ma cà rồng.

1004
01:05:51,781 --> 01:05:52,823
&lrm;Phản đối!

1005
01:05:54,825 --> 01:05:55,868
&lrm;Ted.

1006
01:05:58,454 --> 01:06:02,208
&lrm;Đây là diễn giải thay mặt nhân chứng,
&lrm;thưa Quý tòa.

1007
01:06:05,795 --> 01:06:06,963
&lrm;Chấp thuận.

1008
01:06:08,005 --> 01:06:09,799
&lrm;- Thưa Quý tòa..?
&lrm;- Thưa Quý tòa...

1009
01:06:10,549 --> 01:06:14,178
&lrm;Tôi cũng xin hủy bỏ tư cách của
&lrm;toàn bộ lời khai của vị thám tử

1010
01:06:14,261 --> 01:06:15,304
&lrm;ra khỏi hồ sơ,

1011
01:06:15,388 --> 01:06:17,932
&lrm;trên cơ sở từ ngữ "bí mật"

1012
01:06:18,015 --> 01:06:21,644
&lrm;nên tự động bị loại ra khỏi bất cứ thứ gì
&lrm;giả dạng làm bằng chứng,

1013
01:06:21,978 --> 01:06:26,691
&lrm;khi nó đồng nghĩa với "bí ẩn",
&lrm;"lén lút", "giấu giếm",

1014
01:06:26,983 --> 01:06:29,735
&lrm;"thập thò", "quỷ quyệt",
&lrm;"ngấm ngầm", "che giấu"...

1015
01:06:29,819 --> 01:06:31,529
&lrm;Thưa Quý tòa,
&lrm;bị cáo có được phép phát biểu?

1016
01:06:31,779 --> 01:06:33,781
&lrm;Không một bằng chứng thật sự nào

1017
01:06:33,948 --> 01:06:37,243
&lrm;nên, có thể và sẽ được
&lrm;mô tả bằng những từ ngữ ấy.

1018
01:06:37,535 --> 01:06:38,494
&lrm;Thưa Quý tòa.

1019
01:06:38,619 --> 01:06:40,871
&lrm;- Bồi thẩm đoàn...
&lrm;- Phản đối được chấp thuận.

1020
01:06:41,455 --> 01:06:46,460
&lrm;Khuyến cáo bồi thẩm đoàn không cần
&lrm;quan tâm đến lời khai của nhân chứng

1021
01:06:46,585 --> 01:06:50,297
&lrm;vì nó gắn liền với
&lrm;lời tự thú được viện dẫn.

1022
01:06:51,632 --> 01:06:52,508
&lrm;Thưa Quý tòa...

1023
01:06:52,925 --> 01:06:54,677
&lrm;Tôi xin nói thêm một điều
&lrm;khi ngài đang chú ý.

1024
01:06:54,760 --> 01:06:57,013
&lrm;Đừng được nước làm tới, cộng sự.

1025
01:06:57,179 --> 01:06:59,807
&lrm;Anh chú ý tôi không nói tới bao xa.

1026
01:07:00,099 --> 01:07:01,308
&lrm;Cầu trời phù hộ anh.

1027
01:07:01,392 --> 01:07:02,309
&lrm;Vâng, cảm ơn.

1028
01:07:02,560 --> 01:07:03,853
&lrm;Cảm ơn, thưa Quý tòa.

1029
01:07:14,071 --> 01:07:16,949
&lrm;Khi tôi nói "phản đối"...hãy phản đối.

1030
01:07:17,616 --> 01:07:20,786
&lrm;<i>Luật sư bào chữa thấy rằng</i>
&lrm;<i>Theodore Bundy là một thân chủ khó tính.</i>

1031
01:07:20,870 --> 01:07:23,873
&lrm;<i>Bồi thẩm đoàn không hay biết</i>
&lrm;<i>sự hục hặc trong đội bào chữa</i>

1032
01:07:23,956 --> 01:07:26,292
&lrm;<i>và những xung đột này rõ ràng</i>
&lrm;<i>không ảnh hưởng đến</i>

1033
01:07:26,375 --> 01:07:29,712
&lrm;<i>cách bị cáo nhìn nhận</i>
&lrm;<i>cơ hội trắng án của mình.</i>

1034
01:07:43,017 --> 01:07:44,060
&lrm;Anh gọi ai thế?

1035
01:07:44,518 --> 01:07:45,811
&lrm;À...chỉ là...

1036
01:07:49,231 --> 01:07:51,567
&lrm;- Luật sư của tôi.
&lrm;- Ôi, thỏ con à.

1037
01:07:52,818 --> 01:07:54,653
&lrm;Anh giữ tinh thần bằng cách nào vậy?

1038
01:07:55,321 --> 01:07:56,655
&lrm;Anh không thấy nản lòng sao?

1039
01:08:04,246 --> 01:08:05,873
&lrm;Tôi không bao giờ mất hi vọng.

1040
01:08:05,956 --> 01:08:09,585
&lrm;<i>Không thể có lời bào chữa nào</i>
&lrm;<i>cho sự đối đãi mà tôi được nhận.</i>

1041
01:08:10,044 --> 01:08:13,672
&lrm;<i>Đây là một trò chơi,</i>
&lrm;<i>và tôi sẽ không dự phần.</i>

1042
01:08:13,839 --> 01:08:15,841
&lrm;<i>Tôi sẽ không ở trong</i>
&lrm;<i>cái thảm họa kiểu Waterloo này.</i>

1043
01:08:16,050 --> 01:08:19,095
&lrm;Sẽ đến lúc mà tôi phải thốt lên "oa".

1044
01:08:19,178 --> 01:08:21,680
&lrm;Nếu anh nói "oa",
&lrm;tôi sẽ phải dùng cựa đấy.

1045
01:08:23,015 --> 01:08:24,600
&lrm;Kể từ khi tôi ở Quận Dade...

1046
01:08:24,683 --> 01:08:26,268
&lrm;Đừng vẫy ngón tay
&lrm;về phía tôi, chàng trai.

1047
01:08:26,393 --> 01:08:28,395
&lrm;Tôi đã bị lột quần áo để khám xét...

1048
01:08:28,479 --> 01:08:30,189
&lrm;Đừng vẫy ngón tay về phía tôi.

1049
01:08:30,773 --> 01:08:33,275
&lrm;<i>Thế thì được. Anh có thể vẫy vào ông Dowd.</i>

1050
01:08:33,442 --> 01:08:34,944
&lrm;<i>Xin lỗi, đúng như anh nói.</i>

1051
01:08:35,069 --> 01:08:37,071
&lrm;<i>Kể từ khi tôi ở Quận Dade...</i>

1052
01:08:37,530 --> 01:08:40,199
&lrm;Tôi không có quyền lựa chọn
&lrm;luật sư cho mình.

1053
01:08:40,282 --> 01:08:42,159
&lrm;Thưa anh, tôi không biết có vụ án nào

1054
01:08:42,243 --> 01:08:46,372
&lrm;mà trong đó một cá nhân
&lrm;được nhận tư vấn từ luật sư

1055
01:08:46,455 --> 01:08:48,082
&lrm;nhiều và tốt như anh.

1056
01:08:48,249 --> 01:08:49,375
&lrm;<i>Chưa từng có tiền lệ.</i>

1057
01:08:49,458 --> 01:08:53,129
&lrm;<i>Anh có nhiều luật sư hơn</i>
&lrm;<i>số tiếng quàng quạc của con vịt.</i>

1058
01:08:53,504 --> 01:08:58,175
&lrm;Suốt 27 năm xử án trên tòa,

1059
01:08:58,259 --> 01:09:00,386
&lrm;tôi chưa bao giờ thấy chuyện thế này.

1060
01:09:00,469 --> 01:09:02,054
&lrm;<i>Hôm nay, trên tòa đã có vài thắng lợi</i>

1061
01:09:02,179 --> 01:09:03,639
&lrm;<i>với kẻ bị buộc tội mưu sát,</i>
&lrm;<i>Theodore Bundy.</i>

1062
01:09:03,764 --> 01:09:05,850
&lrm;<i>Đầu tiên, một thành viên</i>
&lrm;<i>trong đội biện hộ đã kiến nghị</i>

1063
01:09:05,933 --> 01:09:08,561
&lrm;<i>loại bỏ tất cả máy quay trong phòng xử án.</i>

1064
01:09:08,644 --> 01:09:12,398
&lrm;<i>Kiến nghị cho rằng giới báo đài can thiệp</i>
&lrm;<i>vào quyền được xử công bằng của bị cáo.</i>

1065
01:09:12,523 --> 01:09:15,401
&lrm;<i>Nhưng Thẩm phán Edward Cowart</i>
&lrm;<i>từ chối và kiến nghị bị bác bỏ.</i>

1066
01:09:15,568 --> 01:09:18,654
&lrm;<i>Thẩm phán Cowart đã giáng thêm một đòn</i>
&lrm;<i>khi bác bỏ kiến nghị loại bỏ bằng chứng</i>

1067
01:09:18,779 --> 01:09:21,031
&lrm;<i>từ vụ án ở Utah, mà trong đó</i>
&lrm;<i>thu về một số vật dụng...</i>

1068
01:09:21,157 --> 01:09:22,074
&lrm;Mẹ?

1069
01:09:26,912 --> 01:09:27,788
&lrm;Gì đây?

1070
01:09:31,584 --> 01:09:32,793
&lrm;Một vụ phục kích à?

1071
01:09:32,960 --> 01:09:34,044
&lrm;Không, thỏ con à. Không đâu.

1072
01:09:34,253 --> 01:09:36,755
&lrm;Luật sư của anh
&lrm;có điều quan trọng cần thảo luận.

1073
01:09:36,881 --> 01:09:37,715
&lrm;Được thôi.

1074
01:09:37,840 --> 01:09:39,550
&lrm;Tôi nghĩ mẹ anh có mặt ở đây là tốt nhất.

1075
01:09:39,633 --> 01:09:41,010
&lrm;Ừ. Được thôi.

1076
01:09:41,093 --> 01:09:43,179
&lrm;Mẹ sẽ không thể sống nếu mất con.

1077
01:09:43,762 --> 01:09:45,055
&lrm;Ông ta lôi kéo mẹ làm việc này à?

1078
01:09:45,139 --> 01:09:47,183
&lrm;Ted, khi xem xét bằng chứng họ có,

1079
01:09:47,391 --> 01:09:49,018
&lrm;kết hợp với công khai dự thẩm,

1080
01:09:49,101 --> 01:09:51,395
&lrm;nhiều khả năng họ có thể
&lrm;kết tội anh thành công.

1081
01:09:51,478 --> 01:09:53,272
&lrm;Và vì bản chất của các tội danh,

1082
01:09:53,355 --> 01:09:54,481
&lrm;anh sẽ nhận vài án tử hình.

1083
01:09:54,565 --> 01:09:56,567
&lrm;Tôi không nhận tội, rõ chưa?

1084
01:09:56,734 --> 01:09:58,527
&lrm;Kẻ đầu bạc không thể tiễn kẻ đầu xanh.

1085
01:09:58,611 --> 01:09:59,862
&lrm;Mẹ, nhìn con này.

1086
01:10:00,196 --> 01:10:01,238
&lrm;Con vô tội.

1087
01:10:01,530 --> 01:10:02,740
&lrm;Mẹ biết mà, phải không?

1088
01:10:02,907 --> 01:10:04,909
&lrm;Con không làm những việc này

1089
01:10:04,992 --> 01:10:07,328
&lrm;dù kẻ nào ở đây có thể đã nói gì với mẹ.

1090
01:10:07,870 --> 01:10:09,413
&lrm;Tôi muốn cả thế giới biết điều đó.

1091
01:10:09,496 --> 01:10:11,123
&lrm;- Bọn tôi biết mà!
&lrm;- Tôi muốn tất cả biết.

1092
01:10:11,207 --> 01:10:14,126
&lrm;Mẹ anh biết mà.
&lrm;Tất cả chúng tôi biết anh vô tội.

1093
01:10:14,835 --> 01:10:18,589
&lrm;Ta sẽ chiến đấu mỗi ngày để tất cả
&lrm;người khác đều biết điều đó.

1094
01:10:18,672 --> 01:10:22,635
&lrm;Nhưng...nếu người ta lấy mạng anh,
&lrm;tất cả sẽ là công cốc.

1095
01:10:24,887 --> 01:10:25,930
&lrm;Được.

1096
01:10:27,723 --> 01:10:30,100
&lrm;Được rồi, tôi sẽ xem xét nhận tội.

1097
01:10:30,184 --> 01:10:32,478
&lrm;Vui rồi chứ?
&lrm;Giờ thì làm ơn giải tán được chưa?

1098
01:10:32,561 --> 01:10:34,188
&lrm;- Đúng là khó xử.
&lrm;- Lính gác!

1099
01:10:35,064 --> 01:10:36,148
&lrm;Chúa ơi!

1100
01:10:37,650 --> 01:10:38,901
&lrm;Cảm ơn.

1101
01:10:39,235 --> 01:10:40,653
&lrm;Teddy, anh đừng giận.

1102
01:10:40,736 --> 01:10:42,279
&lrm;Bọn tôi chỉ cố giúp anh thôi.

1103
01:10:42,488 --> 01:10:44,281
&lrm;Cô nghĩ cái quái gì vậy?

1104
01:10:45,074 --> 01:10:47,076
&lrm;Lôi mẹ tôi vào chuyện này sao?

1105
01:10:47,743 --> 01:10:50,496
&lrm;Đừng bao giờ làm thế nữa.

1106
01:10:51,288 --> 01:10:52,289
&lrm;Không bao giờ.

1107
01:10:52,373 --> 01:10:54,041
&lrm;Tôi chỉ muốn giúp thôi.

1108
01:10:54,333 --> 01:10:55,793
&lrm;Tôi xin lỗi.

1109
01:10:56,543 --> 01:10:57,670
&lrm;Tôi yêu anh.

1110
01:10:58,337 --> 01:11:00,589
&lrm;Tôi chỉ không muốn họ lấy mạng anh.

1111
01:11:01,757 --> 01:11:03,092
&lrm;Tôi không tin bồi thẩm đoàn này.

1112
01:11:03,175 --> 01:11:04,260
&lrm;Tôi sợ.

1113
01:11:04,551 --> 01:11:06,095
&lrm;Tôi thật sự sợ lắm, Ted à.

1114
01:11:15,062 --> 01:11:16,730
&lrm;Đó là việc làm đúng đắn, Ted.

1115
01:11:27,741 --> 01:11:30,536
&lrm;Tôi hiểu rằng có một vấn đề

1116
01:11:30,619 --> 01:11:32,621
&lrm;mà anh muốn trình lên tòa à?

1117
01:11:41,839 --> 01:11:42,923
&lrm;Thưa Quý tòa...

1118
01:11:44,550 --> 01:11:47,469
&lrm;chưa bao giờ...
&lrm;tôi chưa bao giờ gặp phải một kẻ

1119
01:11:48,721 --> 01:11:49,805
&lrm;vô cùng tận tụy

1120
01:11:52,474 --> 01:11:53,392
&lrm;và trơ tráo...

1121
01:11:54,560 --> 01:11:58,314
&lrm;trong việc ép buộc
&lrm;thân chủ của mình thừa nhận tội lỗi.

1122
01:11:59,148 --> 01:12:01,734
&lrm;Điều này khiến tôi thắc mắc
&lrm;liệu ông ta có đủ sức chịu đựng

1123
01:12:01,817 --> 01:12:03,819
&lrm;hoặc độ tinh tường về tinh thần cơ bản

1124
01:12:03,902 --> 01:12:06,322
&lrm;để xắn tay áo lên
&lrm;làm công việc cực nhọc hay không.

1125
01:12:07,114 --> 01:12:10,951
&lrm;Tôi sẽ không chấp nhận
&lrm;lời khuyên của kẻ gọi là luật sư

1126
01:12:11,035 --> 01:12:13,245
&lrm;rằng tôi nhận tội để cứu mạng mình.

1127
01:12:13,412 --> 01:12:15,748
&lrm;Thực tế, tôi không có tội.

1128
01:12:16,123 --> 01:12:17,750
&lrm;Và tôi yêu cầu miễn trừ

1129
01:12:17,833 --> 01:12:20,753
&lrm;vị luật sư hoàn toàn thiếu
&lrm;năng lực của tôi, vì đó là quyền của tôi

1130
01:12:20,836 --> 01:12:22,338
&lrm;theo án lệ Faretta chống California.

1131
01:12:22,463 --> 01:12:23,464
&lrm;Thưa Quý tòa,

1132
01:12:23,547 --> 01:12:25,132
&lrm;tôi muốn thôi làm luật sư.

1133
01:12:25,257 --> 01:12:27,009
&lrm;Những lời đầu tiên của luật sư
&lrm;mà tôi đồng ý.

1134
01:12:27,092 --> 01:12:29,845
&lrm;- Khốn nạn!
&lrm;- Các vị luật sư, hãy khép miệng lại.

1135
01:12:29,928 --> 01:12:31,347
&lrm;Coi như kiến nghị được chấp thuận.

1136
01:12:32,431 --> 01:12:33,474
&lrm;Kiến nghị cái thá gì?

1137
01:12:37,936 --> 01:12:39,355
&lrm;<i>Kể từ đầu phiên xét xử,</i>

1138
01:12:39,438 --> 01:12:41,065
&lrm;<i>kẻ bị buộc tội giết người Theodore Bundy</i>

1139
01:12:41,148 --> 01:12:44,276
&lrm;<i>đã đòi hỏi được tích cực tham gia</i>
&lrm;<i>vào quá trình biện hộ của chính mình.</i>

1140
01:12:44,485 --> 01:12:46,195
&lrm;<i>Giờ chỉ còn lại vài ngày,</i>

1141
01:12:46,278 --> 01:12:49,698
&lrm;<i>cựu sinh viên Luật tuyên bố về dự định</i>
&lrm;<i>tiếp quản vị trí trưởng luật sư biện hộ.</i>

1142
01:12:50,616 --> 01:12:53,035
&lrm;<i>Phía công tố được kì vọng</i>
&lrm;<i>sẽ dứt điểm vụ xét xử trong chiều nay</i>

1143
01:12:53,118 --> 01:12:55,579
&lrm;<i>với lời khai bổ sung</i>
&lrm;<i>từ nhân chứng trọng yếu.</i>

1144
01:12:56,163 --> 01:12:59,291
&lrm;Đây là ảnh phóng to răng của bị cáo.

1145
01:12:59,375 --> 01:13:02,252
&lrm;<i>Bác sĩ Souviron,</i>
&lrm;<i>một nha sĩ pháp y ở Miami,</i>

1146
01:13:02,419 --> 01:13:04,880
&lrm;<i>đã trình ra ảnh chụp răng</i>
&lrm;<i>của bị cáo Theodore Bundy</i>

1147
01:13:04,963 --> 01:13:07,883
&lrm;<i>và vết cắn được tìm thấy trên người</i>
&lrm;<i>của một trong số nữ sinh bị sát hại.</i>

1148
01:13:07,966 --> 01:13:09,760
&lrm;<i>Ông đã cho tòa thấy nét riêng biệt</i>

1149
01:13:09,843 --> 01:13:11,637
&lrm;<i>của hàm răng trên hơi lệch của Bundy.</i>

1150
01:13:12,221 --> 01:13:13,889
&lrm;Ông có thể thấy vết cắn kép...

1151
01:13:14,264 --> 01:13:18,227
&lrm;thể hiện cùng một kiểu mẫu
&lrm;độc nhất, giống răng cửa giữa

1152
01:13:18,310 --> 01:13:20,437
&lrm;hàm trên bên phải bị mẻ của bị cáo.

1153
01:13:20,521 --> 01:13:23,273
&lrm;Bác sĩ, ông có thể đưa ra ý kiến

1154
01:13:23,440 --> 01:13:26,068
&lrm;trong mức độ chắc chắn
&lrm;hợp lí về mặt khoa học

1155
01:13:26,151 --> 01:13:29,822
&lrm;liệu những chiếc răng
&lrm;được thể hiện trong ảnh

1156
01:13:29,905 --> 01:13:33,367
&lrm;đã gây ra vết cắn trên mông
&lrm;của Lisa Levy hay không?

1157
01:13:33,534 --> 01:13:34,910
&lrm;Vâng, thưa ông. Tôi có thể.

1158
01:13:35,369 --> 01:13:37,079
&lrm;Răng của bị cáo

1159
01:13:37,454 --> 01:13:38,747
&lrm;đã tạo ra những vết này.

1160
01:13:39,540 --> 01:13:40,624
&lrm;Tôi không còn câu hỏi nào.

1161
01:13:41,250 --> 01:13:42,501
&lrm;Tôi đã hỏi xong nhân chứng.

1162
01:13:42,668 --> 01:13:44,837
&lrm;Bác sĩ, ông có thể quay lại
&lrm;ghế nhân chứng.

1163
01:13:51,051 --> 01:13:51,885
&lrm;Bác sĩ Souviron,

1164
01:13:52,136 --> 01:13:53,345
&lrm;có cách nào để kiểm tra

1165
01:13:53,429 --> 01:13:57,099
&lrm;liệu những chiếc răng này sẽ gây ra
&lrm;cùng một vết cắn hết lần này đến lần khác?

1166
01:13:57,433 --> 01:13:58,392
&lrm;Có chứ.

1167
01:13:58,684 --> 01:14:00,936
&lrm;Tôi lấy mẫu răng của bị cáo

1168
01:14:01,019 --> 01:14:02,104
&lrm;và đến nhà xác.

1169
01:14:02,396 --> 01:14:03,689
&lrm;Rồi tôi ép các mẫu này

1170
01:14:03,772 --> 01:14:06,108
&lrm;vào vùng mông của
&lrm;những cá nhân khác nhau...

1171
01:14:06,191 --> 01:14:08,152
&lrm;và đúng thế, vết cắn trùng khớp.

1172
01:14:08,277 --> 01:14:09,403
&lrm;Bác sĩ Souviron, tôi xin lỗi,

1173
01:14:09,486 --> 01:14:12,322
&lrm;ông đã làm thí nghiệm trên xác chết à?

1174
01:14:12,406 --> 01:14:15,075
&lrm;À, tôi không thể tìm ra
&lrm;người tình nguyện còn sống nào.

1175
01:14:15,159 --> 01:14:18,036
&lrm;Tôi phải nghi ngờ năng lực
&lrm;của nhân chứng chuyên môn này.

1176
01:14:18,245 --> 01:14:20,914
&lrm;Thưa Quý tòa, tôi nghi ngờ
&lrm;năng lực của toàn bộ phiên tòa này.

1177
01:14:20,998 --> 01:14:22,124
&lrm;Thật khôi hài.

1178
01:14:22,875 --> 01:14:26,086
&lrm;Bác sĩ Souviron, về chuyện đó,
&lrm;chúng tôi không thể đồng ý hơn.

1179
01:14:30,549 --> 01:14:34,595
&lrm;Tôi thấy tôi có nghĩa vụ nhắc
&lrm;các vị ngồi trên hàng ghế nhớ rằng

1180
01:14:34,678 --> 01:14:37,306
&lrm;các vị không đang trong kì nghỉ xuân.

1181
01:14:37,556 --> 01:14:42,478
&lrm;Các vị không đang đón chờ tiết mục
&lrm;"Flipper và bằng hữu" tại SeaWorld.

1182
01:14:42,603 --> 01:14:45,063
&lrm;Đây là vụ án giết người
&lrm;liên quan đến án tử.

1183
01:14:47,149 --> 01:14:53,864
&lrm;Tòa án đã phán quyết chuyên môn
&lrm;của nhân chứng này, thưa luật sư.

1184
01:14:54,072 --> 01:14:56,575
&lrm;Anh đang trượt trên băng mỏng.

1185
01:14:56,658 --> 01:14:59,870
&lrm;Và băng không tồn tại lâu ở Florida.

1186
01:15:00,537 --> 01:15:01,413
&lrm;Vâng, thưa Quý tòa.

1187
01:15:09,546 --> 01:15:13,050
&lrm;<i>Vụ án Ted Bundy, một nam nghi phạm sát hại</i>
&lrm;<i>hai nữ sinh viên tại Tiểu bang Florida</i>

1188
01:15:13,133 --> 01:15:15,302
&lrm;<i>và hành hung ba nữ sinh viên khác</i>
&lrm;<i>một năm rưỡi trước...</i>

1189
01:15:16,220 --> 01:15:17,763
&lrm;LIZ THÂN MẾN...
&lrm;T. BUNDY

1190
01:15:18,472 --> 01:15:19,723
&lrm;Anh nhấc máy hộ em nhé?

1191
01:15:20,682 --> 01:15:21,683
&lrm;Ừ, được.

1192
01:15:24,561 --> 01:15:25,521
&lrm;A lô?

1193
01:15:26,104 --> 01:15:26,980
&lrm;Ai đấy?

1194
01:15:29,233 --> 01:15:30,234
&lrm;Ted đấy à?

1195
01:15:31,735 --> 01:15:33,278
&lrm;Đúng, là Ted đây.

1196
01:15:33,862 --> 01:15:35,572
&lrm;<i>Và tôi muốn nói chuyện với Liz.</i>

1197
01:15:36,031 --> 01:15:37,616
&lrm;Anh không thể gọi cho cô ấy nữa.

1198
01:15:38,325 --> 01:15:39,284
&lrm;Anh đang giết cô ấy đấy.

1199
01:15:40,577 --> 01:15:43,038
&lrm;Thế thì ít nhất làm ơn
&lrm;chuyển lời hộ tôi được không?

1200
01:15:43,539 --> 01:15:45,123
&lrm;Làm ơn hộ tôi nhé?

1201
01:15:46,124 --> 01:15:47,543
&lrm;<i>Anh có thể nhắn với cô ấy rằng...</i>

1202
01:15:50,546 --> 01:15:52,130
&lrm;Anh có thể nhắn rằng tôi yêu cô ấy không?

1203
01:17:09,625 --> 01:17:10,709
&lrm;Ôi chao!

1204
01:17:15,631 --> 01:17:16,715
&lrm;Ted?

1205
01:17:19,801 --> 01:17:20,761
&lrm;Ted?

1206
01:17:23,013 --> 01:17:23,972
&lrm;Nhìn em này!

1207
01:17:26,475 --> 01:17:27,643
&lrm;Anh có...

1208
01:17:28,727 --> 01:17:29,853
&lrm;Anh vẫn còn yêu cô ta à?

1209
01:17:31,521 --> 01:17:33,440
&lrm;Em nói cái gì vậy? Anh không...

1210
01:17:33,732 --> 01:17:34,566
&lrm;Ôi trời ơi.

1211
01:17:35,150 --> 01:17:36,943
&lrm;Ôi trời ơi. Tôi ngốc quá đi.

1212
01:17:37,027 --> 01:17:39,279
&lrm;- Carole Ann, chỉ là...
&lrm;- Ý là...tôi đã

1213
01:17:39,404 --> 01:17:41,156
&lrm;buông bỏ cả cuộc đời tôi vì anh!

1214
01:17:41,281 --> 01:17:43,075
&lrm;Cô ấy đâu có ở đây.

1215
01:17:43,492 --> 01:17:45,494
&lrm;- Nhưng anh yêu cô ta!
&lrm;- Anh không có! Anh không có!

1216
01:17:45,577 --> 01:17:46,787
&lrm;Cô ấy đã bỏ rơi anh.

1217
01:17:46,912 --> 01:17:48,163
&lrm;Cô ấy bỏ anh rồi.

1218
01:17:48,747 --> 01:17:49,706
&lrm;Cô ấy đi rồi.

1219
01:17:50,874 --> 01:17:52,876
&lrm;Còn em thì sao?

1220
01:17:53,669 --> 01:17:54,670
&lrm;Em yêu anh.

1221
01:17:54,836 --> 01:17:55,754
&lrm;Em ở đây.

1222
01:17:56,838 --> 01:17:58,090
&lrm;Em ở ngay đây.

1223
01:17:58,173 --> 01:18:00,217
&lrm;Anh suýt nữa đã cưới cô gái ấy.

1224
01:18:04,346 --> 01:18:05,597
&lrm;Và em biết không?

1225
01:18:06,056 --> 01:18:08,100
&lrm;Đáng lẽ ra anh nên cưới em.

1226
01:18:10,185 --> 01:18:11,937
&lrm;Sao cơ? Anh nói thật lòng à?

1227
01:18:12,562 --> 01:18:13,563
&lrm;Ừ.

1228
01:18:14,314 --> 01:18:15,691
&lrm;Cứ tưởng tượng đi.

1229
01:18:18,485 --> 01:18:19,695
&lrm;Anh sẽ ra khỏi đây.

1230
01:18:21,113 --> 01:18:22,364
&lrm;Ta có thể có một căn nhà...

1231
01:18:23,657 --> 01:18:24,991
&lrm;ở vùng Sound.

1232
01:18:26,284 --> 01:18:27,411
&lrm;Với một chiếc Mercedes...

1233
01:18:29,204 --> 01:18:30,330
&lrm;và một chú chó.

1234
01:18:32,082 --> 01:18:33,542
&lrm;Anh có thể nghe tiếng nó sủa.

1235
01:18:35,252 --> 01:18:36,503
&lrm;Được không em?

1236
01:18:38,422 --> 01:18:39,840
&lrm;Em bị dị ứng với chó.

1237
01:18:42,300 --> 01:18:43,760
&lrm;Nhưng nghe tuyệt đấy.

1238
01:18:44,886 --> 01:18:46,054
&lrm;Ôi, Ted.

1239
01:18:48,348 --> 01:18:50,225
&lrm;Em ước chi ta không phải chờ đợi.

1240
01:18:52,269 --> 01:18:53,854
&lrm;Ai nói ta phải chờ?

1241
01:18:54,688 --> 01:18:55,731
&lrm;Không cần chờ đâu.

1242
01:19:00,485 --> 01:19:01,737
&lrm;Cô Boone.

1243
01:19:02,529 --> 01:19:07,367
&lrm;Cô có đến thăm tôi khi tôi bị giam
&lrm;ở Florida vào tháng 2 năm 1978 không?

1244
01:19:08,535 --> 01:19:10,203
&lrm;Có. Tôi có đến.

1245
01:19:10,287 --> 01:19:11,872
&lrm;Và trong trí nhớ tốt nhất của cô,

1246
01:19:11,955 --> 01:19:14,875
&lrm;tôi có bị mẻ chỗ nào ở răng cửa
&lrm;vào thời điểm ấy không?

1247
01:19:14,958 --> 01:19:17,294
&lrm;Không. Nhất định là không.

1248
01:19:17,377 --> 01:19:18,295
&lrm;Thưa Quý tòa...

1249
01:19:19,254 --> 01:19:21,298
&lrm;tôi nghĩ tòa biết
&lrm;tôi đang có ý đồ gì ở đây.

1250
01:19:22,048 --> 01:19:25,802
&lrm;Tôi muốn gửi trát hầu tòa đến tất cả
&lrm;tờ báo để đính chính các tiêu cực về tôi.

1251
01:19:26,636 --> 01:19:31,016
&lrm;Nếu việc tôi mẻ răng không xảy ra
&lrm;cho đến tháng 3 năm 1978,

1252
01:19:31,099 --> 01:19:33,518
&lrm;hai tháng sau vụ phạm tội ở Chi Omega

1253
01:19:33,602 --> 01:19:35,771
&lrm;và các nha sĩ của tiểu bang nói ngược lại,

1254
01:19:35,937 --> 01:19:39,357
&lrm;các nha sĩ của tiểu bang rõ ràng
&lrm;đã lấy răng của tôi

1255
01:19:39,441 --> 01:19:42,986
&lrm;và vặn chúng theo mọi cách
&lrm;để chúng lung lay sao cho khớp vào.

1256
01:19:44,237 --> 01:19:48,283
&lrm;Chàng trai à, anh có thể nhảy lên
&lrm;nhảy xuống, bày đủ mọi chiêu trò

1257
01:19:48,533 --> 01:19:52,412
&lrm;nhưng tòa sẽ không phóng ra ngoài,
&lrm;tìm bằng chứng mới theo lệnh của anh đâu.

1258
01:19:54,748 --> 01:19:57,375
&lrm;Ở Florida này không còn
&lrm;đạo đức nghề nghiệp à?

1259
01:19:57,459 --> 01:19:58,960
&lrm;Thưa anh, tôi không ấn tượng đâu.

1260
01:19:59,044 --> 01:20:00,670
&lrm;Ta có cùng cảm xúc mà, thưa Quý tòa.

1261
01:20:00,754 --> 01:20:02,589
&lrm;Chắc là vậy rồi. Cầu trời phù hộ anh.

1262
01:20:02,756 --> 01:20:04,758
&lrm;Và trừ khi còn việc gì khác,

1263
01:20:04,841 --> 01:20:06,468
&lrm;cô Boone có thể được miễn.

1264
01:20:06,593 --> 01:20:09,179
&lrm;Không, còn một việc.
&lrm;Chỉ một việc nữa thôi.

1265
01:20:09,679 --> 01:20:10,639
&lrm;Thưa Quý tòa...

1266
01:20:17,187 --> 01:20:18,355
&lrm;Em cưới anh nhé?

1267
01:20:21,441 --> 01:20:22,275
&lrm;Thưa Quý tòa...

1268
01:20:22,526 --> 01:20:23,652
&lrm;Vâng.

1269
01:20:27,447 --> 01:20:29,157
&lrm;Vậy sau đây, anh tuyên bố...

1270
01:20:29,908 --> 01:20:30,826
&lrm;cưới em.

1271
01:20:30,909 --> 01:20:32,494
&lrm;Giỡn mặt hả trời? Phản đối!

1272
01:20:32,619 --> 01:20:33,453
&lrm;Thưa Quý tòa...

1273
01:20:33,578 --> 01:20:35,747
&lrm;tuyên bố công khai đúng câu cú,

1274
01:20:35,831 --> 01:20:37,958
&lrm;tại một tòa án mở,
&lrm;có sự hiện diện của nhân viên tòa án

1275
01:20:38,041 --> 01:20:40,377
&lrm;cấu thành một cuộc hôn nhân
&lrm;hợp pháp tại Florida này.

1276
01:20:41,503 --> 01:20:42,754
&lrm;Quả đúng là vậy.

1277
01:20:49,594 --> 01:20:53,306
&lrm;<i>Công tố viên bác bỏ lời cầu hôn</i>
&lrm;<i>của Bundy với lí do là dàn dựng...</i>

1278
01:20:55,851 --> 01:20:57,978
&lrm;Hôm bữa anh ấy gọi phải không?

1279
01:21:01,022 --> 01:21:03,483
&lrm;Em biết anh rút dây điện thoại
&lrm;khi em ngủ say.

1280
01:21:04,943 --> 01:21:06,111
&lrm;Anh ấy nói gì?

1281
01:21:06,903 --> 01:21:08,822
&lrm;- Không quan trọng.
&lrm;- Anh ấy nói gì?

1282
01:21:10,323 --> 01:21:11,408
&lrm;Hắn chết sững.

1283
01:21:11,616 --> 01:21:14,703
&lrm;Hắn chết sững vì hắn biết rằng
&lrm;anh biết hắn là người thế nào.

1284
01:21:14,786 --> 01:21:17,205
&lrm;Người ta sẽ đưa hắn lên ghế điện, Liz à.

1285
01:21:17,372 --> 01:21:19,332
&lrm;Và đó dường như là lối thoát
&lrm;dễ dàng hơn màn tra tấn

1286
01:21:19,416 --> 01:21:22,085
&lrm;mà em đang tự đang tự mình vào
&lrm;vì em không chịu buông bỏ hắn.

1287
01:21:22,168 --> 01:21:24,337
&lrm;Hắn đang giết em
&lrm;vì em đang để cho hắn làm vậy.

1288
01:21:25,422 --> 01:21:28,842
&lrm;Anh chỉ đang ghen vì Ted và tôi có mối
&lrm;liên kết mà hai ta sẽ không bao giờ có.

1289
01:21:30,427 --> 01:21:32,012
&lrm;Em chỉ cố làm anh tổn thương thôi.

1290
01:21:32,888 --> 01:21:33,930
&lrm;Ra ngoài.

1291
01:21:36,766 --> 01:21:37,893
&lrm;Ra ngoài!

1292
01:21:38,143 --> 01:21:39,728
&lrm;- Em phải buông bỏ hắn.
&lrm;- Ra ngoài!

1293
01:21:39,811 --> 01:21:43,899
&lrm;- Buông bỏ hắn đi!
&lrm;- Ra ngoài! Ra ngoài! Ra ngoài!

1294
01:21:45,942 --> 01:21:46,902
&lrm;Ổn rồi.

1295
01:21:47,277 --> 01:21:49,154
&lrm;Em ước mình có thể rút lại hết.

1296
01:21:49,237 --> 01:21:50,363
&lrm;Ổn rồi.

1297
01:21:53,992 --> 01:21:54,910
&lrm;Rút lại cái gì?

1298
01:21:55,368 --> 01:21:58,079
&lrm;Sao em lại cư xử như thể
&lrm;em chịu trách nhiệm

1299
01:21:58,163 --> 01:21:59,915
&lrm;cho những chuyện đã xảy ra với hắn?

1300
01:22:07,130 --> 01:22:09,299
&lrm;Em là người nêu tên anh ấy cho cảnh sát.

1301
01:22:10,800 --> 01:22:13,720
&lrm;<i>Đối tượng được mô tả</i>
&lrm;<i>có chiều cao từ 170 đến 173 cm...</i>

1302
01:22:13,803 --> 01:22:17,265
&lrm;<i>tóc dài ngang cổ, màu nâu</i>
&lrm;<i>đến nâu nhạt, da ngăm đen,</i>

1303
01:22:17,390 --> 01:22:20,602
&lrm;<i>nặng 73 kg, có bó bột ở tay.</i>

1304
01:22:20,685 --> 01:22:21,978
&lrm;<i>Phòng Cảnh sát trưởng Quận King</i>
&lrm;<i>xin nghe.</i>

1305
01:22:22,062 --> 01:22:24,439
&lrm;Hồi những cô gái ấy
&lrm;biến mất khỏi Hồ Sammamish,

1306
01:22:24,606 --> 01:22:27,317
&lrm;em đã thấy bức phác họa.

1307
01:22:27,400 --> 01:22:30,445
&lrm;Có nét tương đồng nho nhỏ,
&lrm;nhưng rất, rất nhỏ và...

1308
01:22:30,528 --> 01:22:32,072
&lrm;<i>Anh ta lái loại xe nào?</i>

1309
01:22:32,155 --> 01:22:34,032
&lrm;Con bọ của Volkswagen đời 1968.

1310
01:22:34,240 --> 01:22:35,742
&lrm;Nhưng màu sắc lại kiểu màu be nhạt...

1311
01:22:35,825 --> 01:22:37,118
&lrm;<i>Xin phép cho tôi ngắt ngang.</i>

1312
01:22:37,202 --> 01:22:39,454
&lrm;<i>Mẫu xe thì đúng, nhưng màu sắc thì sai.</i>

1313
01:22:40,163 --> 01:22:41,247
&lrm;<i>Anh ta không phải đối tượng.</i>

1314
01:22:41,414 --> 01:22:44,000
&lrm;<i>Tôi có thể ghi nhận tên anh ta</i>
&lrm;<i>nếu điều này giúp cô ngủ ngon.</i>

1315
01:22:44,292 --> 01:22:46,294
&lrm;<i>Tên anh ta là gì?</i>

1316
01:22:48,421 --> 01:22:49,339
&lrm;Ted.

1317
01:22:50,840 --> 01:22:52,008
&lrm;Ted Bundy.

1318
01:22:52,092 --> 01:22:53,677
&lrm;Em có thể là lí do anh ấy ở đó.

1319
01:22:53,760 --> 01:22:55,261
&lrm;Vì ai nấy đều cho rằng

1320
01:22:55,345 --> 01:22:57,597
&lrm;tất cả các vụ giết người khác
&lrm;là do Ted làm

1321
01:22:57,722 --> 01:23:00,141
&lrm;và tất cả những gì em làm
&lrm;là nêu tên anh ấy cho Seattle,

1322
01:23:00,225 --> 01:23:03,311
&lrm;bởi vì một bức phác họa
&lrm;trông từa tựa giống anh ấy.

1323
01:23:03,728 --> 01:23:05,063
&lrm;Em là người đã báo cho họ.

1324
01:23:06,022 --> 01:23:07,816
&lrm;Em không nên hổ thẹn.

1325
01:23:08,024 --> 01:23:11,486
&lrm;Nếu em nói với hắn điều đó...
&lrm;Hắn đáng bị như vậy, Liz.

1326
01:23:11,736 --> 01:23:13,613
&lrm;Liz, em đã làm điều đúng đắn.

1327
01:23:16,533 --> 01:23:18,618
&lrm;Em chỉ cần buông bỏ hắn thôi.

1328
01:23:20,370 --> 01:23:23,289
&lrm;Ông Simpson, mời ông kết luận.

1329
01:23:31,256 --> 01:23:32,882
&lrm;Thưa quý vị bồi thẩm đoàn,

1330
01:23:34,050 --> 01:23:37,470
&lrm;các vị đã chứng kiến
&lrm;sự ghê rợn không sao kể xiết

1331
01:23:38,430 --> 01:23:40,348
&lrm;của những tội ác do bị cáo gây ra.

1332
01:23:41,349 --> 01:23:42,517
&lrm;Các vị đã thấy...

1333
01:23:42,851 --> 01:23:43,768
&lrm;những vết thương rùng rợn,

1334
01:23:44,436 --> 01:23:46,896
&lrm;những gương mặt bầm dập,
&lrm;những bộ hàm vỡ nát...

1335
01:23:51,109 --> 01:23:53,403
&lrm;Vết cắn thấu da thịt của kẻ thủ ác.

1336
01:23:54,487 --> 01:23:55,697
&lrm;Thưa quý vị...

1337
01:23:56,322 --> 01:23:57,532
&lrm;có hai cách

1338
01:23:58,450 --> 01:24:00,368
&lrm;để cảnh sát điều tra tội ác

1339
01:24:01,494 --> 01:24:03,079
&lrm;Họ có thể đến hiện trường...

1340
01:24:04,414 --> 01:24:05,707
&lrm;tìm manh mối

1341
01:24:06,124 --> 01:24:09,669
&lrm;và lần mò theo những manh mối
&lrm;đến một kết luận hợp lí...

1342
01:24:09,753 --> 01:24:12,338
&lrm;Chúng tôi đã cung cấp lời khai
&lrm;của một chuyên gia pháp y

1343
01:24:12,422 --> 01:24:14,966
&lrm;để chứng thực từng mẩu chứng cứ cuối cùng.

1344
01:24:15,091 --> 01:24:17,635
&lrm;...hoặc họ có thể bắt đầu
&lrm;với một nghi phạm.

1345
01:24:18,887 --> 01:24:21,014
&lrm;Lựa chọn nghi phạm đó

1346
01:24:21,097 --> 01:24:24,100
&lrm;và rồi bằng cách nào đó
&lrm;khiến tất cả bằng chứng trùng khớp

1347
01:24:24,184 --> 01:24:26,311
&lrm;với chỉ riêng nghi phạm ấy.

1348
01:24:26,394 --> 01:24:28,897
&lrm;Các vị đã thấy chai nước xịt tóc
&lrm;mà bị cáo đã sử dụng

1349
01:24:28,980 --> 01:24:30,899
&lrm;để xâm nhập tình dục
&lrm;vào một trong những nạn nhân

1350
01:24:30,982 --> 01:24:34,486
&lrm;một cách man rợ đến nỗi
&lrm;gây thủng nội tạng của cô ấy.

1351
01:24:34,819 --> 01:24:38,907
&lrm;Đây rõ ràng là một trò dàn dựng
&lrm;để đẩy một người đàn ông vô tội

1352
01:24:38,990 --> 01:24:42,327
&lrm;vào vai con quái vật nào đó
&lrm;trong phim kinh dị.

1353
01:24:42,410 --> 01:24:44,579
&lrm;Chúng tôi đã nhận diện bị cáo
&lrm;tại hiện trường vụ án...

1354
01:24:44,662 --> 01:24:46,289
&lrm;Chính nhân chứng của họ
&lrm;đã đưa lời khai

1355
01:24:46,372 --> 01:24:49,417
&lrm;rằng người đàn ông đeo mặt nạ,
&lrm;che khuất nửa phần khuôn mặt.

1356
01:24:49,501 --> 01:24:53,296
&lrm;Các vị đã thấy khúc gỗ sồi mà bị cáo đã
&lrm;dùng để đả thương các nạn nhân tội nghiệp.

1357
01:24:53,588 --> 01:24:54,839
&lrm;Ánh sáng thì yếu.

1358
01:24:54,923 --> 01:24:58,426
&lrm;Tiểu bang Florida đã chứng minh
&lrm;ngoài mọi hoài nghi hợp lí

1359
01:24:58,843 --> 01:25:01,262
&lrm;rằng bị cáo Theodore Robert Bundy

1360
01:25:01,513 --> 01:25:04,557
&lrm;có tội trong hai vụ giết người cấp độ một

1361
01:25:04,766 --> 01:25:06,643
&lrm;và ba vụ mưu ý giết người.

1362
01:25:06,726 --> 01:25:08,686
&lrm;Thưa quý vị, tôi là...

1363
01:25:10,021 --> 01:25:11,731
&lrm;nghi phạm vô tội ấy đây.

1364
01:25:14,901 --> 01:25:18,113
&lrm;Ted, đây có thật là một vụ
&lrm;sai nơi chốn, sai thời điểm không?

1365
01:25:18,404 --> 01:25:20,532
&lrm;Anh biết đấy, cảnh sát
&lrm;chỉ muốn phá xong án.

1366
01:25:20,615 --> 01:25:22,826
&lrm;Và đôi lúc họ không suy nghĩ thấu đáo.

1367
01:25:22,909 --> 01:25:25,620
&lrm;Họ sẵn sàng lựa chọn phương án tiện lợi.

1368
01:25:25,703 --> 01:25:28,206
&lrm;Và trong trường hợp này,
&lrm;phương án tiện lợi là tôi.

1369
01:25:28,289 --> 01:25:29,874
&lrm;Ted, ta đã có phán quyết.

1370
01:25:30,500 --> 01:25:31,709
&lrm;Họ đã có phán quyết.

1371
01:25:31,876 --> 01:25:33,962
&lrm;Ôi trời ơi. Bảy tiếng đồng hồ.

1372
01:25:34,879 --> 01:25:36,089
&lrm;À...

1373
01:25:36,840 --> 01:25:37,799
&lrm;Cầu trời phù hộ.

1374
01:25:39,676 --> 01:25:40,510
&lrm;Ted.

1375
01:25:41,678 --> 01:25:43,680
&lrm;Anh biết tương lai
&lrm;anh đã nhìn thấy cho hai ta chứ?

1376
01:25:44,347 --> 01:25:46,266
&lrm;Tương lai có nhà, có chó, có xe ấy?

1377
01:25:47,308 --> 01:25:48,893
&lrm;À, ừ. Có.

1378
01:25:49,644 --> 01:25:50,520
&lrm;À...

1379
01:25:51,271 --> 01:25:53,606
&lrm;Giờ thì tương lai ấy sẽ có phần khác đấy.

1380
01:25:57,026 --> 01:25:57,902
&lrm;Ted...

1381
01:25:58,027 --> 01:25:58,903
&lrm;đến lúc đi rồi.

1382
01:26:00,738 --> 01:26:01,614
&lrm;Ted.

1383
01:26:01,906 --> 01:26:03,700
&lrm;Ừ...

1384
01:26:03,783 --> 01:26:05,451
&lrm;Chỉ...chỉ một chốc nữa thôi.

1385
01:26:13,960 --> 01:26:15,378
&lrm;Mình đi kết thúc chuyện này thôi.

1386
01:26:23,011 --> 01:26:27,348
&lrm;Tôi đã nhận được phán quyết
&lrm;của bồi thẩm đoàn. Chấp hành viên,

1387
01:26:27,932 --> 01:26:32,187
&lrm;mời anh chuyển phán quyết này
&lrm;đến thư kí để phán quyết.

1388
01:26:34,606 --> 01:26:36,524
&lrm;Mời bị cáo đứng lên.

1389
01:26:42,030 --> 01:26:44,657
&lrm;<i>Chúng tôi, bồi thẩm đoàn</i>
&lrm;<i>ở Miami, Quận Dade, Florida,</i>

1390
01:26:44,741 --> 01:26:47,827
&lrm;cho rằng bị cáo Theodore Robert Bundy

1391
01:26:48,119 --> 01:26:51,456
&lrm;về tội danh giết người cấp độ một
&lrm;đối với Lisa Levy,

1392
01:26:52,040 --> 01:26:53,291
&lrm;<i>có tội như cáo buộc.</i>

1393
01:26:53,458 --> 01:26:56,502
&lrm;Về tội danh giết người cấp độ một
&lrm;đối với Margaret Bowman,

1394
01:26:56,586 --> 01:26:57,712
&lrm;có tội như cáo buộc.

1395
01:26:57,795 --> 01:27:01,549
&lrm;Về tội danh mưu ý giết người cấp độ một
&lrm;đối với Karen Chandler...

1396
01:27:02,175 --> 01:27:03,176
&lrm;có tội như cáo buộc.

1397
01:27:03,801 --> 01:27:06,095
&lrm;Về tội danh mưu ý giết người cấp độ một

1398
01:27:06,262 --> 01:27:07,305
&lrm;<i>đối với Kathy Kleiner...</i>

1399
01:27:07,847 --> 01:27:09,474
&lrm;<i>có tội như cáo buộc</i>

1400
01:27:09,557 --> 01:27:13,394
&lrm;<i>Về tội danh mưu ý giết người cấp độ một</i>
&lrm;<i>đối với Cheryl Thomas...</i>

1401
01:27:13,895 --> 01:27:15,021
&lrm;<i>có tội như cáo buộc.</i>

1402
01:27:15,480 --> 01:27:16,564
&lrm;<i>Tất cả chúng tôi nhất trí.</i>

1403
01:27:20,818 --> 01:27:23,196
&lrm;<i>Tôi xem án tử hình</i>

1404
01:27:23,321 --> 01:27:24,739
&lrm;<i>là một trong số</i>

1405
01:27:25,031 --> 01:27:25,907
&lrm;<i>những điều man rợ,</i>

1406
01:27:26,074 --> 01:27:27,575
&lrm;hung tàn nhất

1407
01:27:28,701 --> 01:27:31,746
&lrm;mà một người có thể áp đặt lên người khác.

1408
01:27:34,082 --> 01:27:36,501
&lrm;Sự dưỡng dục theo
&lrm;nề nếp Công giáo đã dạy tôi rằng

1409
01:27:36,709 --> 01:27:38,461
&lrm;tước đi mạng sống của người khác

1410
01:27:39,337 --> 01:27:42,215
&lrm;trong bất kì hoàn cảnh nào là sai trái.

1411
01:27:44,092 --> 01:27:47,637
&lrm;Và tôi không tin rằng Tiểu bang Florida
&lrm;lại đứng trên luật của Thiên Chúa.

1412
01:27:48,721 --> 01:27:49,847
&lrm;Cảm ơn bà.

1413
01:27:51,641 --> 01:27:52,558
&lrm;<i>Cầu Chúa phù hộ bà.</i>

1414
01:27:54,936 --> 01:27:57,355
&lrm;<i>Dù quả nhiên tôi đồng ý rằng...</i>

1415
01:27:58,523 --> 01:28:00,608
&lrm;<i>luôn luôn là một bi kịch</i>

1416
01:28:00,692 --> 01:28:05,196
&lrm;<i>khi bất cứ sinh mạng nào</i>
&lrm;<i>bị tước đi trái ý họ...</i>

1417
01:28:09,117 --> 01:28:11,703
&lrm;đây là phán quyết có lí lẽ của tòa án này

1418
01:28:11,786 --> 01:28:16,165
&lrm;rằng bị cáo bị xét có tội
&lrm;giết người cấp độ một...

1419
01:28:17,250 --> 01:28:20,003
&lrm;rằng những vụ giết người quả thật

1420
01:28:20,295 --> 01:28:24,090
&lrm;hung bạo và tàn ác đến mức chúng

1421
01:28:24,465 --> 01:28:25,883
&lrm;vô cùng đồi bại...

1422
01:28:27,010 --> 01:28:28,553
&lrm;cực kì xấu xa...

1423
01:28:29,721 --> 01:28:31,139
&lrm;đê mạt...

1424
01:28:31,306 --> 01:28:34,350
&lrm;và hoàn toàn dửng dưng
&lrm;đối với sinh mạng con người

1425
01:28:34,434 --> 01:28:38,771
&lrm;và rằng bị cáo cần bị
&lrm;tử hình bằng dòng điện

1426
01:28:38,896 --> 01:28:40,773
&lrm;sẽ chạy xuyên người bị cáo

1427
01:28:40,940 --> 01:28:42,275
&lrm;cho đến khi bị cáo tử vong.

1428
01:28:43,234 --> 01:28:46,029
&lrm;Tôi hiểu rằng bị cáo có lời cần tuyên bố,

1429
01:28:46,112 --> 01:28:47,613
&lrm;và giờ bị cáo có thể phát biểu.

1430
01:28:49,032 --> 01:28:50,992
&lrm;Tôi sẽ không cầu xin khoan hồng.

1431
01:28:53,745 --> 01:28:54,912
&lrm;Thực tế...

1432
01:28:56,414 --> 01:28:58,249
&lrm;Tôi thấy thật vô lí

1433
01:28:58,416 --> 01:29:01,586
&lrm;khi cầu xin khoan hồng
&lrm;cho điều mà tôi không thực hiện.

1434
01:29:05,715 --> 01:29:08,843
&lrm;Tôi không phải kẻ chịu trách nhiệm
&lrm;cho những hành vi...

1435
01:29:09,677 --> 01:29:10,887
&lrm;khủng khiếp này.

1436
01:29:15,016 --> 01:29:17,977
&lrm;Mặc dù phần nào đó
&lrm;lời tuyên án đã phát hiện rằng...

1437
01:29:19,479 --> 01:29:22,398
&lrm;những tội ác này đã được thực hiện...

1438
01:29:24,817 --> 01:29:25,693
&lrm;nó đã sai lầm...

1439
01:29:26,944 --> 01:29:28,988
&lrm;trong việc tìm ra kẻ đã phạm tội.

1440
01:29:32,617 --> 01:29:34,202
&lrm;Do đó...

1441
01:29:35,328 --> 01:29:37,789
&lrm;tôi không chấp nhận hình phạt.

1442
01:29:40,750 --> 01:29:42,585
&lrm;Vì đó không phải hình phạt dành cho tôi.

1443
01:29:45,630 --> 01:29:48,257
&lrm;Đó là hình phạt của kẻ khác,

1444
01:29:48,549 --> 01:29:50,802
&lrm;một kẻ không đứng tại đây hôm nay.

1445
01:29:52,887 --> 01:29:57,767
&lrm;Tòa án sẽ ban hình phạt
&lrm;cho người có tội trong tội danh.

1446
01:29:58,226 --> 01:30:00,311
&lrm;Thưa anh, tên của anh
&lrm; nằm trên lời tuyên án đó.

1447
01:30:01,145 --> 01:30:03,147
&lrm;Chàng trai, hãy bảo trọng.

1448
01:30:03,523 --> 01:30:05,650
&lrm;Tôi nói điều đó với anh
&lrm;bằng sự chân thành.

1449
01:30:06,526 --> 01:30:07,693
&lrm;Hãy bảo trọng.

1450
01:30:09,028 --> 01:30:10,696
&lrm;Anh là một chàng trai tuấn tú.

1451
01:30:11,823 --> 01:30:13,533
&lrm;Đáng lẽ anh sẽ là một luật sư giỏi.

1452
01:30:13,616 --> 01:30:16,160
&lrm;Tôi có hứng thú
&lrm;mời anh tập luyện trước mặt tôi.

1453
01:30:16,702 --> 01:30:17,745
&lrm;Thế nhưng...

1454
01:30:17,954 --> 01:30:20,456
&lrm;anh đã đi một con đường khác, cộng sự à.

1455
01:30:21,749 --> 01:30:24,836
&lrm;Quả là một bi kịch đối với phiên tòa này

1456
01:30:25,211 --> 01:30:31,092
&lrm;khi chứng kiến một sự lãng phí hoàn toàn
&lrm;về con người mà ta trải qua ở đây.

1457
01:30:32,927 --> 01:30:35,888
&lrm;Tôi không có thù oán gì với anh.

1458
01:30:36,597 --> 01:30:38,015
&lrm;Tôi muốn anh biết điều đó.

1459
01:30:40,226 --> 01:30:41,394
&lrm;Hãy bảo trọng nhé.

1460
01:31:15,511 --> 01:31:18,806
&lrm;MƯỜI NĂM SAU

1461
01:31:19,182 --> 01:31:20,349
&lrm;Tôi biết cô mới vào làm ở đây,

1462
01:31:20,433 --> 01:31:22,602
&lrm;nhưng con số của cô cao đáng nể

1463
01:31:22,685 --> 01:31:24,979
&lrm;và đến lúc này cô đang làm việc xuất sắc.

1464
01:31:25,104 --> 01:31:26,814
&lrm;Đây thật sự là một nơi
&lrm;tuyệt vời cho phụ nữ.

1465
01:31:26,939 --> 01:31:29,150
&lrm;Liz, tôi nghĩ cô muốn xem cái này.

1466
01:31:29,317 --> 01:31:30,735
&lrm;Cảm ơn, Janet.

1467
01:31:35,615 --> 01:31:37,992
&lrm;Cô cho tôi xin chút thời gian nhé?

1468
01:31:38,117 --> 01:31:39,035
&lrm;Tất nhiên.

1469
01:31:49,045 --> 01:31:50,379
&lrm;<i>"Liz thân mến</i>

1470
01:31:52,215 --> 01:31:53,591
&lrm;<i>Đây sẽ là lá thư cuối cùng của anh.</i>

1471
01:31:54,717 --> 01:31:57,678
&lrm;<i>Và nếu ai đó xứng đáng nghe được nó</i>
&lrm;<i>vì nó là bức thư cuối, đó là em.</i>

1472
01:32:02,225 --> 01:32:04,519
&lrm;<i>Anh thừa nhận anh gặp chút rắc rối.</i>

1473
01:32:05,645 --> 01:32:07,230
&lrm;<i>Nhưng mọi chuyện sẽ êm xuôi thôi.</i>

1474
01:32:13,152 --> 01:32:16,531
&lrm;<i>Kẻ sát nhân bị kết án Ted Bundy sẽ bị</i>
&lrm;<i>xử tử trên ghế điện ở Florida vào ngày mai</i>

1475
01:32:16,614 --> 01:32:18,991
&lrm;<i>nhưng hôm nay đã giành được</i>
&lrm;<i>tạm hoãn thi hành án trong 24 giờ.</i>

1476
01:32:19,075 --> 01:32:20,910
&lrm;<i>Các tổ truyền thông từ khắp đất nước</i>

1477
01:32:20,993 --> 01:32:24,664
&lrm;<i>đã đến đây để ghi nhận mọi cử chỉ,</i>
&lrm;<i>bữa ăn và tâm trạng của Bundy.</i>

1478
01:32:24,747 --> 01:32:28,084
&lrm;<i>Nhà chức trách báo cáo rằng</i>
&lrm;<i>Bundy đã yêu cầu gặp bác sĩ tâm thần.</i>

1479
01:32:28,167 --> 01:32:32,380
&lrm;<i>Một nỗ lực phút cuối rõ ràng để được</i>
&lrm;<i>tuyên bố không đủ năng lực chịu xử tử.</i>

1480
01:33:19,885 --> 01:33:21,429
&lrm;Chiếc nhẫn đẹp đấy.

1481
01:33:23,139 --> 01:33:24,807
&lrm;Anh nhớ cái đêm anh và tôi gặp nhau không?

1482
01:33:27,351 --> 01:33:29,145
&lrm;Ta bắt đầu bằng sự dối trá, Ted.

1483
01:33:30,062 --> 01:33:32,607
&lrm;Tình yêu anh dành cho em
&lrm;không bao giờ là dối trá.

1484
01:33:33,816 --> 01:33:36,527
&lrm;Anh đã yêu em ngay từ
&lrm;khoảnh khắc anh nhìn thấy em.

1485
01:33:36,736 --> 01:33:39,363
&lrm;Bây giờ tôi cần nghe sự thật từ miệng anh.

1486
01:33:39,864 --> 01:33:43,034
&lrm;Thôi nào, em biết anh
&lrm;đâu có khả năng gây ra mấy tội ác này.

1487
01:33:43,492 --> 01:33:45,494
&lrm;Anh không đời nào làm phụ nữ tổn thương.

1488
01:33:45,661 --> 01:33:48,873
&lrm;Anh đã bao giờ động tay động chân chưa?
&lrm;Anh đã bao giờ lớn tiếng với em chưa?

1489
01:33:49,248 --> 01:33:51,667
&lrm;Tôi là người đã nêu tên anh cho cảnh sát.

1490
01:33:53,836 --> 01:33:54,879
&lrm;Cái gì?

1491
01:33:57,923 --> 01:33:59,842
&lrm;Đó là năm 1974,

1492
01:33:59,925 --> 01:34:03,679
&lrm;khi người ta đăng lên báo ảnh phác họa
&lrm;của người đàn ông ở Hồ Sammamish,

1493
01:34:03,804 --> 01:34:08,601
&lrm;kẻ đã dùng bó bột giả để nhử hai
&lrm;phụ nữ trẻ vào chiếc Con bọ Volkswagen.

1494
01:34:08,976 --> 01:34:11,020
&lrm;Có khi nào anh ấy phát hiện
&lrm;tôi là người gọi không?

1495
01:34:11,145 --> 01:34:12,688
&lrm;<i>Không, thưa cô.</i>
&lrm;<i>Sẽ không phát hiện được đâu.</i>

1496
01:34:12,772 --> 01:34:13,981
&lrm;<i>Vậy, tên cô là gì?</i>

1497
01:34:14,940 --> 01:34:17,485
&lrm;Tôi từng nghĩ rằng
&lrm;tôi đã hủy hoại cuộc đời anh

1498
01:34:17,652 --> 01:34:19,987
&lrm;bởi vì cuộc gọi đến Quận King
&lrm;đã biến anh thành nghi phạm,

1499
01:34:20,071 --> 01:34:21,447
&lrm;và tất cả những vụ án khác nữa.

1500
01:34:22,031 --> 01:34:24,283
&lrm;Hàng năm trời, tôi đã
&lrm;mang trong mình mặc cảm tội lỗi

1501
01:34:24,367 --> 01:34:26,744
&lrm;rằng tôi là người có lỗi trong mọi chuyện.

1502
01:34:27,828 --> 01:34:29,664
&lrm;Sao em lại tự trách bản thân?

1503
01:34:30,122 --> 01:34:32,625
&lrm;Vì đáng ra tôi đã có thể
&lrm;giúp cứu sống vài cô gái

1504
01:34:32,917 --> 01:34:34,919
&lrm;nếu như tôi đã không thèm tin anh.

1505
01:34:35,544 --> 01:34:37,546
&lrm;Tôi không thể sống như thế này nữa, Ted à.

1506
01:34:38,047 --> 01:34:39,382
&lrm;Đây không phải lỗi lầm của tôi.

1507
01:34:40,216 --> 01:34:41,300
&lrm;Lỗi lầm là của anh.

1508
01:34:43,552 --> 01:34:46,681
&lrm;Ted, anh có làm những chuyện này không?

1509
01:34:49,100 --> 01:34:50,476
&lrm;Tất nhiên là không.

1510
01:34:50,810 --> 01:34:52,978
&lrm;Có các thám tử từ bảy tiểu bang ngoài kia

1511
01:34:53,062 --> 01:34:56,816
&lrm;đang xếp hàng với cánh tay đầy các vụ án
&lrm;còn bỏ ngỏ, trông đợi lời thú tội.

1512
01:34:56,941 --> 01:34:58,442
&lrm;Anh chẳng làm gì cả, Liz à.

1513
01:34:58,526 --> 01:35:00,486
&lrm;Vậy tại sao anh
&lrm;sắp thú nhận rằng anh đã làm?

1514
01:35:02,029 --> 01:35:03,531
&lrm;Đó là điều anh đã làm, đúng không?

1515
01:35:03,864 --> 01:35:05,282
&lrm;Trao đổi sự thật để mua thêm thời gian?

1516
01:35:05,366 --> 01:35:07,368
&lrm;Anh phải nói họ nghe điều họ muốn nghe.

1517
01:35:07,827 --> 01:35:09,704
&lrm;Họ sẽ rán chín anh bất cứ lúc nào.

1518
01:35:10,162 --> 01:35:12,081
&lrm;Đây là cách duy nhất để giữ mạng của anh.

1519
01:35:12,164 --> 01:35:15,501
&lrm;Vậy nên đúng thế, anh đang mớm thông tin
&lrm;cho họ, những mẩu chuyện nhảm nhí,

1520
01:35:15,626 --> 01:35:17,294
&lrm;nhưng chẳng có gì là thật.

1521
01:35:17,962 --> 01:35:19,213
&lrm;Tất cả chuyện này sẽ chấm dứt.

1522
01:35:20,256 --> 01:35:22,216
&lrm;Nó chỉ sẽ chấm dứt bằng sự thật.

1523
01:35:23,634 --> 01:35:25,803
&lrm;Anh...có làm không?

1524
01:35:27,513 --> 01:35:28,389
&lrm;Không.

1525
01:35:28,806 --> 01:35:32,518
&lrm;Denise Naslund và Janice Ott,
&lrm;hai cô gái trẻ ở Hồ Sammamish?

1526
01:35:32,852 --> 01:35:33,728
&lrm;Không.

1527
01:35:34,353 --> 01:35:36,939
&lrm;Người phụ nữ trẻ ở Utah
&lrm;thậm chí không thể nhìn anh ở tòa?

1528
01:35:37,022 --> 01:35:37,857
&lrm;Không.

1529
01:35:38,232 --> 01:35:39,817
&lrm;Người phụ nữ Colorado?

1530
01:35:40,443 --> 01:35:41,736
&lrm;Ôi, Liz.

1531
01:35:42,236 --> 01:35:44,447
&lrm;Em vẫn luôn đầy thèm muốn.

1532
01:35:44,530 --> 01:35:47,241
&lrm;Và rõ ràng em đến đây
&lrm;là có mục đích. Và anh xin lỗi...

1533
01:35:48,033 --> 01:35:50,327
&lrm;Anh không thể cho em thứ em cần.

1534
01:35:50,619 --> 01:35:52,913
&lrm;Nữ sinh viên Chi Omega từ Florida?

1535
01:35:53,164 --> 01:35:55,291
&lrm;Hoàn toàn không.

1536
01:35:55,583 --> 01:35:57,877
&lrm;Ted, một trong những
&lrm;nạn nhân của anh là một đứa trẻ.

1537
01:35:58,669 --> 01:36:00,129
&lrm;Kimberly Leach.

1538
01:36:00,713 --> 01:36:02,131
&lrm;Con bé 12 tuổi.

1539
01:36:02,590 --> 01:36:05,885
&lrm;12 tuổi! Và tôi để anh
&lrm;ở một mình với Molly!

1540
01:36:05,968 --> 01:36:08,304
&lrm;Anh không làm những việc này, Liz à.

1541
01:36:10,347 --> 01:36:12,183
&lrm;Anh đã từng muốn làm thế với tôi chưa?

1542
01:36:16,729 --> 01:36:18,230
&lrm;Ước gì hai ta được nói chuyện riêng.

1543
01:36:18,522 --> 01:36:20,065
&lrm;Ta có thể thật lòng tâm sự.

1544
01:36:20,441 --> 01:36:22,401
&lrm;Bây giờ anh không thể nói gì cho em cả.

1545
01:36:22,526 --> 01:36:24,069
&lrm;Có người đang lắng nghe.

1546
01:36:24,195 --> 01:36:25,988
&lrm;Anh nói với tôi rằng anh bị bệnh sao, Ted?

1547
01:36:26,071 --> 01:36:27,281
&lrm;Lùi lại!

1548
01:36:27,698 --> 01:36:29,283
&lrm;Tôi đã nói cho anh sự thật rồi,

1549
01:36:29,617 --> 01:36:31,827
&lrm;và bây giờ anh cần
&lrm;làm điều tương tự cho tôi.

1550
01:36:32,912 --> 01:36:34,538
&lrm;Tôi đang bị ngạt thở!

1551
01:36:34,622 --> 01:36:35,748
&lrm;Suốt bấy năm qua,

1552
01:36:35,831 --> 01:36:37,583
&lrm;tôi cứ để tay anh chộp quanh cổ tôi.

1553
01:36:39,960 --> 01:36:41,295
&lrm;Buông tha tôi đi!

1554
01:36:43,506 --> 01:36:44,882
&lrm;Không phải em, Liz.

1555
01:36:47,843 --> 01:36:49,303
&lrm;Ai cũng được, trừ em.

1556
01:37:11,742 --> 01:37:14,203
&lrm;Mất một thập niên
&lrm;tôi mới nhìn được tấm ảnh này.

1557
01:37:16,539 --> 01:37:19,458
&lrm;Đã xảy ra chuyện gì với đầu của cô ấy?

1558
01:37:26,215 --> 01:37:28,551
&lrm;Nếu cô ấy bị thủ tiêu trong rừng...

1559
01:37:31,929 --> 01:37:36,016
&lrm;thì có thể hình dung được
&lrm;động vật làm những chuyện như...

1560
01:37:36,100 --> 01:37:38,102
&lrm;Động vật không làm chuyện ấy!

1561
01:37:44,024 --> 01:37:45,568
&lrm;Anh không phải người xấu.

1562
01:37:47,319 --> 01:37:51,282
&lrm;Ted, anh cần buông tha cho tôi!

1563
01:37:54,451 --> 01:37:57,663
&lrm;Đã xảy ra chuyện gì với đầu của cô ấy?

1564
01:38:44,293 --> 01:38:48,213
&lrm;CƯA

1565
01:39:18,535 --> 01:39:19,536
&lrm;Chào ông.

1566
01:39:21,705 --> 01:39:22,790
&lrm;Thám tử Fisher.

1567
01:39:23,457 --> 01:39:24,541
&lrm;Bắt đầu thôi.

1568
01:40:17,136 --> 01:40:18,012
&lrm;Anh đang làm gì vậy?

1569
01:40:18,429 --> 01:40:20,055
&lrm;Anh đang đọc.
&lrm;Chuẩn bị cho phiên tòa ấy mà!

1570
01:40:25,519 --> 01:40:27,229
&lrm;Liz, hãy hứa rằng
&lrm;em sẽ không bao giờ rời xa anh.

1571
01:40:36,238 --> 01:40:37,614
&lrm;Tôi còn chẳng biết tên anh.

1572
01:40:59,511 --> 01:41:00,888
&lrm;Liz kia rồi.

1573
01:41:11,231 --> 01:41:12,357
&lrm;Em ổn chứ?

1574
01:41:12,816 --> 01:41:13,859
&lrm;Em ổn.

1575
01:41:14,151 --> 01:41:15,527
&lrm;Mẹ ơi, con tự hào về mẹ.

1576
01:41:29,333 --> 01:41:33,128
&lrm;THEODORE ROBERT BUNDY BỊ XỬ TỬ
&lrm;VÀO NGÀY 24 THÁNG 1 NĂM 1989.

1577
01:41:33,337 --> 01:41:36,548
&lrm;VÀO NHỮNG NGÀY TRƯỚC KHI BỊ HÀNH HÌNH,
&lrm;HẮN ĐÃ THÚ NHẬN HƠN 30 VỤ GIẾT NGƯỜI.

1578
01:41:36,799 --> 01:41:39,843
&lrm;CÁC CHUYÊN GIA TIN RẰNG CON SỐ NẠN NHÂN
&lrm;THỰC TẾ CAO HƠN NHIỀU.

1579
01:41:42,387 --> 01:41:45,808
&lrm;BUNDY YÊU CẦU TRO CỐT
&lrm;ĐƯỢC RẢI Ở DÃY NÚI CASCADE,

1580
01:41:45,891 --> 01:41:48,602
&lrm;NƠI HẮN ĐÃ THỦ TIÊU XÁC CHẾT
&lrm;CỦA NHIỀU NẠN NHÂN.

1581
01:41:49,853 --> 01:41:51,939
&lrm;LIZ VÀ MOLLY VẪN CƯ NGỤ
&lrm;TẠI TIỂU BANG WASHINGTON.

1582
01:41:52,022 --> 01:41:54,024
&lrm;LIZ ĐÃ KHÔNG SAY RƯỢU
&lrm;SUỐT NHIỀU THẬP NIÊN.

1583
01:41:54,399 --> 01:41:58,445
&lrm;CAROLE ANN HẠ SINH CON GÁI CÓ BỐ LÀ TED
&lrm;TRONG KHI HẮN Ở TRONG NGỤC TỬ TÙ.

1584
01:42:00,280 --> 01:42:04,159
&lrm;SAU ĐÂY LÀ CÁC NẠN NHÂN
&lrm;CỦA TED BUNDY ĐÃ ĐƯỢC BIẾT.

1585
01:42:26,932 --> 01:42:31,103
&lrm;Truyền thông là những người biến hắn thành
&lrm;nghi phạm chính. Chúng tôi thì không.

1586
01:42:31,645 --> 01:42:33,647
&lrm;Anh không có tội?

1587
01:42:34,148 --> 01:42:35,315
&lrm;Tôi đâu có tội.

1588
01:42:37,776 --> 01:42:41,530
&lrm;Có bao gồm cái hồi tôi ăn trộm
&lrm;quyển truyện tranh lúc tôi 5 tuổi không?

1589
01:42:42,364 --> 01:42:44,950
&lrm;Tôi không phạm những tội danh
&lrm;đã được đệ đơn chống lại tôi.

1590
01:42:45,242 --> 01:42:47,244
&lrm;Anh Bundy, bước ra ngoài.

1591
01:42:51,874 --> 01:42:53,876
&lrm;Ta có gì ở đây vậy hả, Ken?
&lrm;Để xem nào!

1592
01:42:53,959 --> 01:42:55,377
&lrm;Ồ, là bản cáo trạng! Được rồi!

1593
01:42:55,627 --> 01:42:57,004
&lrm;Ông đọc cái đó cho tôi nhé?

1594
01:42:57,087 --> 01:42:59,089
&lrm;Ông đang mong mỏi
&lrm;diễn thuyết mà, đúng không?

1595
01:42:59,298 --> 01:43:01,633
&lrm;- Ông Bundy...
&lrm;- Ông bảo họ rằng ông sẽ bắt tôi.

1596
01:43:01,884 --> 01:43:04,386
&lrm;Ông ta nói ông ta sẽ bắt tôi.
&lrm;Rồi, ông có cáo trạng nè.

1597
01:43:04,553 --> 01:43:05,721
&lrm;Ông có bấy nhiêu đó thôi.

1598
01:43:05,888 --> 01:43:07,890
&lrm;Cùng đọc nhé. Bắt đầu thôi.

1599
01:43:08,515 --> 01:43:11,393
&lrm;<i>Carole Boone tin Bundy hoàn toàn vô tội.</i>

1600
01:43:11,476 --> 01:43:13,103
&lrm;Để tôi nói thế này,

1601
01:43:13,228 --> 01:43:15,647
&lrm;tôi không nghĩ nhà tù là nơi dành cho Ted.

1602
01:43:15,939 --> 01:43:18,400
&lrm;Vụ việc ở Florida không khiến tôi bận tâm

1603
01:43:19,026 --> 01:43:21,445
&lrm;hơn những việc ngoài miền Tây.

1604
01:43:22,029 --> 01:43:23,989
&lrm;Bundy đã từ chối xuất hiện đúng lúc

1605
01:43:24,072 --> 01:43:26,491
&lrm;để kiểm tra điều kiện
&lrm;tại Nhà tù Quận Dade.

1606
01:43:27,451 --> 01:43:29,244
&lrm;Kể từ khi tôi ở Quận Dade...

1607
01:43:29,328 --> 01:43:30,245
&lrm;tôi cứ bị...

1608
01:43:30,329 --> 01:43:31,955
&lrm;trỏ ngón tay vào tôi, chàng trai.

1609
01:43:32,080 --> 01:43:34,666
&lrm;Đừng vẫy ngón tay về phía tôi, chàng trai!

1610
01:43:35,751 --> 01:43:39,379
&lrm;<i>Nhưng luật sư bào chữa thấy rằng</i>
&lrm;<i>Theodore Bundy là một thân chủ khó tính.</i>

1611
01:43:40,839 --> 01:43:42,841
&lrm;<i>Bundy dường như thấy điều này hài hước.</i>

1612
01:43:46,929 --> 01:43:49,097
&lrm;Anh ta trông giống một người...

1613
01:43:50,224 --> 01:43:52,309
&lrm;một người bình thường

1614
01:43:52,434 --> 01:43:55,604
&lrm;không có vẻ gì sẽ sử dụng
&lrm;bạo lực lên bất kì ai.

1615
01:43:55,896 --> 01:43:59,650
&lrm;<i>Bằng chứng quan trọng nhất</i>
&lrm;<i>trong phiên xét xử là lời khai về vết cắn.</i>

1616
01:44:00,317 --> 01:44:03,028
&lrm;Và vết cắn,
&lrm;đó là bằng chứng chủ chốt nhất.

1617
01:44:05,530 --> 01:44:09,368
&lrm;Chúng tôi rất hài lòng với phán quyết
&lrm;mà chúng tôi có được trong vụ xét xử này.

1618
01:44:09,451 --> 01:44:12,496
&lrm;Phán quyết tốt hơn cả
&lrm;những gì chúng tôi mong đợi.

1619
01:44:12,579 --> 01:44:13,956
&lrm;Tôi nhìn nhận rằng...

1620
01:44:14,373 --> 01:44:16,959
&lrm;bản thân tử hình...

1621
01:44:17,417 --> 01:44:19,711
&lrm;là điều man rợ, hung tàn nhất

1622
01:44:19,795 --> 01:44:23,632
&lrm;mà một người có thể áp đặt lên người khác.

1623
01:44:24,258 --> 01:44:26,927
&lrm;Quả là một bi kịch đối với phiên tòa này

1624
01:44:27,052 --> 01:44:31,640
&lrm;khi chứng kiến một sự lãng phí hoàn toàn
&lrm;về con người mà ta trải qua ở đây.

1625
01:44:31,932 --> 01:44:33,475
&lrm;Anh là một chàng trai tuấn tú.

1626
01:44:34,518 --> 01:44:35,769
&lrm;Đáng lẽ anh sẽ là một luật sư giỏi.

1627
01:44:35,852 --> 01:44:37,646
&lrm;Tôi có hứng thú
&lrm;mời anh tập luyện trước mặt tôi.

1628
01:44:38,063 --> 01:44:39,523
&lrm;Nhưng anh đã đi
&lrm;một con đường khác, cộng sự à.

1629
01:44:39,731 --> 01:44:42,818
&lrm;Tín hiệu đến sớm.
&lrm;Ted Bundy đã chết.

1630
01:44:45,654 --> 01:44:47,906
&lrm;Hàng trăm người xem
&lrm;có tâm trạng hồ hởi.

1631
01:44:47,990 --> 01:44:49,950
&lrm;Đối với kẻ đã sát hại hàng tá phụ nữ,

1632
01:44:50,033 --> 01:44:52,244
&lrm;sự trớ trêu của
&lrm;hành động công lý cuối cùng

1633
01:44:52,327 --> 01:44:55,330
&lrm;là hành động ấy có thể đã được
&lrm;một nữ thi hành án thực hiện

1634
01:44:55,455 --> 01:44:58,166
&lrm;được ẩn giấu khỏi Bundy và
&lrm;những người khác bằng một mũ trùm đầu đen.

1635
01:44:58,333 --> 01:44:59,751
&lrm;KHÉT ĐI BUNDY KHÉT ĐI

1636
01:44:59,918 --> 01:45:02,879
&lrm;Anh không thay đổi.
&lrm;Anh vẫn cứ là Ted Bundy 24 giờ một ngày.

1637
01:45:04,339 --> 01:45:05,257
&lrm;Ừ thì...

1638
01:45:07,050 --> 01:45:08,343
&lrm;Trời, cái tên ấy nghe tức cười quá.

1639
01:45:08,427 --> 01:45:11,221
&lrm;Anh biết không, anh là Ted Bundy
&lrm;trong nhiều bối cảnh khác nhau.

1640
01:45:11,471 --> 01:45:12,472
&lrm;Tôi thì vẫn là tôi.

1641
01:45:14,016 --> 01:45:16,351
&lrm;<i>Những kẻ giết người</i>
&lrm;<i>không tiến ra từ trong bóng tối</i>

1642
01:45:16,518 --> 01:45:19,646
&lrm;<i>với những chiếc răng dài</i>
&lrm;<i>và nước bọt nhễu xuống cằm.</i>

1643
01:45:19,771 --> 01:45:22,899
&lrm;<i>Người ta không nhận ra</i>
&lrm;<i>có những kẻ sát nhân ở giữa họ.</i>

1644
01:45:23,358 --> 01:45:25,819
&lrm;<i>Những người họ thích, họ yêu,</i>
&lrm;<i>họ sống cùng,</i>

1645
01:45:26,153 --> 01:45:28,155
&lrm;<i>họ làm việc cùng và ngưỡng mộ</i>

1646
01:45:28,447 --> 01:45:30,073
&lrm;<i>có thể ngày hôm sau sẽ trở thành</i>

1647
01:45:30,699 --> 01:45:32,951
&lrm;<i>ác ma hung ác nhất có thể tưởng tượng.</i>

